Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng tàu, xuồng máy chuyên dùng chữa cháy cứu nạn, cứu hộ của Công an thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng tàu, xuồng máy chuyên dùng chữa cháy cứu nạn, cứu hộ của Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907066 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:57:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 725,749,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhớt trợ lực tay lái | E-HSMT | Bình | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 2 | Nhớt động cơ 18 lít | E-HSMT | Bình | 2 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 3 | Bơm nước lườn: 3000l/h | E-HSMT | Cái | 2 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 4 | Lọc nhiên liệu động cơ | E-HSMT | Bộ | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 5 | Lọc nhớt động cơ | E-HSMT | Cái | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 6 | Filter (Lọc nhớt thủy lực bộ WaterJet) | E-HSMT | Cái | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 7 | Nhớt thủy lực OL-150 | E-HSMT | Bình | 2 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 8 | Bổ sung cầu dao đảo để sử dụng bình acquy dự phòng cho bơm chữa cháy | E-HSMT | Bộ | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 9 | Thay thế chổi than cho bộ đề của máy bơm chữa cháy | E-HSMT | Bộ | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 10 | Kéo tàu đến ụ và kéo về bến đậu | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 11 | Đưa tàu lên ụ và hạ tàu khỏi ụ | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 12 | Làm sạch, vệ sinh rong rêu, hà bám vỏ tàu | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 13 | Kiểm tra, xử lý các vết trầy xước, móp nức trên vỏ tàu | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 14 | Bão dưỡng, kiểm tra, vệ sinh bộ water jet | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 15 | Làm sạch, vệ sinh bên trong tàu (cabin, hầm, máy, … | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 16 | Thay chổi than đề động cơ tàu | E-HSMT | Bộ | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 17 | Vệ sinh bộ phận phun dầu | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 18 | Vệ sinh, làm sạch toàn bộ động cơ tàu và động cơ máy bơm chữa cháy | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 19 | Công thay thế và sửa chữa | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 20 | Chi phí đi lại và lưu trú | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0026 |
| 21 | Lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 22 | Ron ốc nhớt | E-HSMT | Cái | 2 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 23 | Phốt ty phụ | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 24 | Phốt ty phụ | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 25 | Phốt ty chính | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 26 | Nhớt thủy lực OL-150 | E-HSMT | Bình | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 27 | Nhớt hộp số 750ml | E-HSMT | Tuýp | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 28 | Nhớt hộp số 1 lít | E-HSMT | Bình | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 29 | Nhớt máy 4 thì loại 4 lít | E-HSMT | Bình | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 30 | Đèn mạn (màu đỏ) | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 31 | Đèn quay | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 32 | Bơm nước lườn: 3000l/h | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 33 | Kéo xuồng máy đến ụ và kéo về bến đậu | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 34 | Đưa xuồng máy lên ụ và hạ xuồng máy khỏi ụ | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 35 | Làm sạch, vệ sinh rong rêu, hà bám vỏ xuồng máy | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 36 | Kiểm tra, xử lý các vết trầy xước, móp nức trên vỏ xuồng máy | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 37 | Làm sạch, vệ sinh bên trong xuồng máy (cabin, hầm, máy, … | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 38 | Vệ sinh làm sạch toàn bộ động cơ | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 39 | Bugi | E-HSMT | Cái | 2 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 40 | Công thay thế và sửa chữa | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 41 | Chi phí đi lại và lưu trú | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5676 |
| 42 | Lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 43 | Ron ốc nhớt | E-HSMT | Cái | 2 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 44 | Nhớt thủy lực OL-150 | E-HSMT | Bình | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 45 | Nhớt hộp số 750ml | E-HSMT | Tuýp | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 46 | Nhớt hộp số 1 lít | E-HSMT | Bình | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 47 | Nhớt máy 4 thì loại 4 lít | E-HSMT | Bình | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 48 | Đèn mạn (đỏ) | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 49 | Kéo xuồng máy đến ụ và kéo về bến đậu | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 50 | Đưa xuồng máy lên ụ và hạ xuồng máy khỏi ụ | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 51 | Làm sạch, vệ sinh rong rêu, hà bám vỏ xuồng máy | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 52 | Kiểm tra, xử lý các vết trầy xước, móp nức trên vỏ cano | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 53 | Làm sạch, vệ sinh bên trong xuồng máy (cabin, hầm, máy, … | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 54 | Vệ sinh làm sạch toàn bộ động cơ | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 55 | Bugi | E-HSMT | Cái | 2 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 56 | Công thay thế và sửa chữa | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 57 | Chi phí đi lại và lưu trú | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-5678 |
| 58 | Ron ốc nhớt | E-HSMT | Cái | 2 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 59 | Lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 60 | Nhớt 4 thì 4 lít | E-HSMT | Bình | 2 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 61 | Nhớt hộp số 750ml | E-HSMT | Tuýp | 2 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 62 | Thay ống hút Inox DN100 cho máy bơm chữa cháy | E-HSMT | Bộ | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 63 | Thay thế ống xả khói cho máy bơm chữa cháy | E-HSMT | Bộ | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 64 | Quấn Amiăng cách nhiệt cho ống xả khói | E-HSMT | Bộ | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 65 | Kéo xuồng máy đến ụ và kéo về bến đậu | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 66 | Đưa xuồng máy lên ụ và hạ xuồng máy khỏi ụ | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 67 | Làm sạch, vệ sinh rong rêu, hà bám vỏ xuồng máy | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 68 | Kiểm tra, xử lý các vết trầy xước, móp nức trên vỏ xuồng máy | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 69 | Làm sạch, vệ sinh bên trong xuồng máy (cabin, hầm, máy, … | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 70 | Vệ sinh làm sạch toàn bộ động cơ | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 71 | Bugi | E-HSMT | Cái | 2 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 72 | Công thay thế và sửa chữa | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 73 | Chi phí đi lại và lưu trú | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy chữa cháy và CNCH, BKS: CA65- 0020 |
| 74 | Lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 75 | Lọc dầu | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 76 | Ron ốc nhớt | E-HSMT | Cái | 2 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 77 | Nhớt máy | E-HSMT | Cái | 2 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 78 | Nhớt hộp số 750ml | E-HSMT | Cái | 2 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 79 | Thay đuôi dưới hộp số động cơ Cumins | E-HSMT | Bộ | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 80 | Thay kẽm chống ăn mòn | E-HSMT | Bộ | 2 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 81 | Đèn quay | E-HSMT | Cái | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 82 | Kéo xuồng máy đến ụ và kéo về bến đậu | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 83 | Đưa xuồng máy lên ụ và hạ xuồng máy khỏi ụ | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 84 | Làm sạch, vệ sinh rong rêu, hà bám vỏ xuồng máy | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 85 | Kiểm tra, xử lý các vết trầy xước, móp nức trên vỏ xuồng máy | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 86 | Làm sạch, vệ sinh bên trong xuồng máy (cabin, hầm, máy, … | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 87 | Vệ sinh làm sạch động cơ xuồng máy | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 88 | Vệ sinh làm sạch bộ phận phun dầu | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 89 | Công thay thế và sửa chữa | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 90 | Chi phí đi lại và lưu trú | E-HSMT | Lần | 1 | Xuồng máy tuần tra kiểm soát chữa cháy, BKS: CA65-5677 |
| 91 | Lọc nhớt | E-HSMT | Cái | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 92 | Lọc dầu | E-HSMT | Cái | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 93 | Ron ốc nhớt | E-HSMT | Cái | 2 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 94 | Nhớt máy | E-HSMT | Cái | 2 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 95 | Nhớt hộp số 750ml | E-HSMT | Cái | 2 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 96 | Phí kiểm tra phầm mềm động cơ | E-HSMT | Cái | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 97 | Thay thế phần điện động cơ bị lỗi | E-HSMT | Cái | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 98 | Thay kẽm chống ăn mòn | E-HSMT | Bộ | 2 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 99 | Đèn mạn (xanh) | E-HSMT | Cái | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 100 | Đèn neo | E-HSMT | Cái | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 101 | Còi hụ | E-HSMT | Bộ | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 102 | Bơm nước lườn: 3000l/h | E-HSMT | Cái | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 103 | Kéo tàu đến ụ và kéo về bến đậu | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 104 | Đưa tàu lên ụ và hạ tàu khỏi ụ | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 105 | Làm sạch, vệ sinh rong rêu, hà bám vỏ tàu | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 106 | Kiểm tra, xử lý các vết trầy xước, móp nức trên vỏ Tàu | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 107 | Làm sạch, vệ sinh bên trong tàu (cabin, hầm, máy, … | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 108 | Vệ sinh làm sạch động cơ tàu | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 109 | Vệ sinh làm sạch bộ phận phun dầu | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 110 | Công thay thế và sửa chữa | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
| 111 | Chi phí đi lại và lưu trú | E-HSMT | Lần | 1 | Tàu chữa cháy và CNCH, BKS: CA65-0179 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi