Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Y tế, Bộ Công An |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883283 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 11:28:00 đến ngày 2020-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,931,535,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám lâm sàng | Khám Tổng quát (Đo chiều cao, cân nặng, huyết áp; Khám Nội; khám Răng Hàm Mặt; khám Tai Mũi Họng; Khám Mắt: Khám Ngoại, Da liễu; Sản-phụ khoa; Tư vấn, kết luận) | Người | 6.653 | |
| 2 | Siêu âm ổ bụng | Siêu âm tổng quát ổ bụng: Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung( nữ), tiền liệt tuyến (nam) | Lần | 6.653 | |
| 3 | Chụp X Quang tim phổi | Chụp X quang tim phổi thẳng kỹ thuật số. (Kèm theo phim chụp) | Lần | 6.653 | |
| 4 | Điện tim | Đo điện tim cơ bản 12 chuyển đạo bằng máy điện tim 12 cần. Phát hiện các bệnh lý về tim mạch. | Lần | 6.653 | |
| 5 | Tổng phân tích máu | Tổng phân tích máu ≥ 18 chỉ số bằng máy tự động (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) để phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu. | Xét nghiệm | 6.653 | |
| 6 | Tổng phân tích nước tiểu | Tổng phân tích nước tiểu ≥ 11 chỉ số (hồng cầu, bạch cầu, protein…) để phát hiện các bệnh lý của hệ tiết niệu, bệnh gan… | Xét nghiệm | 6.653 | |
| 7 | Glucose máu | Đo chỉ số đường huyết tĩnh mạch khi đói, đánh giá đường máu hiện tại để phát hiện, chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường. | Xét nghiệm | 6.653 | |
| 8 | Creatinin máu | Đánh giá chức năng thận | Xét nghiệm | 2.343 | |
| 9 | Acid Uric máu | Chẩn đoán, theo dõi, phát hiện bệnh Goute | Xét nghiệm | 2.343 | |
| 10 | Triglyceride | Đánh giá chỉ số mỡ máu | Xét nghiệm | 2.343 | |
| 11 | Cholesterol | Đánh giá chỉ số mỡ máu | Xét nghiệm | 2.343 | |
| 12 | AST (SGOT) | Đánh giá chức năng gan | Xét nghiệm | 2.343 | |
| 13 | ALT (GPT) | Đánh giá chức năng gan | Xét nghiệm | 2.343 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi