Gói thầu: Đại tu tuyến cấp than đường sắt ngoài Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037885-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu tuyến cấp than đường sắt ngoài Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200924810
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 06:53:00 đến ngày 2020-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phần Cung cấp dịch vụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) Hệ thống 0 Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT).
2 Đường sắt ngoài Công ty Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Đường 0
3 Làm lại nền đá lòng đường Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m 0
4 Làm lại vai đá đường sắt Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m 3.544
5 Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường, hai bên vai đường Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 54
6 Nâng giật, chèn đường, điều chỉnh cự ly, thủy bình, cao thấp, phương hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3.118
7 Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m 1.772
8 Vận chuyển đất- đá bẩn trong phạm vi trong phạm vi 1000m Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 82
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 82
10 Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 82
11 Tháo tà vẹt bê tông đường 1435mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Thanh 30
12 Thay mới TVBT dự ứng lực đường 1435 mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Thanh 30
13 Thay 03 thanh ray P43 tại cầu 73,74,75 Km2+00 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Thanh 3
14 xây lại bờ ke bằng đá hộc ( KT- 0.4 x 1.0 x 11m ) cầu ray 61 km2+00) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 4,4
15 Sơn lại các biển báo dọc đường sắt - viết lại lý trình Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 24
16 Dọn đất đá dọc tuyến KT-3.0*0.8*40 m (cầu 24-26)Km2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 96
17 Dọn rãnh thoát nước, vét bùn cỏ rác;KT-(0.4*0.2*175)*2=28 m3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 28
18 Vận chuyển toàn bộ đất đá+ bùn đất loại ra; đổ xa 0.5Km Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 124
19 Các đường ngang Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Đường ngang 0
20 Đường ngang KM0+773 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Đường 0
21 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, kê chèn bổ xung đá răm 1x2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấm 18
22 Làm lại nền đá lòng đường Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M 15
23 Nâng, giật chèn đường ngang Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 25
24 Tháo 02 cần chắn đường bộ cũ dài 13m Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
25 Sản xuất cần chắn kiểu rút L=13.m.đường bộ rộng 10,0 m Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
26 Vận chuyển - lắp dựng cần chắn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
27 Thay bộ cửa sổ 2.0 x 0,9 m Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 1,8
28 Lát gạch xi măng (gạch block) hành lang hai bên đường 4 trụ chắn đường ngang Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 47
29 Đường ngang KM0+973 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Đường 0
30 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, kê chèn bổ xung đá răm 1x2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấm 18
31 Làm lại nền đá lòng đường Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M 15
32 Nâng, giật chèn đường ngang Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 25
33 Đường ngang KM2+00 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Đường 0
34 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, bổ xung đá răm 1x2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấm 39
35 Làm lại nền đá lòng đường Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M 15
36 Nâng, giật chèn đường ngang Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 25
37 Đường ngang KM2+200 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Đường 0
38 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, kê chèn bổ xung đá răm 1x2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấm 18
39 Làm lại nền đá lòng đường Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M 15
40 Nâng, giật chèn đường ngang Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 25
41 Đường ngang KM1+350 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Đường 0
42 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, kê chèn bổ xung đá răm 1x2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấm 4
43 Làm lại nền đá lòng đường Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M 5,2
44 Nâng, giật chèn đường ngang Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10
45 Phần Cung cấp Vật tư, vật liệu phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) Vật tư 0
46 Bu lông U đàn hồi M22x220x36mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 120
47 Căn cóc đàn hồi K3-K4 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 120
48 Căn nhựa K3-K4 (N2-4;0-6) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 120
49 Căn sắt S14, S20 (C3-C4) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 120
50 Cát đen (cát nền) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 9,4
51 Cát vàng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 1,4
52 Chổi quét sơn trung (5-10cm) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
53 Đá dăm 1x2cm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 10,45
54 Đá dăm 4x6cm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 54
55 Đá hộc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 5,544
56 Dầu P-140 (dầu truyền động: PV transmission 140EP) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 53,16
57 Gạch Block Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Viên 1.128
58 Găng tay vải bạt BHLĐ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Đôi 72,837
59 Giẻ lau máy Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 11,12
60 Gỗ tấm 12x1800x900 G30-02-002 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấm 0,153
61 Khí Acetylen (C2H2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 12
62 Khí Oxy (O2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Chai 2
63 Long đen chống xoay(Vênh Ф24) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 120
64 Long đen M10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 80
65 Ống thép CT3 phi 32x3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 238
66 Ống thép CT3 phi 42x3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 3,2
67 Ống thép CT3 phi 76x3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 26
68 Ống thép CT3 phi 89x3.5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 232
69 Que hàn N46 Phi 3.2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 20
70 Sơn đen AKD Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 3,544
71 Sơn đỏ AK-Đ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 10
72 Sơn màu xanh Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 2,16
73 Sơn trắng AKD-23 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 37,544
74 Tà vẹt bê tông dự ứng lực-đường 1435 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Thanh 30
75 Thép góc kết cấu 100x75x7mm, dài 10m (G16-01-007) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cây 12
76 Thép L 63x63x6 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 12
77 Thép ray P43 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) kG 3.005,7
78 Thép tấm D= 20 ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 180
79 Thép tấm d=5mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 9,8
80 Thép tấm dày 10mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 94
81 Thép tấm đen D= 3ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 14
82 Thép tròn C45 phi230 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 12
83 Thép tròn CT3 phi 8 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 20,6
84 Thép tròn CT3 phi12 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 29,52
85 Thép tròn CT3 phi16 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 5,4
86 Thép tròn CT3 phi20 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 7,4
87 Thép tròn CT45 phi 50mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 18,6
88 Thép U100 x50x5x6000 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 532
89 Thép vuông 14x14mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 70
90 Vữa bê tông M300 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 3,252
91 Xăng E5 Ron 92 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 54
92 Xi măng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 806
93 Xi măng trắng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 5,64
94 Cung cấp Thiết bị Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) TB 0
95 Bu lông M8x30 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 8
96 Ổ bi 6202-2Z Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
97 Ổ bi 6203-2Z Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4
98 Ổ bi 6306-2Z SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 8
99 Cung cấp Ca máy thi công Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) MTC 0
100 Cần trục bánh hơi 7 tấn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1
101 Ô tô tải 5T Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 5,704
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->