Gói thầu: Gói thầu số 01: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý cho cán bộ quản lý, giáo viên trường Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200984089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý cho cán bộ quản lý, giáo viên trường Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200984084 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển sang năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 21:04:00 đến ngày 2020-10-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 241,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Ma két | Phục vụ khai mạc | Chiếc | 1 | |
| 2 | Nước uống lavie | Phục vụ khai mạc | Chai | 76 | |
| 3 | Chi phí hội trường (hỗ trợ điện, nước, vệ sinh) | Phục vụ khai mạc | Ngày | 0,5 | |
| 4 | Ma két | Phục vụ bế giảng | Chiếc | 1 | |
| 5 | Nước uống lavie | Phục vụ bế giảng | Chai | 76 | |
| 6 | Chi phí hội trường (hỗ trợ điện, nước, vệ sinh) | Phục vụ bế giảng | Ngày | 0,5 | |
| 7 | Chi thù lao cho giảng viên | Số giảng viên: 01 GV/01 chuyên đề x 19 chuyên đề | Tiết | 330 | |
| 8 | Phụ cấp lưu trú cho giảng viên | 01 GV/ngày x 42 ngày (ngày giảng trên lớp=40 ngày, ngày đi, về của 19 GV x 2 ngày =38 ngày) | Người | 78 | |
| 9 | Tiền phòng nghỉ cho giảng viên | 19 GV/phòng/ngày x 3 ngày (BQ 2 ngày chính, 1 tối lên trước) | phòng | 57 | |
| 10 | Tiền xe cho giảng viên | 01 GV/chuyên đề x 19 chuyên đề x 02 lượt/người (Hà Nội - Lào Cai) . | Người | 38 | |
| 11 | Nước uống cho giảng viên | Nước uống phục vụ cho giảng viên trong 40 ngày | Ngày | 40 | |
| 12 | Chi phí lưu trú cho 02 GV đưa Đoàn học viên đi thực tế | GV đưa Đoàn học viên đi thực tế | Người | 4 | |
| 13 | Chi phí phòng nghỉ cho 02 GV đưa Đoàn học viên đi thực tế | GV đưa Đoàn học viên đi thực tế | phòng | 2 | |
| 14 | Chi phí văn phòng phẩm cho học viên | Chi cho học viên (trong 40 ngày học trực tiếp) | người | 70 | |
| 15 | Chi phí hỗ trợ phòng học: 01 phòng/ngày x 40 ngày | Chi cho học viên (trong 40 ngày học trực tiếp) | phòng | 40 | |
| 16 | Nước uống cho học viên: 70 người x 40 ngày | Chi cho học viên (trong 40 ngày học trực tiếp) | ngày | 2.800 | |
| 17 | Soạn câu hỏi thi trắc nghiệm | Chi tổ chức thi (lấy điểm cho Phần 1) | Câu | 50 | |
| 18 | Biên tập câu hỏi trắc nghiệm | Chi tổ chức thi (lấy điểm cho Phần 1) | Câu | 25 | |
| 19 | Làm đề tự luận | Chi tổ chức thi (lấy điểm cho Phần 1) | ngày | 2 | |
| 20 | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng coi thi: Chủ tịch (01 người x 01 ngày) | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng coi thi (01 ngày; 03 phòng thi) | người | 1 | |
| 21 | Phó Chủ tịch (01 người x 01 ngày) | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng coi thi (01 ngày; 03 phòng thi) | người | 1 | |
| 22 | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng coi thi: Thư ký, giám sát/thanh tra (03 người x 01 ngày ) | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng coi thi (01 ngày; 03 phòng thi) | người | 3 | |
| 23 | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng coi thi: Giám thị coi thi (08 người x 01 ngày) | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng coi thi (01 ngày; 03 phòng thi) | người | 8 | |
| 24 | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi: Chủ tịch (01 người x 01 ngày) | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi (01 ngày) | người | 1 | |
| 25 | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi: Phó Chủ tịch (01 người x 01 ngày) | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi (01 ngày) | người | 1 | |
| 26 | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi: Thư ký, thanh tra/giám sát (03 người x 01 ngày) | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi (01 ngày) | người | 3 | |
| 27 | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi: Làm phách, lên điểm | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi (01 ngày) | bài | 70 | |
| 28 | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi: Chấm thi (04 người) | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi (01 ngày) | bài | 70 | |
| 29 | Văn phòng phẩm ngày thi (Giấy in đề thi, giấy thi, Hướng dẫn chấm, Phiếu chấm, bút chấm, …) | Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng chấm thi (01 ngày) | người | 70 | |
| 30 | Chi phí ăn, nghỉ Hội đồng coi thi: Lưu trú: 22 người x 02 ngày | Chi phí ăn, nghỉ Hội đồng coi thi (01 ngày làm việc, 01 ngày đi đường) và Hội đồng chấm thi (01 ngày làm việc; 01 ngày đi đường) | người | 44 | |
| 31 | Chi phí ăn, nghỉ Hội đồng coi thi: Phòng nghỉ: 22 người x 01 đêm | Chi phí ăn, nghỉ Hội đồng coi thi (01 ngày làm việc, 01 ngày đi đường) và Hội đồng chấm thi (01 ngày làm việc; 01 ngày đi đường) | phòng | 22 | |
| 32 | Chi phí ăn, nghỉ Hội đồng coi thi: Tiền xe: 22 người x 02 lượt (HN-LC) | Chi phí ăn, nghỉ Hội đồng coi thi (01 ngày làm việc, 01 ngày đi đường) và Hội đồng chấm thi (01 ngày làm việc; 01 ngày đi đường) | người | 44 | |
| 33 | Hỗ trợ điện nước, vệ sinh, phục vụ, vệ sinh: Phòng thi (03 phòng thi + 01 phòng Hội đồng; 01 ngày) | Hỗ trợ điện nước, vệ sinh, phục vụ, vệ sinh phòng thi, phòng chấm thi | phòng | 4 | |
| 34 | Hỗ trợ điện nước, vệ sinh, phục vụ, vệ sinh: Phòng chấm (01 phòng chấm + 01 phòng Hội đồng; 01 ngày) | Hỗ trợ điện nước, vệ sinh, phục vụ, vệ sinh phòng thi, phòng chấm thi | phòng | 2 | |
| 35 | Nước uống cho Hội đồng: 13 người trong HĐ coi thi + 70 học viên; 01 ngày | Nước uống cho Hội đồng coi thi, chấm thi | người | 83 | |
| 36 | Nước uống cho Hội đồng: 09 người trong HĐ chấm thi; 01 ngày | Nước uống cho Hội đồng coi thi, chấm thi | người | 9 | |
| 37 | Chi cho các hoạt động cuối khóa: Chấm đề tài cuối khóa (Lấy điểm cho Phần II) | Chi cho các hoạt động cuối khóa | cuốn | 70 | |
| 38 | Chi cho các hoạt động cuối khóa: Chi in chứng chỉ cuối khóa | Chi cho các hoạt động cuối khóa | cái | 70 | |
| 39 | Chi cho công tác quản lý của Học viện QLGD | Công tác phí cho cán bộ QL lớp, chi làm thêm giờ của cán bộ quản lý lớp, XD kế hoạch ĐT, BD; chi tổ chức các cuộc họp nhằm đánh giá KQ, HQ, chất lượng ĐT, BD ngay sau khi kết thúc khoá học; Các khoản chi khác để phục vụ quản lý, điều hành lớp học (nếu có) | lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi