Gói thầu: Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị quan trắc năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị quan trắc năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901807 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2020 của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:44:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,280,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lưu lượng kế cơ Kytola Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Lưu lượng: 0,1 - 1,2 lít/phút - Vạch chia: 0,05 lít/phút - Độ chính xác: ±5% | - Kiểm tra tại các điểm: (0,1; 0,5; 0,8; 1) lít/phút - Nhà thầu phải được công nhận VILAS và nộp kèm chứng nhận Vilas. - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 20 | |
| 2 | Thiết bị thu mẫu bụi thể tích cao Sibata HV500 Đặc tính kỹ thuật thiết bị: -Lưu lượng hút: 100-800 lít/phút - Độ phân giải: 10 lit/phút - Độ chính xác: 5% | - Kiểm tra tại các điểm: (250, 500, 700) lít/ phút - Nhà thầu phải được công nhận VILAS nộp kèm chứng nhận Vilas. - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 7 | |
| 3 | Thiết bị thu mẫu bụi thể tích cao Đặc tính kỹ thuật thiết bị: -Lưu lượng hút: 100-1200 lít/phút - Độ phân giải: 0.1 lit/phút - Độ chính xác: 5% | - Kiểm tra tại các điểm: (300, 700, 1000) lít/phút - Nhà thầu phải được công nhận VILAS và nộp kèm chứng nhận Vilas. - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 1 | |
| 4 | Thiết bị thu mẫu hơi dung môi - ESC - UNI-VOS Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Đo nhiệt độ khí khô Pt100: -20 đến 80 OC, độ chính xác 1 % của giá trị đo ±0,2 OC, độ phân giải 0,01 OC. - Đồng hồ đo khí khô: độ phân giải 0,1 Lít; - Lưu lượng đo 0,016 - 2,5 m3/h) - (0,267 - 41,67 lít/phút) | Kiểm tra tại các điểm: (0,5; 1,0; 2,0) lít/ phút - Nhà thầu phải được công nhận VILAS và nộp kèm chứng nhận Vilas. - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Thiết bị thu mẫu khí thải đẳng tốc Chugai Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Đo nhiệt độ khí khô Pt100: -20 đến 80 OC, độ chính xác 1 % của giá trị đo ±0,2 OC, độ phân giải 0,01 OC. - Đồng hồ đo khí khô: độ phân giải 0,1 Lít; - Lưu lượng đo 60 lít/ phút | Kiểm tra tại các điểm: (10; 20; 30) lít/ phút - Nhà thầu phải được công nhận VILAS và nộp kèm chứng nhận Vilas. - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 1 | |
| 6 | Thiết bị thu mẫu khí thải đẳng tốc Tecora Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Nhiệt độ dòng khí: 0 - 1200 OC, độ chính xác 1 %, độ phân giải 0,01 OC - Đo nhiệt độ khí khô Pt100: -20 đến 80 OC, độ chính xác 1 % của giá trị đo ±0,2 OC, độ phân giải 0,01 OC. - Chênh áp 0-3556 Pa; độ chính xác dưới 1,5% toàn giải đo; độ phân giải 0,1 Pa; - Áp suất tuyệt đối: 0-103.5 kPa, độ chính xác 1%; độ phân giải 0,05 kPa; cực đại 30 000Pa; - Đồng hồ đo khí khô: độ phân giải 0,05 Lít, độ chính xác 1%; - Lưu lượng đo 0,5-50 lít/ phút (3 m3/h), độ phân giải 0,05 lít/phút, độ chính xác 2 %. | -Kiểm tra tại các điểm: - Lưu lượng bơm: (10; 20; 30) lít/ phút - Nhiệt độ: (100; 200; 300; 400; 500) oC - Chênh áp: (500; 1000; 1500; 2000; 2500) Pa - Nhà thầu phải được công nhận VILAS đối với lĩnh vực (nhiệt độ, lưu lượng) và nộp kèm chứng nhận Vilas. Trong trường hợp nhà thầu chưa được chứng nhận Vilas cho thiết bị này, nhà thầu phải kê khai nhà thầu phụ sử dụng và số hiệu vilas nhà thầu phụ được công nhận | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Thiết bị thu mẫu khí thải đẳng tốc Tecora Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Nhiệt độ dòng khí: 0 - 1200 OC, độ chính xác 1 % giá trị đo ±0,4 OC, độ phân giải 0,1 OC - Đo nhiệt độ khí khô Pt100: -20 đến 80 OC, độ chính xác 1 % của giá trị đo ±0,2 OC, độ phân giải 0,01 OC. - Chênh áp 0-2500 Pa (0-250mmH2O); độ chính xác dưới 1% của ± 2 Pa; độ phân giải 0,1 Pa (0,01 mmH2O); - Áp suất tuyệt đối: 0-105 kPa, độ chính xác dưới 1% của ± 0,5 kPa; độ phân giải 0,01 kPa; cực đại 30 000Pa; - Đồng hồ đo khí khô: độ phân giải 0,05 Lít, độ chính xác 1%; - Lưu lượng đo 8-60 lít/ phút (8 m3/h), độ phân giải 0,01 lít/phút, độ chính xác 2 %. | - Kiểm tra tại các điểm: - Lưu lượng bơm: (10; 20; 30) lít/ phút - Nhiệt độ: (100; 200; 300; 400; 500) oC - Chênh áp: (500; 1000; 1500; 2000; 2500) Pa - Nhà thầu phải được công nhận VILAS đối với lĩnh vực (nhiệt độ, lưu lượng) và nộp kèm chứng nhận Vilas. Trong trường hợp nhà thầu chưa được chứng nhận Vilas cho thiết bị này, nhà thầu phải kê khai nhà thầu phụ sử dụng và số hiệu vilas nhà thầu phụ được công nhận | Thiết bị | 1 | |
| 8 | Thiết bị chuẩn lưu lượng Defender 520 Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Giải thấp 50 đến 5000ml, độ phân giải 0.01 ml, độ chính xác ±5% | - Kiểm tra tại các điểm: (0,1; 0,25; 2; 4) lít/phút - Nhà thầu phải được công nhận VILAS và nộp kèm chứng nhận Vilas. - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 1 | |
| 9 | Thiết bị Chuẩn ồn NC 74 Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Khoảng đo: 94dB ± 0,3dB, Frequency: 1000Hz ± 2% | - Kiểm tra điểm: 94dB Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận Vilas. Trong trường hợp nhà thầu chưa được chứng nhận Vilas cho thiết bị này, nhà thầu phải kê khai nhà thầu phụ sử dụng và số hiệu vilas nhà thầu phụ được công nhận. | Thiết bị | 1 | |
| 10 | Thiết bị Chuẩn ồn Testo Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Khoảng đo: 94dB/114dB; ± 0,5dB; Frequency: 1000Hz ± 2% | - Kiểm tra điểm: 94dB và 114dB Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận Vilas. Trong trường hợp nhà thầu chưa được chứng nhận Vilas cho thiết bị này, nhà thầu phải kê khai nhà thầu phụ sử dụng và số hiệu vilas nhà thầu phụ được công nhận | Thiết bị | 1 | |
| 11 | Thiết bị lấy mẫu khí lưu lượng thấp Sensidyne Gilian GilAir Plus Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Lưu lương từ: 0,02 -5 L/p - Độ phân giải: 0.01 L/p - Độ chính xác: ±5 % | - Kiểm tra tại các điểm: (0,1; 0,25; 1,0; 3,0) lít/phút - Nhà thầu phải được công nhận VILAS và nộp kèm chứng nhận Vilas. - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 9 | |
| 12 | Thiết bị đo độ ồn Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Giới hạn đo: 28 - 138 dB 38 - 138 dB - Độ phân giải: 0,1 dB - Độ chính xác: ±1 dBA | - Hiệu chuẩn và kiểm định tại 3 điểm: (94; 104; 114) dB - Nhà thầu phải được công nhận VILAS và được chỉ định kiểm định độ ồn. - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 5 | |
| 13 | Thiết bị đo độ ồn Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Khoảng đo 32-130 dBA, độ phân giải 0.1 dBA, độ chính xác ± 1 dBA | - Hiệu chuẩn và kiểm định kiểm tra tại 3 điểm: (94; 104; 114) dB - Nhà thầu phải được công nhận VILAS và được chỉ định kiểm định độ ồn - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 1 | |
| 14 | Thiết bị đo vận tốc gió Testo 425 Đặc tính kỹ thuật thiết bị: - Giới hạn: 0-20m/s - Độ phân giải: 0,1m/s - Độ chính xác: ±3% | - Kiểm tra tại các điểm: (2,5; 5,0; 10; 15) m/s - Nhà thầu phải được công nhận VILAS tại các điểm kiểm tra - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 4 | |
| 15 | Thiết bị đo vi khí hậu - Testo 435 Đặc tính kỹ thuật thiết bị: Đo Nhiệt độ, độ ẩm, CO2, ánh sáng, vận tốc gió, áp suất - Nhiệt độ: -50..+150OC; ĐPG: 0.1OC. - Độ ẩm: 0-100%RH; ĐPG: 0.1%RH - Vận tốc: 0.6-40 m/s; ĐPG: 0.1m/s; 0-20 m/s; ĐPG: 0.01m/s - Áp suất: 0-25 hPa; ĐPG: 0.1hPa - CO2: 0-10000 ppm; ĐPG: 1ppm. -AS: 0-100000Lux; ĐPG: 1Lux | Kiểm tra: - Nhiệt độ: (20; 30; 40) OC - Độ ẩm: (40; 50; 70) %RH - Vận tốc: (2,5; 5; 10; 15) m/s - Áp suất: (0; 10; 15; 20; 25) hPa - CO2: (0; 3000; 8000) ppm - Ánh sáng: theo quy trình hiệu chuẩn - Nhà thầu phải được công nhận VILAS (nhiệt độ, lưu lượng, khí thải) và được hiệu chuẩn thông số (CO2). Trong trường hợp nhà thầu chưa được chứng nhận Vilas cho thiết bị này, nhà thầu phải kê khai nhà thầu phụ sử dụng và số hiệu vilas nhà thầu phụ được công nhận | Thiết bị | 2 | |
| 16 | Thiết bị đo khí thải tại nguồn Testo 350XL và Testo 350 Đặc tính kỹ thuật thiết bị: Giới hạn đo/ độ chính xác - CO: 0 - 10000 ppm/±5% - SO2: 0 - 5000 ppm/±5% - NO2: 0-500ppm/±5% - NO: 0 - 4000 ppm/±5% - Nhiệt độ: 0 -1000 OC/±5% - Lưu lương: 0 - 40 m/s/ ±5% - Áp suất chênh áp: -200 đến 200hPa/0.1hpa; ±0.03 hPa | - Lưu lượng: (2,5; 5; 10; 15) m/s. - Nhà thầu phải được công nhận VILAS tại các điểm kiểm tra - Có nộp cam kết Giấy chứng nhận phải cung cấp chuỗi dữ liệu giá trị đo của chuẩn và đối tượng và bảng công bố độ không đảm bảo đo. - Có hồ sơ nhân sự chứng minh có cán bộ có chứng chỉ đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn do Văn phòng Công nhận Chất lượng cấp | Thiết bị | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi