Gói thầu: SCTX-2020-79 Triển khai kết nối hệ thống tự động điều chỉnh phát điện AGC Dây chuyền 2 – Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2020-79 Triển khai kết nối hệ thống tự động điều chỉnh phát điện AGC Dây chuyền 2 – Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962144 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 17:50:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V | Phần | 0 | |
| 2 | Tạo lập danh sách các dữ liệu SCADA yêu cầu cho AGC, lập trình phần mềm tại các trung tâm điều độ | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 3 | Tạo lập danh sách, khai báo, xây dựng số liệu cho điều khiển AGC | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 4 | Tạo lập danh sách, khai báo, xây dựng số liệu cho điều khiển AGC | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 5 | Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A0 cho các tín hiệu bổ sung | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 6 | Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A0 cho các tín hiệu bổ sung | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 7 | Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A1 cho các tín hiệu bổ sung | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 8 | Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A1 cho các tín hiệu bổ sung | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 9 | Phần DCS | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 10 | Lập trình nhận tín hiệu từ Gateway vào DCS nhà máy cho tổ máy S5, S6 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 11 | Lập trình nhận tín hiệu từ Gateway vào DCS nhà máy cho tổ máy S5, S6 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 12 | Lập trình đưa tín hiệu từ DCS S5, S6 ra máy tính Gateway | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 13 | Lập trình đưa tín hiệu từ DCS S5, S6 ra máy tính Gateway | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 14 | Lập trình logic trong DCS nhà máy cho tổ máy S5, S6 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 15 | Lập trình logic trong DCS nhà máy cho tổ máy S5, S6 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 16 | Phần Lắp đặt thiết bị, kết nối các hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 17 | Kéo dải cáp quang trong hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | km | 1,2 | |
| 18 | Lắp đặt các chuyển đổi quang điện cho hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 4 | |
| 19 | Lắp đặt các chuyển đổi quang điện cho hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 4 | |
| 20 | Lắp đặt HUB cho hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 2 | |
| 21 | Lắp đặt HUB cho hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 2 | |
| 22 | Lắp đặt máy tính GATEWAY | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 23 | Lắp đặt máy tính GATEWAY | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 24 | Cài đặt phần mềm cho máy tính | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 25 | Lắp đặt Module vào ra 2 tổ máy S5, S6 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 26 | Lắp đặt Module vào ra 2 tổ máy S5, S6 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 27 | Kiểm tra toàn bộ kết nối hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Phần thử nghiệm tại nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 29 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 30 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 31 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 32 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 33 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 34 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 35 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 36 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 37 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 38 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 39 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 40 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 41 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 42 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 43 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 44 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 45 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 46 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 47 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 48 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 49 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 50 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 51 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 52 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 53 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 54 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 55 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 56 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 57 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 58 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 59 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 60 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 61 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 62 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Dẫn chiếu đến chương V | Hàm | 1 | |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 7 | |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 7 | |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 2 | |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 2 | |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 4 | |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 4 | |
| 71 | Thử nghiệm điều khiển công suất hữu công (P - MW) tại nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 72 | Thử nghiệm điều khiển công suất vô công (Q-MVar) tại nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 73 | Phần thử nghiệm kết nối với trung tâm điều độ | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 2 | |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 2 | |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Dẫn chiếu đến chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 78 | Phần thử nghiệm điều khiển từ xa | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 79 | A0: Thử nghiệm điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 80 | A0: Thử nghiệm điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 81 | A0: Điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 82 | A0: Điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 83 | A1: Thử nghiệm điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 84 | A1: Thử nghiệm điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 85 | A1: Điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 86 | A1: Điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 87 | Tổng hợp máy thi công | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0 | |
| 88 | Bộ nguồn dòng , nguồn áp | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0,35 | |
| 89 | Bộ đàm thoại ( 2 cái ) | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 9,4 | |
| 90 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2,13 | |
| 91 | Máy tính xách tay | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 76,2 | |
| 92 | Tổng hợp vật tư | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 93 | Bộ chuyển đổi RS232-485 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 94 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang điện mạng Ethernet nhiên liệu trạm C- SP373G 10/100 Base - TX /TF | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 95 | Cáp quang | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 1.200 | |
| 96 | Cổng chia mạng (IES618 - Switch công nghiệp) | Dẫn chiếu đến chương V | cái | 2 | |
| 97 | Hệ điều hành Window 10Pro bản quyền vĩnh viễn ( License Key) | Dẫn chiếu đến chương V | Phần mềm | 1 | |
| 98 | Máy tính GateWay công nghiệp ( Workstation,02 HDD1T, CPU Intel Xeon W-2123, 16GBRAM, RAID 1-3-5) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 99 | Module I/O iRTUe | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 100 | Phần mềm cho máy tính GateWay dùng cho AGC ( DCS - SCADA) | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 1 | Giá dự toán gói thầu mục này thuế GTGT=0% (Nhà thầu chào phải phân biệt hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT hoặc không chịu thuế GTGT) có Cam kết thể hiện trên văn bản đính kèm tại E-HSDT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi