Gói thầu: Tháo dỡ, di chyển hệ thống phát sóng từ Đồng Đế (VOV) và lắp đặt tại đài PTTH Khánh Hòa.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, di chyển hệ thống phát sóng từ Đồng Đế (VOV) và lắp đặt tại đài PTTH Khánh Hòa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924244 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật TDPS năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 17:02:00 đến ngày 2020-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,405,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ hệ thống máy phát hình 2kW | Tháo dỡ | 1 máy | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2kw | Tháo dỡ | 1 máy | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ khối nguồn AC - DC, công suất khối nguồn | Tháo dỡ | 1 khối nguồn | 1 | |
| 4 | Tháo dỡ các khối công suất hình, công suất tiếng | Tháo dỡ | 1 khối | 4 | |
| 5 | Tháo dỡ bộ cộng bộ chia công suất hình tiếng | Tháo dỡ | 1 bộ | 1 | |
| 6 | Tháo dỡ Exciter | Tháo dỡ | 1 khối | 1 | |
| 7 | Tháo dỡ bộ lọc hài | Tháo dỡ | 1 bộ | 1 | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống dẫn chất lỏng loại ống mềm | Tháo dỡ | 3m | 6 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt | Tháo dỡ | 1 hệ thống | 1 | |
| 10 | Tháo dỡ Fi đơ cứng, loại Fiđơ 15/8'' | Tháo dỡ | m | 9 | |
| 11 | Tháo dỡ bộ 3 cửa | Tháo dỡ | 1 bộ | 1 | |
| 12 | Tháo dỡ tải giả, công suất 2,5kw | Tháo dỡ | 1 bộ | 1 | |
| 13 | Tháo dỡ ổn áp xoay chiều 3 pha 30KVA | Tháo dỡ | 1 máy | 1 | |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn trên cầu cáp | Tháo dỡ | 10m | 2 | |
| 15 | Tháo dỡ dây đất trong mang nối, trên cầu cáp | Tháo dỡ | 10m | 1,5 | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống anten thu vệ tinh | Tháo dỡ | 1 hệ thống | 1 | |
| 17 | Tháo dỡ chảo thu vệ tinh, kích thước chảo 2,4m | Tháo dỡ | 1 khối | 1 | |
| 18 | Tháo dỡ chân chảo thu vệ tinh, loại chảo 2,4m | Tháo dỡ | 1 chân chảo | 1 | |
| 19 | Tháo dỡ cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp RG59 | Tháo dỡ | 10m | 2,5 | |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống giám sát môi trường | Tháo dỡ | 1 hệ thống | 1 | |
| 21 | Tháo dỡ trung tâm xử lý hệ thống giám sát môi trường | Tháo dỡ | trung tâm | 1 | |
| 22 | Tháo dỡ các cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, nguồn điện | Tháo dỡ | 10 đầu | 0,3 | |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp- cáp tín hiệu | Tháo dỡ | 10m | 3 | |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống tủ tín hiệu | Tháo dỡ | 1 hệ thống | 1 | |
| 25 | Tháo dỡ tủ rack 27U | Tháo dỡ | 1 tủ | 1 | |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị chuyển mạch (IP switch WS-C2960X-24TS-L) | Tháo dỡ | 1 thiết bị | 2 | |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị chuyên dụng thu nhận chương trình DVB-T2 và xử lý nén đa chương trình | Tháo dỡ | 1 đầu | 1 | |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị UPS online chuyên dụng 3KVA | Tháo dỡ | bộ | 1 | |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị định tuyến | Tháo dỡ | 1 thiết bị | 2 | Router Cisco1921-SEC/K9 |
| 30 | Tháo dỡ tủ rack 36U | Tháo dỡ | 1 tủ | 1 | |
| 31 | Tháo dỡ đầu thu vệ tinh | Tháo dỡ | 1 đầu | 9 | Đầu thu vệ tinh RX8330 :2; Đầu thu giải mã (ASI), giải nén MPEG-4 :1; Đầu thu dân dụng DVB-T2 : 6 |
| 32 | Tháo dỡ các thiết bị phụ trợ khác | Tháo dỡ | 1 thiết bị | 4 | Thiết bị phòng điều khiển và chuyển đổi dự phòng :1; Hệ thống mã hóa ghép kênh :2; Mulitiviewer SD/HD-SDI:1 |
| 33 | Tháo dỡ thiết bị lưu điện UPS 6 KVA online | Tháo dỡ | bộ | 1 | |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị, loại thiết bị chuyển đổi A/D, D/A | Tháo dỡ | 1 thiết bị | 2 | |
| 35 | Tháo dỡ các thiết bị phụ trợ khác: Bộ chuyển mạch 16 cổng | Tháo dỡ | 1 thiết bị | 1 | Bộ chuyển mạch 16 cổng |
| 36 | Tháo dỡ các thiết bị phụ trợ khác: monitor kiểm tra | Tháo dỡ | 1 thiết bị | 2 | TV LED 42 inch LG |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống làm mát, thiết bị điện, chống sét | Tháo dỡ | 1 hệ thống | 1 | |
| 38 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục loại âm trần | Tháo dỡ | máy | 1 | |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị cắt và lọc sét 3 pha | Tháo dỡ | 1 thiết bị | 2 | Cắt sét 3 pha dòng sét 215 :01 , lọc sét 2x215 kA :01 |
| 40 | Tháo dỡ tủ điện | Tháo dỡ | tủ | 1 | |
| 41 | Tháo dỡ các thiết bị ổ cắm | Tháo dỡ | cái | 2 | |
| 42 | Tháo dỡ máy hút ẩm | Tháo dỡ | máy | 1 | |
| 43 | Đóng gói, vận chuyển từ Đài PS Đồng Đế sang Đài PTTH Khánh Hòa | Đóng gói, vận chuyển | 1 hệ thống | 1 | |
| 44 | Đóng gói, vận chuyển hệ thống máy phát sóng và các phụ kiện từ Đài PS Đồng Đế sang Đài PTTH Khánh Hòa | Đóng gói, vận chuyển | gói | 1 | |
| 45 | Đóng gói, vận chuyển hệ thống anten thu vệ tinh từ Đài PS Đồng Đế sang Đài PTTH Khánh Hòa | Đóng gói, vận chuyển | gói | 1 | |
| 46 | Đóng gói, vận chuyển hệ thống tủ tín hiệu và thiết bị phụ trợ từ Đài PS Đồng Đế sang Đài PTTH Khánh Hòa | Đóng gói, vận chuyển | gói | 1 | |
| 47 | Lắp đặt hệ thống máy phát hình 2kW | Lặp đặt | 1 hệ thống | 1 | |
| 48 | * Vật tư bổ sung | Lặp đặt | cái | 1 | |
| 49 | Ống dẫn chất lỏng | Lặp đặt | m | 20 | |
| 50 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2kw | Lặp đặt | 1 máy | 1 | |
| 51 | Lắp đặt khối nguồn AC - DC, công suất khối nguồn | Lặp đặt | 1 khối nguồn | 1 | |
| 52 | Lắp đặt và kiểm tra các khối công suất hình, công suất tiếng, công suất 1000w | Lặp đặt | 1 khối | 4 | |
| 53 | Lắp đặt bộ cộng bộ chia công suất hình tiếng | Lặp đặt | 1 bộ | 1 | |
| 54 | Lắp đặt Exciter | Lặp đặt | 1 khối | 1 | |
| 55 | Lắp đặt và kiểm tra bộ lọc hài | Lặp đặt | 1 bộ | 1 | |
| 56 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn chất lỏng loại ống mềm | Lặp đặt | 3m | 6,67 | |
| 57 | Lắp đặt hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt | Lặp đặt | 1 hệ thống | 1 | |
| 58 | Lắp đặt bộ 3 cửa | Lặp đặt | 1 bộ | 1 | |
| 59 | Lắp đặt tải giả, công suất 2,55kw | Lặp đặt | 1 bộ | 1 | |
| 60 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều và biến áp cách ly, loại máy biến áp cách ly 30KVA | Lặp đặt | 1 máy | 1 | |
| 61 | Lắp đặt Fi đơ cứng, loại Fiđơ 15/8'' | Lặp đặt | m | 9 | |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong mang nối, trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Lặp đặt | 10m | 2 | |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong mang nối, trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Lặp đặt | 10m | 1,5 | |
| 64 | Hệ thống anten thu vệ tinh | Lặp đặt | 1 hệ thống | 1 | |
| 65 | Đào đất và đổ bê tông chân chảo thu vệ tinh, kích thước chảo 2,4m | Lặp đặt | 1 chân chảo | 1 | |
| 66 | Lắp đặt chân chảo thu vệ tinh, loại chảo 2,4m | Lặp đặt | 1 chân chảo | 1 | |
| 67 | Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo 2,4m | Lặp đặt | 1 khối | 1 | |
| 68 | Lắp đặt cáp tín hiệu RG59 | Lặp đặt | 10m | 2,5 | |
| 69 | Hiệu chỉnh thu tín hiệu Anten loại KU;C | Lặp đặt | 1 anten | 1 | |
| 70 | Lắp đặt hệ thống giám sát môi trường | Lặp đặt | 1 hệ thống | 1 | |
| 71 | Lắp đặt trung tâm xử lý hệ thống giám sát môi trường | Lặp đặt | trung tâm | 1 | |
| 72 | Lắp đặt các bộ cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, nguồn điện | Lặp đặt | 10 đầu | 0,3 | |
| 73 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Lặp đặt | 10 m | 3 | |
| 74 | Lắp đặt hệ thống tủ tín hiệu | Lặp đặt | 1 hệ thống | 1 | |
| 75 | Lắp đặt tủ thiết bị , loại tủ rack 27U | Lặp đặt | 1 tủ | 1 | |
| 76 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (IP switch WS-C2960X-24TS-L) | Lặp đặt | 1 thiết bị | 2 | |
| 77 | Cài đặt thiết bị IP switch WS-C2960X-24TS-L | Lặp đặt | 1 thiết bị | 2 | |
| 78 | Lắp đặt thiết bị chuyên dụng thu nhận chương trình DVB-T2 và xử lý nén đa chương trình | Lặp đặt | 1 đầu | 1 | |
| 79 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS online chuyên dụng 3KVA | Lặp đặt | bộ | 1 | |
| 80 | Lắp đặt thiết bị định tuyến | Lặp đặt | 1 thiết bị | 2 | Router Cisco1921-SEC/K9 |
| 81 | Lắp đặt tủ thiết bị, tủ rack 36U | Lặp đặt | 1 tủ | 1 | |
| 82 | Lắp đặt đầu thu tín hiệu | Lặp đặt | 1 đầu | 9 | Đầu thu vệ tinh RX8330:2; Đầu thu giải mã (ASI), giải nén MPEG-4 :1; Đầu thu dân dụng DVB-T2 : 6 |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác:TBC, chuyển mạch A/V, máy phát chuẩn, KĐ và hạn chế tiếng, Demod kiểm tram chỉ thị dạng sóng, monitor kiểm tra | Lặp đặt | 1 thiết bị | 4 | Thiết bị phòng điều khiển và chuyển đổi dự phòng :1; Hệ thống mã hóa ghép kênh :2; Mulitiviewer SD/HD-SDI:1 |
| 84 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA online | Lặp đặt | bộ | 1 | |
| 85 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị, loại thiết bị chuyển đổi A/D, D/A | Lặp đặt | 1 thiết bị | 2 | |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: | Lặp đặt | 1 thiết bị | 1 | Bộ chuyển mạch 16 cổng |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: monitor kiểm tra | Lặp đặt | 1 thiết bị | 2 | TV LED 42 inch LG |
| 88 | Hệ thống làm mát, thiết bị điện, chống sét | Lặp đặt | 1 hệ thống | 1 | |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện sử dụng lại) | Lặp đặt | máy | 1 | |
| 90 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha | Lặp đặt | 1 thiết bị | 2 | Cắt sét 3 pha dòng sét 215 :01 , lọc sét 2x215 kA :01 |
| 91 | Lắp đặt tủ điện treo tường | Lặp đặt | tủ | 1 | |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm | Lặp đặt | cái | 2 | |
| 93 | Lắp đặt máy hút ẩm | Lặp đặt | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi