Gói thầu: Thuê nhân công kéo cáp và đấu nối thiết bị khu vực miền Nam phục vụ chuyển mạng treo sang ngầm năm 2020 (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST |
| Tên gói thầu | Thuê nhân công kéo cáp và đấu nối thiết bị khu vực miền Nam phục vụ chuyển mạng treo sang ngầm năm 2020 (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979213 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 14:30:00 đến ngày 2020-10-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 944,416,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thuê nhân công kéo rải cáp đồng trục QR540 nổi khu vực TP.HCM (đã bó gọn cáp) | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 9.150 | |
| 2 | Thuê nhân công kéo rải cáp đồng trục QR540 nổi khu vực Bình Dương, Long An, Kiên Giang (đã bó gọn cáp) | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 100 | |
| 3 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục QR540 ngầm khu vực TP.HCM | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 55.600 | |
| 4 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục QR540 ngầm khu vực Bình Dương, Long An, Kiên Giang | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 14.455 | |
| 5 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục RG11 ngầm khu vực TPHCM | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 8.780 | |
| 6 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục RG11 ngầm khu vực Bình Dương, Long An, Kiên Giang | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 4.800 | |
| 7 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục RG6 ngầm khu vực TPHCM | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 101.100 | |
| 8 | Thuê nhân công luồn cáp đồng trục RG6 ngầm khu vực Bình Dương,Long An, Kiên Giang | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 19.000 | |
| 9 | Thuê nhân công kéo rải cáp quang nổi khu vực TP.HCM, (đã bó gọn cáp) | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 5.230 | |
| 10 | Thuê nhân công kéo rải cáp quang nổi khu vực Bình Dương, Long An, Kiên Giang (đã bó gọn cáp) | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 400 | |
| 11 | Thuê nhân công kéo rải cáp quang ngầm khu vực TP.HCM | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 42.980 | |
| 12 | Thuê nhân công kéo rải cáp quang ngầm khu vực Bình Dương, Long An, Kiên Giang | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 5.460 | |
| 13 | Thuê nhân công đấu thiết bị nổi | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Port | 790 | |
| 14 | Thuê nhân công đấu thiết bị ngầm | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Port | 4.020 | |
| 15 | Thuê nhân công đấu thiết bị (tái sử dụng) | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Port | 820 | |
| 16 | Thi công móng đặt tủ thiết bị | Dịch vụ nhà thầu cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 17 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi