Gói thầu: Gói 1: Sửa chữa MBA 110kV.Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 40MVA - TBA 110kV Thịnh Đán
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1: Sửa chữa MBA 110kV.Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 40MVA - TBA 110kV Thịnh Đán |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036765 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 16:05:00 đến ngày 2020-10-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,601,892,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vận chuyển MBA 40MVA (không bao gồm phụ kiện) từ TBA 110kV Thịnh Đán đến nơi sửa chữa | Phần vận chuyển | km | 82 | |
| 2 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm thân MBA từ TBA 110kV Thịnh Đán đến nơi sửa chữa | Phần vận chuyển | km | 82 | |
| 3 | Vận chuyển MBA 40MVA (không bao gồm phụ kiện) từ nơi sửa chữa về kho NPC | Phần vận chuyển | km | 50 | |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm thân MBA từ nơi sửa chữa về kho NPC | Phần vận chuyển | km | 50 | |
| 5 | Thép CT3 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 300 | |
| 6 | Đinh 7cm | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 40 | |
| 7 | Gỗ nhóm 5 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m3 | 2 | |
| 8 | Giẻ lau sạch | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 105 | |
| 9 | Bu lông M10x50 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 172 | |
| 10 | Bu lông M20x70 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 192 | |
| 11 | Bu lông M10x40 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 96 | |
| 12 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 6 | |
| 13 | Ni lông cuộn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 70 | |
| 14 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 250 | |
| 15 | Dầu cách điện mới | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 1.350 | |
| 16 | Dầu cách điện công nghệ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 400 | |
| 17 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 20 | |
| 18 | Đai thủy tinh | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cuộn | 8 | |
| 19 | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 115kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 190 | |
| 20 | Dây điện từ cuộn 115kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 530 | |
| 21 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 3.150 | |
| 22 | Giấy cách điện d 0,075 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 950 | |
| 23 | Giấy chun cách điện | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cuộn | 28 | |
| 24 | Cát tông cách điện d1-4 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 2.780 | |
| 25 | Băng vải mộc | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cuộn | 58 | |
| 26 | Gỗ ép 50x50x3000 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | thanh | 8 | |
| 27 | Gỗ ép 1500x1500xd45 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 6 | |
| 28 | Gu dong phíp M12x1000 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cây | 30 | |
| 29 | Ê cu phíp M12 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 300 | |
| 30 | Nilong cuộn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 50 | |
| 31 | Amiang tấm | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m2 | 5 | |
| 32 | Keo Kazin | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 10 | |
| 33 | Cồn công nghiệp | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | lít | 10 | |
| 34 | Hạt hút ẩm | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 30 | |
| 35 | Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 1 | |
| 36 | Gioăng cao su 700x700x8 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 12 | |
| 37 | Gioăng cao su 350x350x5 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tấm | 6 | |
| 38 | Parafin | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 0,5 | |
| 39 | Keo 502 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | hộp | 10 | |
| 40 | Giấy ráp mịn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | tờ | 10 | |
| 41 | Que hàn phốt pho | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 12 | |
| 42 | Oxy | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | chai | 4 | |
| 43 | Axetylen | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | chai | 1 | |
| 44 | Ni tơ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | chai | 6 | |
| 45 | Dây đồng mềm S120 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 150 | |
| 46 | Ống nối L500 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 16 | |
| 47 | Ống nối L300 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 30 | |
| 48 | Ống nối L185 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 12 | |
| 49 | Ống nối KSF 500 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 12 | |
| 50 | Ống nối KSF 300 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 27 | |
| 51 | Đầu cốt SC 500 - 16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 18 | |
| 52 | Đầu cốt SC 300 - 16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 16 | |
| 53 | Đầu cốt SC 300 - 12 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 24 | |
| 54 | Đầu cốt SC 185 - 10 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 45 | |
| 55 | Mác máy | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 1 | |
| 56 | Bu lông + ecu + vòng đệm các loại | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 380 | |
| 57 | Sơn lót | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 80 | |
| 58 | Sơn màu | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 70 | |
| 59 | Dầu pha sơn | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 40 | |
| 60 | Tủ điều khiển tại chỗ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1 | |
| 61 | Dây tiếp địa bọc Cu/PVC: 1x10mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 40 | |
| 62 | Cáp nhị thứ tiết diện 4x2,5mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 60 | |
| 63 | Cáp nhị thứ tiết diện 1x2,5mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 1.000 | |
| 64 | Cáp nhị thứ tiết diện 1x4mm2 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 800 | |
| 65 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 22 | |
| 66 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 30 | |
| 67 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 21 | |
| 68 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 27 | |
| 69 | Ống kim loại mềm Φ32 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 18 | |
| 70 | Ống kim loại mềm Φ16 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | m | 50 | |
| 71 | Đầu cốt nhị thứ các loại | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 1.000 | |
| 72 | Ghen số chỉ danh cáp | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 1.500 | |
| 73 | Van cánh bướm chặn dầu giàn tản nhiệt MBA + bình dầu phụ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 13 | |
| 74 | Sứ xuyên MBA 42kV-1500A (kèm ty sứ) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Quả | 3 | |
| 75 | Sứ đỡ 40,5kV + chụp sứ đỡ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Quả | 3 | |
| 76 | Đồng thanh cái | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 70 | |
| 77 | Đồng lá | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 25 | |
| 78 | Inox 201 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 35 | |
| 79 | Bu lông mạ nhúng M16x100 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 30 | |
| 80 | Bu lông mạ nhúng M12x55 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 40 | |
| 81 | Bu lông mạ nhúng M12x25 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 32 | |
| 82 | Bu lông mạ nhúng M16x60 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | bộ | 30 | |
| 83 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1 | |
| 84 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 2 | |
| 85 | Đồng hồ báo mức dầu MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 1 | |
| 86 | Đồng hồ báo mức dầu OLTC | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 1 | |
| 87 | Quạt làm mát | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 2 | |
| 88 | Bình hút ẩm thùng dầu chính | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1 | |
| 89 | Bình hút ẩm thùng dầu OLTC | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | cái | 1 | |
| 90 | Van xả áp lực MBA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 1 | |
| 91 | Rơ le Áp suất đột biến | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | Cái | 2 | |
| 92 | Tôn silic (sửa chữa mạch từ) | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 8.000 | |
| 93 | Thép CT3 | Phần vật tư nhà thầu cung cấp | kg | 400 | |
| 94 | Bao gói, đóng kiện MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công | MBA | 1 | |
| 95 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; - Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 96 | - Cắt mối hàn xung quanh máy; - Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 97 | - Tháo đầu dây điều chỉnh phía 110 kV; - Tháo bộ điều chỉnh 110 kV; | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 98 | - Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp, kẹp dây đỡ điều chỉnh 115kV; - Tháo đầu dây ty sứ 110kV; 22kV; | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 99 | - Tháo tất cả các chày cối ép, nêm ép bối dây; - Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 100 | - Tách các sợi dây ở các đầu dây, nắn thẳng các đầu dây; - Nhấc mâm ép, vành ép bối dây phía trên; - Rút lần lượt bối dây bối dây 110kV, bối dây 22kV các pha A, B, C ra ngoài | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 101 | Vệ sinh, sơn lại MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 102 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy theo quy trình kỹ thuật | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 103 | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 104 | Cắt giấy cách điện | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 105 | Băng cách điện dây điện từ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 106 | Thay các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 107 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 108 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 109 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 110 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 111 | Quấn các bối dây hạ áp | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 112 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 113 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 114 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 115 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 116 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 117 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 118 | Lắp gông từ trên | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 119 | Cắt tôn silic | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 120 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 121 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều áp không tải | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 122 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 123 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 124 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 125 | Tổ hợp lắp ráp tủ điều khiển, đấu nối mạch nhị thứ | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 126 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Thay thế, duy tu bảo dưỡng các phụ kiện; | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 127 | Thử độ kín máy | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 128 | Sấy MBA | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công sửa chữa | MBA | 1 | |
| 129 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Phần khối lượng công việc nhà thầu thi công | MBA | 1 | |
| 130 | Dây đồng thu hồi các loại (Dây bọc giấy) | Phần khối lượng vật tư thu hồi | kg | 3.870 | |
| 131 | Tôn silic mạch từ cũ | Phần khối lượng vật tư thu hồi | kg | 8.000 | |
| 132 | Cáp nguồn cho quạt Cu/PVC/PVC 0,6-1kV 4x2,5mm2 | Phần khối lượng vật tư thu hồi | mét | 50 | |
| 133 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC 0,6-1kV 1x2,5mm2 | Phần khối lượng vật tư thu hồi | mét | 600 | |
| 134 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC 0,6-1kV 1x4mm2 | Phần khối lượng vật tư thu hồi | mét | 500 | |
| 135 | Dầu biến áp | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Lít | 400 | |
| 136 | Giấy bìa, căn cách điện, Gioăng các loại | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Lô | 1 | |
| 137 | Ống sun bảo vệ cáp nhị thứ mặt máy biến áp | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Lô | 1 | |
| 138 | Hạt hút ẩm phế liệu | Phần khối lượng vật tư thu hồi | kg | 10 | |
| 139 | Sứ xuyên MBA 23kV | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Quả | 3 | |
| 140 | Tủ điều khiển tại chỗ | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Tủ | 1 | |
| 141 | Van xả áp lực MBA | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 142 | Rơ le Áp suất đột biến | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 2 | |
| 143 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 144 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 2 | |
| 145 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu chính | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 146 | Đồng hồ báo mức dầu bộ OLTC | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 147 | Bình hút ẩm cho MBA | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 148 | Bình hút ẩm cho OLTC | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 1 | |
| 149 | Van cánh bướm, van chặn dầu giàn tản nhiệt MBA + bình dầu phụ | Phần khối lượng vật tư thu hồi | Cái | 13 | |
| 150 | Máy biến áp 110kV, S=40 MVA | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | 1 máy | 1 | |
| 151 | Động cơ điện không đồng bộ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | 1 máy | 6 | |
| 152 | Phân tích tần số quét MBA, S = 40MVA | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | 1 máy | 1 | |
| 153 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây) và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 3 | |
| 154 | Thí nghiệm đồng hồ đo mức dầu và mạch chỉ thị | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 2 | |
| 155 | Thí nghiệm rơ le Hơi và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 1 | |
| 156 | Thí nghiệm rơ le Dòng dầu và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 1 | |
| 157 | Thí nghiệm rơ le Áp suất đột biến và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 2 | |
| 158 | Thí nghiệm rơ le tự động điều chỉnh điện áp và mạch điều khiển | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 1 | |
| 159 | Thí nghiệm rơ le Áp lực và mạch bảo vệ | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | bộ | 1 | |
| 160 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm - Dầu trong thùng dầu MBA sau khi lọc | mẫu | 1 | |
| 161 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm - Dầu trong bộ OLTC sau khi lọc | mẫu | 1 | |
| 162 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm - Dầu trong thùng dầu MBA sau khi lọc | mẫu | 1 | |
| 163 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm - Dầu trong bộ OLTC sau khi lọc | mẫu | 1 | |
| 164 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện (thùng MBA và OLTC) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | mẫu | 1 | |
| 165 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện (thùng MBA và OLTC) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | mẫu | 1 | |
| 166 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (thùng MBA và OLTC) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm | mẫu | 1 | |
| 167 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm - Dầu trong thùng dầu MBA sau khi lọc | mẫu | 1 | |
| 168 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Phần khối lượng công việc thí nghiệm - Dầu trong bộ OLTC sau khi lọc | mẫu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi