Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt bảo ôn phục vụ công tác đại tu Lò 24, 25 PM2.1MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt bảo ôn phục vụ công tác đại tu Lò 24, 25 PM2.1MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969167 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 122 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:21:00 đến ngày 2020-10-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,132,799,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,328,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Dịch vụ bọc bảo ôn cách nhiệt các đường ống xả Lò 24: - Chuẩn bị các công cụ, dụng cụ tháo lắp bảo ôn - Tháo dỡ bảo ôn đường ống lò 24 PM2.1MR và thu dọn bảo ôn cũ, chuyển ra bãi phế liệu. - Lắp mới bảo ôn + tấm ốp nhôm; tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3, độ dày tấm nhôm là 0.6mm. - Làm kín các mối ghép ốp nhôm bằng silicon chịu nhiệt (>200 độ C). Sử dụng dây đai Inox SS 304, bản rộng 13mm để siết bên ngoài đường ống. Các vị trí mối nối sẽ được bắn vít Inox SS 304. - Sơn lại các ký hiệu, chỉ dẫn trên đường | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN200, chiều dày bảo ôn 225mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 3 | |
| 3 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 670 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 3 | |
| 4 | Bảo ôn rockwool tại Tee Valve DN200, chiều dày bảo ôn: 225mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3, | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 5 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee valve DN200, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 670 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 6 | Bảo ôn rockwool tại Co 90º DN200, chiều dày bảo ôn: 225mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3. | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 7 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Co 90º DN200, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 670 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 8 | Bảo ôn rockwool đường ống DN300, chiều dày bảo ôn: 250mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 22 | |
| 9 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN300, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 815 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 22 | |
| 10 | Bảo ôn rockwool tại co DN300, chiều dày rockwool 250mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 11 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 180º DN300, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 815 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 12 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN65, chiều dày bảo ôn: 75mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 13 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 223mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 14 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN25, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 15 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 194 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 16 | Bảo ôn rockwool tại Co 180º DN200, chiều dày bảo ôn: 225mmm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 17 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Co 180º DN200, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 670 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 18 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN25, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 3 | |
| 19 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 194 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 3 | |
| 20 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN25, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 21 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 194 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 22 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN65, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 2 | |
| 23 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 233 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 2 | |
| 24 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN65, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 25 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 233 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 26 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN65, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 27 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 233 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 28 | Bảo ôn rockwool tại mặt bích vào van DN65, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 29 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại mặt bích vào van DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 30 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN50, chiều dày bảo ôn: 145mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 31 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN50, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 350 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 32 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN50, chiều dày bảo ôn: 145mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 33 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Co 90º DN50, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 350 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 34 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN50, chiều dày bảo ôn: 145mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 35 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN50, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 350 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 36 | Bảo ôn rockwool tại valve DN50, chiều dày bảo ôn: 145mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 37 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại valve DN50, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 350 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 38 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 2 | |
| 39 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 134 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 2 | |
| 40 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 41 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 134 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 42 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 43 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 134 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 44 | Bảo ôn rockwool tại mặt bích DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 45 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại mặt bích DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 46 | Bảo ôn rockwool tại valve phun giảm nhiệt độ DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 47 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại valve phun giảm nhiệt độ DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 48 | Bảo ôn rockwool tại valve DN100, chiều dày bảo ôn: 100mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 7 | |
| 49 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại valve DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 7 | |
| 50 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN100, chiều dày bảo ôn: 100mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 51 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 52 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN100, chiều dày bảo ôn: 100mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 53 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Co 90º DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 314mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 54 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN100, chiều dày bảo ôn: 100mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 55 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 314mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 56 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN100, chiều dày bảo ôn: 75mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 57 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 264mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 58 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN300, chiều dày bảo ôn: 250mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 59 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN300, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 825mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác lắp đặt bảo ôn - Lò 24 - Lắp giàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 phục vụ thi công ở độ cao h>2m, che chắn xung quanh bằng vải bạt | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m3 | 2.500 | |
| 61 | Dịch vụ bọc bảo ôn cách nhiệt các đường ống xả Lò 25: - Chuẩn bị các công cụ, dụng cụ tháo lắp bảo ôn - Tháo dỡ bảo ôn đường ống lò 25 PM2.1MR và thu dọn bảo ôn cũ, chuyển ra bãi phế liệu. - Lắp mới bảo ôn + tấm ốp nhôm; tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3, độ dày tấm nhôm là 0.6mm. - Làm kín các mối ghép ốp nhôm bằng silicon chịu nhiệt (>200 độ C). Sử dụng dây đai Inox SS 304, bản rộng 13mm để siết bên ngoài đường ống. Các vị trí mối nối sẽ được bắn vít Inox SS 304. - Sơn lại các ký hiệu, chỉ dẫn trên đường ống (kí hiệu KKS, dòng chảy…) như trước khi tháo. | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 62 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN200 chiều dày bảo ôn 225mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 3 | |
| 63 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 670 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 3 | |
| 64 | Bảo ôn rockwool tại Tee Valve DN200 chiều dày bảo ôn: 225mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 65 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee valve DN200, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 670 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 66 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN200, chiều dày bảo ôn: 225mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3. | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 67 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN200, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 670 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 68 | Bảo ôn rockwool đường ống DN300, chiều dày bảo ôn: 250mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 22 | |
| 69 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN300, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 815 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 22 | |
| 70 | Bảo ôn rockwool tại co 180º DN300, chiều dày bảo ôn: 225mmm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 71 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 180º DN300, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 815 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 72 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN65, chiều dày bảo ôn: 75mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 73 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 223mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 74 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN25, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 75 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 194 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 76 | Bảo ôn rockwool tại Co 180º DN200, chiều dày bảo ôn: 225mmm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 77 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Co 180º DN200, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 670 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 78 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN25, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 3 | |
| 79 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 194 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 3 | |
| 80 | Bảo ôn rockwool Co 90º DN25, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 81 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Co 90º DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 194 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 4 | |
| 82 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN65, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 2 | |
| 83 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 233 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 2 | |
| 84 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN65, chiều dày bảo ôn: 80mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 85 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 233 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 86 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN65, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 87 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 233 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 88 | Bảo ôn rockwool tại mặt bích vào van DN65, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 89 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại mặt bích vào van DN65, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 90 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN50, chiều dày bảo ôn: 145mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 91 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN50, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 350 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 92 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN50, chiều dày bảo ôn: 145mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 93 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN50, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 350 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 94 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN50, chiều dày bảo ôn: 145mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 95 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN50, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 350 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 96 | Bảo ôn rockwool tại valve DN50, chiều dày bảo ôn: 145mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 97 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại valve DN50, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 350 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 98 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 2 | |
| 99 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 134 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 2 | |
| 100 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 101 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 134 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 3 | |
| 102 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 103 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 134 mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 104 | Bảo ôn rockwool tại mặt bích DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 105 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại mặt bích DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 106 | Bảo ôn rockwool tại valve phun giảm nhiệt độ DN25, chiều dày bảo ôn: 50mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 107 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại valve phun giảm nhiệt độ DN25, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 108 | Bảo ôn rockwool tại valve DN100, chiều dày bảo ôn: 100mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 7 | |
| 109 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại valve DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 7 | |
| 110 | Bảo ôn rockwool tại Tee DN100, chiều dày bảo ôn: 100mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | Cái | 2 | |
| 111 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại Tee DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | Cái | 2 | |
| 112 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN100, chiều dày bảo ôn: 100mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | Cái | 2 | |
| 113 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 314mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 114 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN100, chiều dày bảo ôn: 100mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 115 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 314mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 116 | Bảo ôn rockwool tại đường ống DN100, chiều dày bảo ôn: 75mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 117 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại đường ống DN100, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 264mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m | 1 | |
| 118 | Bảo ôn rockwool tại co 90º DN300, chiều dày bảo ôn: 250mm, tỷ trọng bảo ôn: 120kg/m3 | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 119 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam) tại co 90º DN300, độ dày sau khi gia công 0.6mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong, đường kính 825mm | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác lắp đặt bảo ôn - Lò 25 - Lắp giàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 phục vụ thi công ở độ cao h>2m, che chắn xung quanh bằng vải bạt | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSMT | m3 | 2.500 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi