Gói thầu: Thí nghiệm mẫu dầu các máy biến áp nhà máy nhiệt điện Hải Phòng 12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm mẫu dầu các máy biến áp nhà máy nhiệt điện Hải Phòng 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863345 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:18:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,077,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,976,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG 1 | Theo E-HSMT | NM | 1 | |
| 2 | MBA T1(≥ 110kV ) - Hải Phòng 1 | Theo E-HSMT | MBA | 1 | |
| 3 | Khoang Thùng dầu chính | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 4 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 5 | Đo tổn hao điện môi | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 6 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 7 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 8 | Khoang OLTC | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 9 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 10 | Đo tổn hao điện môi | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 11 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 12 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 13 | MBA TD91 (≤ 110kV ) - Hải Phòng 1 | Theo E-HSMT | MBA | 1 | |
| 14 | Khoang Thùng dầu chính | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 15 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 16 | Đo tổn hao điện môi | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 17 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 18 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 19 | MBA trường lọc bụi Tổ máy số 1 | Theo E-HSMT | MBA | 1 | |
| 20 | Khoang Thùng dầu chính | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 21 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 32 | |
| 22 | Nhiệt độ chớp cháy | Mục II, Chương V | mẫu | 32 | |
| 23 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 32 | |
| 24 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 32 | |
| 25 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG 2 | Theo E-HSMT | NM | 1 | |
| 26 | MBA T3 (≥ 110kV ) - Hải Phòng 2 | Theo E-HSMT | MBA | 1 | |
| 27 | Khoang Thùng dầu chính | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 28 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 29 | Đo tổn hao điện môi | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 30 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 31 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 32 | Khoang OLTC | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 33 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 34 | Đo tổn hao điện môi | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 35 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 36 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 37 | MBA T4 (≥ 110kV ) - Hải Phòng 2 | Theo E-HSMT | MBA | 1 | |
| 38 | Khoang Thùng dầu chính | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 39 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 40 | Đo tổn hao điện môi | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 41 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 42 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 43 | Khoang OLTC | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 44 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 45 | Đo tổn hao điện môi | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 46 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 47 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 48 | MBA TD93, TD94 (≤ 110kV ) -- Hải Phòng 2 | Theo E-HSMT | MBA | 1 | |
| 49 | Khoang Thùng dầu chính | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 50 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 2 | |
| 51 | Đo tổn hao điện môi | Mục II, Chương V | mẫu | 2 | |
| 52 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 2 | |
| 53 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 2 | |
| 54 | MBA trường lọc bụi Tổ máy số 3 | Theo E-HSMT | MBA | 1 | |
| 55 | Khoang Thùng dầu chính | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 56 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 32 | |
| 57 | Nhiệt độ chớp cháy | Mục II, Chương V | mẫu | 32 | |
| 58 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 32 | |
| 59 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 32 | |
| 60 | Phần chung Hải Phòng 1 và Hải Phòng 2 | Theo E-HSMT | MBA | 1 | |
| 61 | TBA số 3 khu vận hành sửa chữa | Theo E-HSMT | khoang thùng dầu | 1 | |
| 62 | Khoang Thùng dầu chính | Mục II, Chương V | khoang thùng dầu | 1 | |
| 63 | Đo điện áp chọc thủng; | Mục II, Chương V | mẫu | 2 | |
| 64 | Nhiệt độ chớp cháy | Mục II, Chương V | mẫu | 2 | |
| 65 | Đo hàm lượng nước trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 2 | |
| 66 | Đo hàm lượng khí trong dầu | Mục II, Chương V | mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi