Gói thầu: Đại tu hệ thống sản xuất Hydro dây chuyền 2 năm 2019 - Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2020 Công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống sản xuất Hydro dây chuyền 2 năm 2019 - Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2020 Công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851896 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 14:10:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,757,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 297,573,650 VNĐ ((Hai trăm chín mươi bảy triệu năm trăm bảy mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | BẢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | BẢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | Hệ thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 2 | Bộ điện phân A/B | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 3 | Bộ điện phân hiện tại | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Tháo dỡ các tín hiệu điều khiển, đo lường. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Điểm đo | 16 | |
| 5 | Tháo dỡ các bình điện phân nhánh A/B | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bình | 8 | |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống pha trộn KOH | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Vệ sinh, bảo dưỡng hộp nước chèn khí H2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 8 | Bảo dưỡng bộ khử sương KOH | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 9 | Vệ sinh, bảo dưỡng BMA chỉnh lưu. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 10 | Lắp đặt các bình điện phân nhánh A/B | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bình | 8 | |
| 11 | Bộ điện phân lắp bổ sung | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 12 | Cải tạo phần xây dựng, làm đế móng cho bộ điện phân mới tại phòng MBA chỉnh lưu; | Theo yêu cầu của E-HSMT | M3 | 1 | |
| 13 | Vận chuyển, lắp đặt các bộ điện phân mới vào vị trí đã định | Theo yêu cầu của E-HSMT | Máy | 2 | |
| 14 | Lắp đặt, đấu nối hệ thống đường ống khí đầu ra bộ điện phân mới tới bình chứa trung áp. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Máy | 2 | |
| 15 | Lắp đặt, đấu nối hệ thống nước khử khoáng cấp vào các bộ điện phân mới. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Máy | 2 | |
| 16 | Lắp đặt, đấu nối hệ thống điện vào các bộ điện phân mới. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Máy | 2 | |
| 17 | Tạo cửa phục vụ lắp đặt các quạt thông gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | M2 | 2 | |
| 18 | Lắp đặt các quạt thông gió cho phòng điện phân | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 19 | Đào tạo, hưỡng dẫn vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng bộ điện phân mới. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Hệ thống trung áp A/B. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 21 | Máy nén trung áp A/B | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 22 | Đại tu động cơ điện 11KW-1500V/P. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 23 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị Dc2482 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 24 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị D-232BM-H | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 25 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị D-1657-J | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 26 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị B-3661 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 27 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị A-5211-03 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 28 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị B-258 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 29 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị A9730 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 30 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị A-8969 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 31 | Bộ sấy lạnh A/B. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 32 | Tháo, bảo dưỡng bộ sấy lạnh A/B | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 33 | Lắp đặt hoàn thiện bộ sấy lạnh A/B | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 34 | Hệ thống cao áp A/B. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 35 | Đại tu động cơ điện 4KW-1500V/P. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Máy | 2 | |
| 36 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị C1726 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 37 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị C1727 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 38 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị 258 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 39 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị B-3477 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 40 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị A7900 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 41 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị A400 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 42 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị A9730 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 43 | Căn chỉnh, lắp đặt cụm thiết bị B3468 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 44 | Các bình chứa hydro. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 45 | Bảo dưỡng bình 6M3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 46 | Bảo dưỡng bình trung áp 1M3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Bảo dưỡng bình cao áp 1,2M3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 48 | Đấu nối, lập trình, điều khiển bộ điện phân bố sung A, B vào hệ thống DCS | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ Thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 49 | Kéo dải cáp tín hiệu, đấu nối thiết bị với hệ thống DCS | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 50 | Lập trình nhận tín hiệu từ bộ điện phân bổ sung vào DCS nhà máy cho tổ máy S5, S6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 51 | Lập trình đưa tín hiệu từ DCS ra máy điện phân bổ sung | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 52 | Lập trình logic trong DCS nhà máy cho máy điện phân bổ sung | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 53 | Vẽ đồ họa quá trình công nghệ của các bộ điện phân trên DCS | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 54 | Download chương trình xuống bộ điều khiển FCS | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 55 | Kiểm tra toàn bộ kết nối hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh các tín hiệu giữa bộ điện phân và hệ thống DCS | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 56 | Đóng điện chạy hệ thống sau SCL | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 57 | Đóng điện chạy hệ thống điện phân mới | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 58 | Đóng điện chạy toàn bộ hệ thống sau SCL | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 59 | BẢNG CA MÁY THI CÔNG | BẢNG CA MÁY THI CÔNG | Hệ thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 60 | a Búa rung B II 170 | Theo yêu cầu của E-HSMT | ca | 2 | |
| 61 | Bộ đàm thoại ( 2 cái ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Ca | 5 | |
| 62 | Cẩu 2-5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | ca | 2 | |
| 63 | Đồng hồ vạn năng số | Theo yêu cầu của E-HSMT | Ca | 10 | |
| 64 | Máy hút bụi | Theo yêu cầu của E-HSMT | Ca | 6 | |
| 65 | Máy tính xách tay | Theo yêu cầu của E-HSMT | ca | 21,73 | |
| 66 | Palăng tay 2 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | ca | 4 | |
| 67 | palăng tay 3 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | ca | 10 | |
| 68 | Máy cắt cầm tay 1200w | Theo yêu cầu của E-HSMT | ca | 2 | |
| 69 | Xe nâng và vận chuyển thiết bị. | Theo yêu cầu của E-HSMT | Ca | 2 | |
| 70 | BẢNG VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | BẢNG VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | Hệ thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 71 | Bàn chải bụi r2.002 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 72 | Bàn chải sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 73 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cuộn | 10 | |
| 74 | Băng tan (cao su non) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cuộn | 20 | |
| 75 | Cáp điện 3 core 50mm2 PVC/SWA/PVC-POWER 0.6/1kV BM-EL-ES-147 | Cáp điện 3 core 50mm2 PVC/SWA/PVC-POWER 0.6/1kV | Mét | 80 | |
| 76 | Cáp điện 3 core+E 35mm2 PVC/SWA/PVC BM-EL-ES-150 | Cáp điện 3 core+E 35mm2 PVC/SWA/PVC | Mét | 30 | |
| 77 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x6mm2 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x6mm2 | Mét | 50 | |
| 78 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/SC 4x1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/SC 4x1.5 | Mét | 1.000 | |
| 79 | Cáp điều khiển có giáp băng đồng 7x2.5mm DVV/Sc 0.6/1kV | Cáp điều khiển có giáp băng đồng 7x2.5mm DVV/Sc 0.6/1kV | Mét | 50 | |
| 80 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Cái | 9 | |
| 81 | Dầu CN Energol HLP-HM32 | Dầu CN Energol HLP-HM32 | Lít | 40 | |
| 82 | Dầu CN energol-HP10 (Castrol Hyspin AWS10) | Dầu CN energol-HP10 | Lít | 10 | |
| 83 | Đầu cốt đồng phi 8 - M35 | Đầu cốt đồng phi 8 - M35 | Cái | 12 | |
| 84 | Đầu cốt đồng phi 9 - M50 | Đầu cốt đồng phi 9 - M50 | Cái | 6 | |
| 85 | Găng tay cao su chịu hóa chất | Theo yêu cầu của E-HSMT | Đôi | 8 | |
| 86 | Giẻ lau máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | Kg | 20 | |
| 87 | Kali hydroxit (KOH) | KOH 90% | Kg | 80 | |
| 88 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Tuýp | 30 | |
| 89 | Ống luồn cáp phi 25 (Mạ kẽm bọc nhựa PVC) | Ống luồn cáp phi 25 (Mạ kẽm bọc nhựa PVC) | Mét | 30 | |
| 90 | Ống nhựa luồn cáp phi 54 mm (G01-04-006) | Ống nhựa luồn cáp phi 54 mm | Mét | 30 | |
| 91 | Ống thép inox phi 10x2 | Ống thép inox phi 10x2 | Kg | 20 | |
| 92 | Ống thép inox SUS304 phi 19x1.5 | Ống thép inox SUS304 phi 19x1.5 | Kg | 60 | |
| 93 | Ống thép mạ kẽm có mang sông phi 32 (G01-02-004) | Ống thép mạ kẽm có mang sông phi 32 | Ống | 80 | |
| 94 | Sơn chống ăn mòn Barrfers | Sơn chống ăn mòn Barrfers | Kg | 12,8 | |
| 95 | Sơn chống rỉ AKD | Sơn chống rỉ AKD | Lít | 5 | |
| 96 | Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) | Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) | Kg | 5 | |
| 97 | Sơn đỏ AK-Đ | Sơn đỏ AK-Đ | Kg | 5 | |
| 98 | Thép tròn đặc CT3 phi10 | Thép tròn đặc CT3 phi10 | Kg | 30 | |
| 99 | Tủ điện 900x550x300 | Tủ điện 900x550x300 | Cái | 1 | |
| 100 | Vải lau trắng | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mét | 13,6 | |
| 101 | Van Inox 3/4" A182 | Van Inox 3/4" A182 | Cái | 8 | |
| 102 | Vữa bê tông M300 | Vữa bê tông M300 | m3 | 1 | |
| 103 | BẢNG THIẾT BỊ | BẢNG THIẾT BỊ | Hệ thống | 0 | Đầu mục công việc |
| 104 | Áp tô mát 3 pha 10A | Áp tô mát 3 pha 10A | Cái | 2 | |
| 105 | Áp tô mát 3 pha 150 A | Áp tô mát 3 pha 150 A | Cái | 1 | |
| 106 | Áp tô mát 3 pha 80 A | Áp tô mát 3 pha 80 A | Cái | 2 | |
| 107 | Bộ chuyển đổi Modbus gateway | Bộ chuyển đổi Modbus gateway RS232/RS485; 90-240VAC | Bộ | 2 | |
| 108 | Hợp bộ sản xuất khí Hydro (cs: 4Nm3/h; độ tinh khiết ≥99,9995%; áp suất ra: 15 bar; điện áp 380-415VAC-50Hz) | Thông số KT cơ bản: 4Nm3/h; độ tinh khiết ≥99,9995%; áp suất ra: 15 bar; điện áp 380-415VAC-50Hz | Bộ | 2 | Các thông số chi tiết trong file phạm vi cung cấp đính kèm |
| 109 | Quạt thông gió Model: SCD56K4-E5/30 (0.75KW; 4 cực; 380V/3ph/50Hz; IP55, motor: ELPROM/II 2 G Ex II C T3 Gc | SCD56K4-E5/30 (0.75KW; 4 cực; 380V/3ph/50Hz; IP55, motor: ELPROM/II 2 G Ex II C T3 Gc | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi