Gói thầu: Bồi dưỡng nâng bậc năng lực cho giáo viên bộ môn tiếng Anh chưa đạt chuẩn theo khung năng lực bậc 6 dùng cho Việt Nam, thực hiện Đề án dạy và học ngoại ngữ trong các cơ sở giáo dục tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Bồi dưỡng nâng bậc năng lực cho giáo viên bộ môn tiếng Anh chưa đạt chuẩn theo khung năng lực bậc 6 dùng cho Việt Nam, thực hiện Đề án dạy và học ngoại ngữ trong các cơ sở giáo dục tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944814 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh năm 2020 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 23:47:00 đến ngày 2020-09-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,001,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đề đọc | Công tác ra đề: Soạn câu hỏi thi trắc nghiệm | Đề | 100 | |
| 2 | Đề nghe | Công tác ra đề: Soạn câu hỏi thi trắc nghiệm | Đề | 100 | |
| 3 | Đề đọc | Công tác ra đề: Biên tập câu trắc nghiệm | Đề | 100 | |
| 4 | Đề nghe | Công tác ra đề: Biên tập câu trắc nghiệm | Đề | 100 | |
| 5 | Đề viết phần 1 | Công tác ra đề: Làm đề tự luận | Ngày | 4 | |
| 6 | Làm đề nói | Công tác ra đề: Làm đề tự luận | Ngày | 4 | |
| 7 | Chủ tịch (1 người x 4 ngày) | Phụ cấp tiền trách nhiệm BTC hội đồng coi thi (04 ngày): khảo sát đầu vào 02 ngày; khảo sát sau bồi dưỡng 02 ngày | Ngày | 4 | |
| 8 | Phó chủ tịch (01 người x 4 ngày) | Phụ cấp tiền trách nhiệm BTC hội đồng coi thi (04 ngày): khảo sát đầu vào 02 ngày; khảo sát sau bồi dưỡng 02 ngày | Ngày | 4 | |
| 9 | Ủy viên, giám sát, thanh tra (6 người x 4 ngày) | Phụ cấp tiền trách nhiệm BTC hội đồng coi thi (04 ngày): khảo sát đầu vào 02 ngày; khảo sát sau bồi dưỡng 02 ngày | Người | 24 | |
| 10 | Cán bộ coi thi (16 người x 2 ngày) | Phụ cấp tiền trách nhiệm BTC hội đồng coi thi (04 ngày): khảo sát đầu vào 02 ngày; khảo sát sau bồi dưỡng 02 ngày | Người | 32 | |
| 11 | Chấm bài Nghe (100 bài x 2 lần (trước và sau bồi dưỡng) | Chấm thi, phân tích, xử lý kết quả (4 ngày - 2 ngày trước bồi dưỡng, 02 ngày sau bồi dưỡng) | Bài | 200 | |
| 12 | Chấm bài Đọc (100 bài x 2 lần (trước và sau bồi dưỡng) | Chấm thi, phân tích, xử lý kết quả (4 ngày - 2 ngày trước bồi dưỡng, 02 ngày sau bồi dưỡng) | Bài | 200 | |
| 13 | Chấm bài Viết (100 bài x 2 lần (trước và sau bồi dưỡng) | Chấm thi, phân tích, xử lý kết quả (4 ngày - 2 ngày trước bồi dưỡng, 02 ngày sau bồi dưỡng) | Bài | 200 | |
| 14 | Chấm Nói (100 bài x 2 lần (trước và sau bồi dưỡng) | Chấm thi, phân tích, xử lý kết quả (4 ngày - 2 ngày trước bồi dưỡng, 02 ngày sau bồi dưỡng) | Bài | 200 | |
| 15 | Làm phách, lên điểm (5 người x 2 ngay * 160.000đ/ngày (trước và sau bồi dưỡng) | Chấm thi, phân tích, xử lý kết quả (4 ngày - 2 ngày trước bồi dưỡng, 02 ngày sau bồi dưỡng) | Ngày | 10 | |
| 16 | Văn phòng phẩm ngày thi (giấy in đề gốc, đề thi, đề chấm) | giấy in đề gốc, đề thi, đề chấm | Đơn vị | 200 | |
| 17 | Phụ cấp lưu trú: 5 ngày x 12 người | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại Hội đồng coi thi 02 ngày, chấm thi 02 ngày, 01 ngày đi đường | Người | 60 | |
| 18 | Thuê phòng nghỉ: 4 đêm x 12 người | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại Hội đồng coi thi 02 ngày, chấm thi 02 ngày, 01 ngày đi đường | Người | 60 | |
| 19 | Vé tầu Hà Nội- Lào Cai-Hà Nội (12 người) | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại Hội đồng coi thi 02 ngày, chấm thi 02 ngày, 01 ngày đi đường | Lượt | 24 | |
| 20 | Di chuyển nội thành TP (từ nơi ở đến địa điểm học, ... ): 12 người x 4 ngày x 100.000đồng | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại Hội đồng coi thi 02 ngày, chấm thi 02 ngày, 01 ngày đi đường | Người | 48 | |
| 21 | Phòng thi (4 phòng thi + 01 phòng HĐ + 2 phòng chờ thi nói x 2 ngày) | Hỗ trợ điện, nước, phục vụ, vệ sinh phòng thi | Phòng | 14 | |
| 22 | Phòng chấm (12 người chấm, chia 4 nhóm để thực chấm 2 vòng độc lập: 4 phòng x 2 ngày) | Hỗ trợ điện, nước, phục vụ, vệ sinh phòng thi | Phòng | 4 | |
| 23 | (12 cán bộ làm thi+100 học viên) x 15.000đồng x 2 ngày | Nước uống cho hội đồng khảo sát, chấm thi | Người | 224 | |
| 24 | Cập nhật, đổi mới chương trình giảng dạy dựa trên chương trình năm 2018,2019 | Cập nhật tài liệu bồi dưỡng | Đơn vị | 120 | |
| 25 | Chi sửa chữa và biên tập tổng thể | Cập nhật tài liệu bồi dưỡng | Đơn vị | 120 | |
| 26 | Chi thẩm định, nhận xét | Cập nhật tài liệu bồi dưỡng | Đơn vị | 120 | |
| 27 | Ma két ( 1 chiếc x 500.000đồng/chiếc) | Chi khai mạc | Chiếc | 1 | |
| 28 | Nước uống lavie (100 học viên + 30 đại biểu) | Chi khai mạc | Chai | 130 | |
| 29 | Hỗ trợ điện, nước, vệ sinh (1 ngày x 500.000đồng/ngày) | Chi khai mạc | Đơn vị | 1 | |
| 30 | Ma két ( 1 chiếc x 500.000đồng/chiếc) | Chi bế mạc | Chiếc | 1 | |
| 31 | Nước uống lavie (100 học viên + 30 đại biểu) | Chi bế mạc | Chai | 130 | |
| 32 | Hỗ trợ điện, nước, vệ sinh (1 ngày x 500.000đồng/ngày) | Chi bế mạc | Đơn vị | 1 | |
| 33 | Thù lao: 350 tiết x 3 lớp x 375.000đ/ tiết | Chi cho giảng viên | Tiết | 1.050 | |
| 34 | Phụ cấp lưu trú: 7 ngày x 3 giáo viên x 8 tuần + 6 ngày x 3 giáo viên x 1 tuần | Chi cho giảng viên | Đêm | 186 | |
| 35 | Tiền nghỉ của giảng viên Việt Nam (6 đêm/tuần x 3 giáo viên x 8 tuần+ 5 đêm/tuần x 3 giáo viên x 1 tuần) | Chi cho giảng viên | Đêm | 159 | |
| 36 | Tàu HN- Lào Cai: 8 đợt/9 tuần x 3 giáo viên + 1 đợt/1 tuần x 3 giáo viên | Chi cho giảng viên | đợt | 48 | |
| 37 | Di chuyển nội thành TP (từ nơi ở đến địa điểm học, ... ): (3 GV x 5 ngày x 8 tuần + 3 GV x 5 ngày x 1 tuần) x 100.000đ/ngày | Chi cho giảng viên | ngày | 135 | |
| 38 | Chi nước uống cho Giảng viên Việt Nam: (3 GV x 5 ngày x 8 tuần + 3 GV x 5 ngày x 1 tuần) x 15.000đ/ngày | Chi cho giảng viên | ngày | 135 | |
| 39 | Thù lao giảng viên nước ngoài (3 lớp x 50 tiết / lớp x 500.000đ/ tiết) | Chi giảng viên người Nước ngoài | Tiết | 150 | |
| 40 | Chi giải khát cho giảng viên nước ngoài | Chi giảng viên người Nước ngoài | ngày | 33 | |
| 41 | Di chuyển nội thành TP (từ nơi ở đến địa điểm học, ... ): (20km/ngày x 0,2 lít xăng x 20.000đ/lít x 7 ngày x 3 lớp) | Chi giảng viên người Nước ngoài | lít | 84 | |
| 42 | Hỗ trợ tài liệu, đĩa CD | Hỗ trợ tài liệu, đĩa CD | Học viên | 100 | |
| 43 | Phòng học (3 phòng x 46 ngày x 300.000đ/ phòng) | Hỗ trợ cơ sở vật chất, thiết bị học (46 ngày) | Phòng | 138 | |
| 44 | Khảo sát cuối khóa+ cấp chứng nhận ( đã bao gồm chi phí hỗ trợ phòng thi) | Khảo sát cuối khóa+ cấp chứng nhận ( đã bao gồm chi phí hỗ trợ phòng thi) | Người | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi