Gói thầu: Đại tu Cẩu trục kho vật tư dây chuyền 1 và Cẩu trục kho vật tư dây chuyền 2 - Kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Cẩu trục kho vật tư dây chuyền 1 và Cẩu trục kho vật tư dây chuyền 2 - Kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924043 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 18:30:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đại tu Cẩu trục kho vật tư dây chuyền 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Phần Cung cấp dịch vụ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 3 | PHần Cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Phần | 0 | |
| 4 | Cẩu trục loại tải trọng 5 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 5 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 3 | |
| 6 | Bắc Giáo để đại tu cầu trục ở vị trí cao ≤16m. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 43,2 | |
| 7 | Cạo gỉ vệ sinh lớp sơn cũ của kết cấu thép (dầm, thanh giằng giá treo kết cấu thép). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 785,46 | |
| 8 | Sơn chống gỉ hai nước dầm dọc, dầm ngang và các kết cấu thép (dầm, thanh giằng giá treo kết cấu thép) Pa lăng điện. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 785,46 | |
| 9 | Sơn màu ghi hai nước dầm dọc, dầm ngang và các kết cấu thép (dầm, thanh giằng giá treo kết cấu thép) Pa lăng điện. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 785,46 | |
| 10 | Cạo gỉ giá treo, vỏ hộp giảm tốc và hộp tang quấn cáp Pa lăng điện. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 11,64 | |
| 11 | Sơn chống gỉ hai nước giá treo, vỏ hộp giảm tốc và hộp tang quấn cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 11,64 | |
| 12 | Sơn phủ hai lớp mầu vàng giá treo, vỏ hộp giảm tốc và hộp tang quấn cáp Pa lăng điện. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 11,64 | |
| 13 | Đại tu cơ cấu di chuyển và kết cấu thép, dầm đỡ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 3 | |
| 14 | Thử tải pa lăng điện, chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 3 | |
| 15 | Thu dọn mặt bằng sau sửa chữa. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 3 | |
| 16 | Cẩu trục loại tải trọng 3,2 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 17 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 1 | |
| 18 | Bắc Giáo để đại tu cầu trục và sơn khung giằng kết cấu thép chiều cao thi công ≤16m. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 5,21 | |
| 19 | Đaị tu cơ cấu di chuyển và kết cấu thép, dầm đỡ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 1 | |
| 20 | Đại tu hệ thống cáp, bảo dưỡng cáp thép | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 1 | |
| 21 | Đại tu hệ thống pu ly tang quấn cáp. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 1 | |
| 22 | Cạo gỉ vệ sinh lớp sơn cũ của kết cấu thép (dầm, thanh giằng giá treo kết cấu thép). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 241,48 | |
| 23 | Sơn chống gỉ hai nước dầm dọc, dầm ngang và các kết cấu thép (dầm, thanh giằng giá treo kết cấu thép) Pa lăng điện. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 241,48 | |
| 24 | Sơn màu hai nước dầm dọc, dầm ngang và các kết cấu thép (dầm, thanh giằng giá treo kết cấu thép) Pa lăng điện. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 241,48 | |
| 25 | Cạo gỉ giá treo, vỏ hộp giảm tốc và hộp tang quấn cáp Pa lăng điện. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 3,88 | |
| 26 | Sơn chống gỉ hai nước giá treo, vỏ hộp giảm tốc, hộp tang quấn cáp Pa lăng điện. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 3,88 | |
| 27 | Sơn phủ hai lớp mầu vàng giá treo, vỏ hộp giảm tốc và hộp tang quấn cáp Pa lăng điện. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 3,88 | |
| 28 | Thử tải pa lăng điện, chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 1 | |
| 29 | Thu dọn mặt bằng sau sửa chữa. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cẩu trục | 1 | |
| 30 | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Phần | 0 | |
| 31 | Cẩu trục loại tải trọng 5 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Pa lăng | 0 | |
| 32 | Kiểm tra bảo dưỡng các hàng kẹp, tủ điện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 33 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ Động cơ điện hạ áp Đại tu có quấn lại hoàn toàn Tốc độ động cơ 750 vòng /phút Công suất động cơ 1,6-3,0(KW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 3 | |
| 34 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ Động cơ điện hạ áp Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 750(vòng/phút) Công suất động cơ 5,6-10(kW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 35 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 36 | Đại tu mach điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 37 | Kiểm tra vệ sinh hệ thống cáp lực của động cơ cầu trục | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 38 | Cẩu trục loại tải trọng 3,2 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Pa lăng | 0 | |
| 39 | Kiểm tra bảo dưỡng các hàng kẹp, tủ điện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 3 | |
| 40 | Đại tu mach điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 3 | |
| 41 | Kiểm tra vệ sinh hệ thống cáp lực của động cơ cầu trục | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 3 | |
| 42 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ Động cơ điện hạ áp Đại tu có quấn lại hoàn toàn Tốc độ động cơ 750 vòng /phút Công suất động cơ 1,6-3,0(KW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 9 | |
| 43 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ Động cơ điện hạ áp Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 750(vòng/phút) Công suất động cơ 5,6-10(kW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 3 | |
| 44 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 18 | |
| 45 | Phần Cung cấp Vật tư Cẩu kho DC1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Vật tư | 0 | |
| 46 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 25,3333 | |
| 47 | Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 2 | |
| 48 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x2.5mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 175 | |
| 49 | Cáp thép 6 tao x 36 sợi/ tao ĐK 16mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 112,2 | Cung cấp CO; CQ |
| 50 | Cáp thép lụa phi 14 (3x36+FC) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 44 | Cung cấp CO; CQ |
| 51 | Chổi đánh gỉ sắt | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 51,929 | |
| 52 | Chổi quét sơn nhỏ ( | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 53 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 54 | Cồn công nghiệp | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 7,75 | |
| 55 | Công tắc giới hạn 1PFA030 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 56 | Đầu cốt đồng phi 9 - M50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 12 | |
| 57 | Dầu DO 0,05% S | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 4 | |
| 58 | Gỗ ván 2500x250x30 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 1,6944 | |
| 59 | Mỡ LC2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1,5 | |
| 60 | Mỡ SKF LGHP-2/5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 5,9667 | |
| 61 | Ống thép CT3 phi 48x3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 459,895 | |
| 62 | Pa ra nhít 1.5x1500x1500-P=4Mpa, T= 2500C | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 0,25 | |
| 63 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 4 | |
| 64 | Sơn chống rỉ SPA - N1 ( SEP) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 176,1045 | |
| 65 | Sơn màu ghi AK -D32 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 171,499 | |
| 66 | Sơn vàng AK-D | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 0,648 | |
| 67 | Thép tròn CT3 phi18 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 72,615 | |
| 68 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 11,9999 | |
| 69 | Xăng A92 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 254,5635 | |
| 70 | Phần Cung cấp Thiết bị Cẩu kho DC1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | TB | 0 | |
| 71 | Bu lông M12x60 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 36 | |
| 72 | Bu lông M16 x 80 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 36 | |
| 73 | Bu lông M16x60 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 37 | |
| 74 | Bu lông M24 x 100 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 37 | |
| 75 | Bu lông thép có đai ốc M10x180 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 36 | |
| 76 | Bu lông thép có đai ốc M12x100 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 36 | |
| 77 | Bu lông+ đai ốc M20x50 (G17-03-065) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 36 | |
| 78 | Khóa cáp (G17-18-004) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | |
| 79 | Ổ bi 6204 - 2Z | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 80 | Ổ bi 6208-2Z SKF | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 81 | Phần Cung cấp Ca máy thi công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | MTC | 0 | |
| 82 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3,2 | |
| 83 | Đồng hồ vạn năng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2,8 | |
| 84 | Hợp bộ thí nghiệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,5 | |
| 85 | Máy mài 220v-1000W | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 43,3648 | |
| 86 | Máy phun sơn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,4656 | |
| 87 | Máy hút bụi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 88 | Mê gôm mét 1000V | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 7,2 | |
| 89 | ô tô tải 5 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 90 | Máy phun sơn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 41,2328 | |
| 91 | Máy hàn điện 23 KW | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 92 | Đại tu Cẩu trục kho vật tư dây chuyền 2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 93 | Phần Cung cấp dịch vụ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 94 | Phần Cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Phần | 0 | |
| 95 | Cẩu trục loại tải trọng 10 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 96 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Pa lăng | 1 | |
| 97 | Bắc Giáo để đại tu cầu trục ở vị trí cao ≤16m. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 1,2 | |
| 98 | Đaị tu cơ cấu di chuyển và kết cấu thép, dầm đỡ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Pa lăng | 1 | |
| 99 | Thu dọn mặt bằng sau sửa chữa. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Pa lăng | 1 | |
| 100 | Thử tải pa lăng điện, chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Pa lăng | 1 | |
| 101 | Phần Điện Điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Phần | 0 | |
| 102 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ Động cơ điện hạ áp Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 750(vòng/phút) Công suất động cơ 17,1-22(kW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 103 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ Động cơ điện hạ áp Đại tu có quấn lại hoàn toàn Tốc độ động cơ 750 vòng /phút Công suất động cơ 1,6-3,0(KW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 4 | |
| 104 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 9 | |
| 105 | Đại tu mạch điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 3 | |
| 106 | Kiểm tra vệ sinh hệ thống cáp lực của động cơ cầu trục | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 3 | |
| 107 | Kiểm tra bảo dưỡng các hàng kẹp, tủ điện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 108 | Phần Cung cấp Vật tư Cẩu kho DC2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Vật tư | 0 | |
| 109 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 10 | |
| 110 | Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 1,5 | |
| 111 | Chổi quét sơn nhỏ ( | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 112 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 113 | Cồn công nghiệp | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 3 | |
| 114 | Đầu cốt đồng phi 9 - M50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 9 | |
| 115 | Dầu DO 0,05% S | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 1 | |
| 116 | Gỗ ván 2500x250x30 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 0,042 | |
| 117 | Mỡ LC2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 0,25 | |
| 118 | Mỡ SKF LGHP-2/5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1 | |
| 119 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 5,25 | |
| 120 | Xăng A92 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 2,5 | |
| 121 | Phần Cung cấp Ca máy thi công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | MTC | 0 | |
| 122 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 123 | Đồng hồ vạn năng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3,9 | |
| 124 | Hợp bộ thí nghiệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1,5 | |
| 125 | Máy hút bụi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,5 | |
| 126 | Mê gôm mét 1000V | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 4,9 | |
| 127 | ô tô tải 5 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi