Gói thầu: Đại tu tuyến cấp than đường sắt trong Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu tuyến cấp than đường sắt trong Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924732 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 09:05:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,894,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phần Cung cấp dịch vụ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT). |
| 2 | Đường sắt số 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Đường | 0 | |
| 3 | Tháo TVBT đường 1435mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 20 | |
| 4 | Thay mới tà TVBT dự ứng lực 1435mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 20 | |
| 5 | Làm lại nền đá lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 100 | |
| 6 | Nâng giật chèn đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1.240 | |
| 7 | Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 40 | |
| 8 | Làm vai đá đường sắt | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 1.600 | |
| 9 | Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 800 | |
| 10 | Dọn rãnh thoát nước ( phía trái lý trình ): đầu ghi 7 đến hết câù ray số 4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 16,8 | |
| 11 | Sửa chữa rãnh xương cá ( phía trái lý trình) KT:0.3x0.4x1.&0.3x0x4x3.0m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 60 | |
| 12 | Dọn bùn xỉ dọc heo mương thoát nước | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 200 | |
| 13 | Xây bờ ke chổng nở vai đường: KT- 0,2 x 0,7 x35 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 4,9 | |
| 14 | Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 128 | |
| 15 | Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 128 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 128 | |
| 17 | Đường sắt số 2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Đường | 0 | |
| 18 | Tháo TVBT đường 1435mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 20 | |
| 19 | Thay mới TVBT dự ứng lực 1435mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 20 | |
| 20 | Làm lại nền đá lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 112,5 | |
| 21 | Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 40 | |
| 22 | Nâng giật, chèn đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1.140 | |
| 23 | Làm lại vai đá đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 1.500 | |
| 24 | Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 750 | |
| 25 | Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 47 | |
| 26 | Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 47 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 47 | |
| 28 | Ghi số 2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 29 | Thay 02 thanh ray đường cong nối dẫn ghi (L1=7.0m, L2=9,5m) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 2 | |
| 30 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 8 | |
| 31 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 32 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 33 | Làm lại vai đá, nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 34 | Sơn lại mốc tránh va chạm, biển đuối cá ghi - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 35 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 36 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 37 | Ghi số 3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 38 | Thay 02 thanh ray đường cong nối dẫn ghi (L1=7.0m- L2=9.5m) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 2 | |
| 39 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 40 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 41 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 42 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 43 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 44 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 45 | Ghi số 4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 46 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 8 | |
| 47 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 48 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 49 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 50 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 51 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,3 | |
| 52 | Ghi số 9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 53 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 54 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 55 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 56 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 57 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 58 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,2 | |
| 59 | Ghi số 6 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 60 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 61 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 62 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 63 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 64 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 65 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 66 | Ghi số 7 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 67 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 68 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 69 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 70 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 71 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 72 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 73 | Đường sắt số 3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Đường | 0 | |
| 74 | Tháo TVBT đường 1435mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 15 | |
| 75 | Thay mới TVBT dự ứng lực 1435mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 15 | |
| 76 | Làm lại nền đá lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 75 | |
| 77 | Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 40 | |
| 78 | Nâng giật, chèn đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1.504 | |
| 79 | Làm lại vai đá đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 1.624 | |
| 80 | Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 812 | |
| 81 | Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 60 | |
| 82 | Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 60 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 60 | |
| 84 | Ghi số 5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 85 | Thay 02 thanh ray đường cong nối dẫn ghi (L1=7.0m- L2=9.5m) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 2 | |
| 86 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 87 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 88 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 89 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 90 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 91 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 92 | Ghi số 12 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 93 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 8 | |
| 94 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 95 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 96 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 97 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 98 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 99 | Ghi số 13 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 100 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 101 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 102 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 103 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 104 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 105 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1 | |
| 106 | Đường sắt số 5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Đường | 0 | |
| 107 | Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 20 | |
| 108 | Nâng giật, chèn đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 456 | |
| 109 | Làm lại vai đá đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 624 | |
| 110 | Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 312 | |
| 111 | Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 34 | |
| 112 | Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 34 | |
| 113 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 34 | |
| 114 | Đường ngang CT47 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 115 | Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cụm | 48 | |
| 116 | Làm lại nền đá lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 15 | |
| 117 | Nâng, giật chèn đường ngang. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 25 | |
| 118 | Thay thế phụ kiện hỏng: Thanh chống K bằng bê tông mác 300 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 40 | |
| 119 | Mương thoát nước dọc hành lang đường sắt số 5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 120 | Dọn cỏ rác lòng đường và hai bên thành mương: KT-0,4x0,4x100m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 16 | |
| 121 | Đường sắt số 11 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Đường | 0 | |
| 122 | Tháo TVBT đường 1435mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 123 | Thay mới TVBT dự ứng lực 1435mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 124 | Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 5 | |
| 125 | Nâng giật, chèn đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 856 | |
| 126 | Làm lại vai đá đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 1.100 | |
| 127 | Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 550 | |
| 128 | Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 5 | |
| 129 | Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 5 | |
| 130 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 5 | |
| 131 | Đường sắt số 12 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Đường | 0 | |
| 132 | Làm lại nền đá lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 50 | |
| 133 | Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 20 | |
| 134 | Nâng giật, chèn đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 540 | |
| 135 | Làm lại vai đá đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 674 | |
| 136 | Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 535 | |
| 137 | Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 20 | |
| 138 | Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 20 | |
| 139 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 20 | |
| 140 | Ghi số 11 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 141 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 142 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 143 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 144 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 145 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 146 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 147 | Ghi số 10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 148 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 12 | |
| 149 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 150 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 151 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 152 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 153 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 154 | Hệ thống thoát nước dọc đường sắt số 12 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 155 | Dọn xỉ đọng ở 03 hố ga | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 6,34 | |
| 156 | Đường sắt số 13 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Đường | 0 | |
| 157 | Làm lại nền đá lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 50 | |
| 158 | Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 20 | |
| 159 | Nâng giật, chèn đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 580 | |
| 160 | Làm lại vai đá đường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 724 | |
| 161 | Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m | 362 | |
| 162 | Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 5 | |
| 163 | Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 5 | |
| 164 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 5 | |
| 165 | Ghi số 8 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 166 | Thay tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Thanh | 10 | |
| 167 | Làm lại nền đá ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 168 | Nâng giật, chèn tà vẹt ghi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 169 | Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 170 | Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ kiện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 171 | Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 172 | Hệ thống thoát nước dọc đường số 13 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | HT | 0 | |
| 173 | Dọn xỉ đọng ở 03 hố ga | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 4,4 | |
| 174 | Dọn+ rác xỉ đọng dọc theo đường: KT-0,4x0,4x240m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | m3 | 38,4 | |
| 175 | Phần Cung cấp Vật tư, vật liệu phụ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Vật tư | 0 | |
| 176 | Bu lông U đàn hồi M22x220x36mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Bộ | 260 | |
| 177 | Căn cóc đàn hồi K3-K4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 260 | |
| 178 | Căn nhựa K3-K4 (N2-4;0-6) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 260 | |
| 179 | Căn sắt S14, S20 (C3-C4) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 260 | |
| 180 | Cát vàng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | M3 | 5,643 | |
| 181 | Đá dăm 1x2cm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | M3 | 0,8 | |
| 182 | Đá dăm 4x6cm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | M3 | 193,4 | |
| 183 | Dầu P-140 (dầu truyền động: PV transmission 140EP) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 130,42 | |
| 184 | Đinh đường tầu 16x16 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 1.392 | |
| 185 | Gạch chỉ máy | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Viên | 2.763,6 | |
| 186 | Găng tay vải bạt BHLĐ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Đôi | 152,2044 | |
| 187 | Giẻ lau máy | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 0,25 | |
| 188 | Lập lách ray P30 (kèm 04 bộ bu lông+đai ốc M18x100) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Bộ | 6 | |
| 189 | Long đen chống xoay(Vênh Ф24) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 260 | |
| 190 | Phụ gia Polyme Sikalatex | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 36 | |
| 191 | Sơn đen AKD | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 10,642 | |
| 192 | Sơn trắng AKD-23 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 19,284 | |
| 193 | Sơn vàng AK-D | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 0,2 | |
| 194 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực-đường 1435 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 65 | |
| 195 | Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x2600 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 21,4 | |
| 196 | Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x2900 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 1 | |
| 197 | Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x3100 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 21,4 | |
| 198 | Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x3400 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 22,4 | |
| 199 | Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x3700 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 2 | |
| 200 | Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x3900 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 2 | |
| 201 | Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x4100 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 22,4 | |
| 202 | Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x4300 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 2,4 | |
| 203 | Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x5000 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thanh | 22,4 | |
| 204 | Thép ray P43 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | kG | 2.128,5 | |
| 205 | Xi măng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 1.794 | |
| 206 | Cung cấp Ca máy thi công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | MTC | 0 | |
| 207 | Ô tô tải 5 T | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 9,4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi