Gói thầu: Gói thầu số 04: Cài đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 tại TTĐKX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cài đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 tại TTĐKX |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857273 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:55:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,181,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo Chương V-E-HSMT | ngăn | 20 | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 180 | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 160 | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 180 | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 160 | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 20 | |
| 16 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 17 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 18 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 19 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 20 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 21 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 22 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 23 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 24 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 25 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 26 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 27 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 28 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 29 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 30 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 31 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 20 | |
| 32 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLC | Theo Chương V-E-HSMT | Hệ thống | 80 | |
| 33 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBS | Theo Chương V-E-HSMT | Hệ thống | 80 | |
| 34 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo Chương V-E-HSMT | ngăn | 50 | |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 1.000 | |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 1.450 | |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 350 | |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 200 | |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 1.000 | |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 1.450 | |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 350 | |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 200 | |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo Chương V-E-HSMT | tín hiệu | 50 | |
| 55 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 56 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 57 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 58 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 59 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 60 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 61 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 62 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 63 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 64 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 65 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 66 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 67 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 68 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 69 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 70 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo Chương V-E-HSMT | hàm | 50 | |
| 71 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLC | Theo Chương V-E-HSMT | Hệ thống | 200 | |
| 72 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại Recloser | Theo Chương V-E-HSMT | Hệ thống | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi