Gói thầu: Cải tạo nhà tạm giữ Công an quận Thốt Nốt và Công an huyện Vĩnh Thạnh, Cờ Đỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà tạm giữ Công an quận Thốt Nốt và Công an huyện Vĩnh Thạnh, Cờ Đỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003491 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 16:25:00 đến ngày 2020-10-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 793,271,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 2,112 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 125,424 | |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 125,424 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 43,92 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền khu tắm + khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 43,92 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 43,92 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (cạo 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 1.633,68 | |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 3.267,36 | |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 199,2 | |
| 10 | Quét chống thấm sê nô bằng chất chống thấm (định mức 0.5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 199,2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 199,2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 7,872 | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,14 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 11,4 | |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,8205 | |
| 16 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 9,12 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 190 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 228 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa khung sắt, pano sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 24 | |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 122,4 | |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 2,016 | |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 2,016 | |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100kg | 0,1944 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 30,24 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa đi khung sắt hiện hữu (kích thước cửa 0.9 x 2.1m. Trọng lượng cửa: 60kg/bộ) (cửa hiện trạng bị hư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 cấu kiện | 12 | |
| 26 | Sửa chữa, thay thế cửa bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,5589 | |
| 27 | Lắp đặt cửa thép. cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,72 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 55,08 | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 183,6 | |
| 30 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 90 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 75 | |
| 33 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 117,6 | |
| 34 | Sản xuất hàng rào kẽm gai (dây thép gai 3ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,7609 | |
| 35 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 117,6 | |
| 36 | Tháo dỡ cửa đi chính nhà thăm gặp (tháo 01 cánh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 cấu kiện | 1 | |
| 37 | Thay thế bản lề cửa bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 38 | Lắp đặt lại cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 cấu kiện | 1 | |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 6m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bể | 1 | |
| 40 | Bê tông lót nền, đá 4x6 M.100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 4,752 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 47,52 | |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 25,0225 | |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 5,4995 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 5,2258 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 78,0455 | |
| 46 | SXLD cốt thép đan mương thoát nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,0132 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 0,405 | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 49 | Phá dỡ bằng búa cắt kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 2,344 | |
| 50 | Tháo dỡ bồn composite bên trong bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 cấu kiện | 16 | |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường bể nước, khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 79,272 | |
| 52 | Trát tường, dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 79,272 | |
| 53 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường bị thấm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 135,76 | |
| 54 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 215,032 | |
| 55 | Đục bỏ lớp vữa xi măng tường, nền trong bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 60,16 | |
| 56 | Quét chống thấm bằng phụ gia chống thấm (định mức 0,5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 60,16 | |
| 57 | Trát tường, dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 48,96 | |
| 58 | Láng lại nền bể nước, chiều dày láng 2cm, vữa xi măng M.100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 11,2 | |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 74,296 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 74,296 | |
| 61 | Láng granitô bệ nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 74,296 | |
| 62 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 3,8797 | |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 3,8797 | |
| 64 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 3,8797 | |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 11,544 | |
| 66 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 1,0113 | |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,296 | |
| 68 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m | 2,886 | |
| 69 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,0706 | |
| 70 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,1038 | |
| 71 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 0,7782 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày>30cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 3,1128 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 15,564 | |
| 74 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,568 | |
| 75 | Đắp cát tôn nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 6,272 | |
| 76 | Trải tấm nilong lót nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,568 | |
| 77 | SXLD cốt thép nền sân, đường kính cốt thép D6, cách khoảng 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,3481 | |
| 78 | Bê tông nền sân đá 1x2 M.200 dày 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 9,408 | |
| 79 | Bê tông lót nền đá 4x6 M.100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 0,0848 | |
| 80 | Xây tường bồn cây gạch ống 8x8x19cm, vữa xi măng M.75 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 0,1601 | |
| 81 | Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 1,2238 | |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 0,8172 | |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 3,904 | |
| 84 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 1,408 | |
| 85 | Tháo dỡ bồn composite bên trong bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 cấu kiện | 16 | |
| 86 | Đục bỏ lớp vữa xi măng cũ nền, tường bể nước (vách trong) để chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 30,24 | |
| 87 | Xây lại tường bể nước và tường khu WC bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa M.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 3,536 | |
| 88 | Trát tường, dày 1,5cm vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 84,8 | |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 8,64 | |
| 90 | Quét chống thấm bể nước bằng phụ gia chống thấm (định mức 0.5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 56,64 | |
| 91 | SXLD cốt thép đà giằng tường bể nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,1063 | |
| 92 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà giằng tường bể nước và tường khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,1248 | |
| 93 | BT đà giằng tường, đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 0,624 | |
| 94 | Đục bỏ lớp vữa xi măng láng nền (do nền cũ bị bong tróc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 120,96 | |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 120,96 | |
| 96 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà (cạo 40% diện tích tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 437,12 | |
| 97 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 1.153,28 | |
| 98 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà (cạo 40% diện tích tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 238,364 | |
| 99 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 673,46 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 4,32 | |
| 101 | Tháo dỡ các cửa đi khung sắt các buồng giam giữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 cấu kiện | 26 | |
| 102 | Cắt bỏ một phần cửa củ (cắt phần khung thép V ra sau đó cắt bỏ phần bị lệch và hàn phần khung thép V vào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | md | 109,2 | |
| 103 | Hàn nối phần khung cửa thép V lại sau khi đã cắt bỏ phần bị lệch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10m | 5,46 | |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 87,36 | |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 87,36 | |
| 106 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 1,456 | |
| 107 | Sửa chữa các lam bê tông phía trước buồng giam giữ 2 cửa bị nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 45 | |
| 108 | Lắp đặt thay thế các ô mai cửa bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 3,9 | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 51 | |
| 110 | Kéo rải dây dẫn điện chiếu sáng hành lang, tiết diện dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 102 | |
| 111 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D250mm chiếu sáng hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 112 | Lắp đặt công tắc đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 113 | Bê tông lót nền, đá 4x6 M.100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 6,6 | |
| 114 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 6,6 | |
| 115 | Bê tông lót nền, đá 4x6 M.100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 7,3353 | |
| 116 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 2,7693 | |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 45,66 | |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 24,3602 | |
| 119 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 5,354 | |
| 120 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 5,2176 | |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 73,949 | |
| 122 | SXLD cốt thép đan mương thoát nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,0264 | |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 0,81 | |
| 124 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi