Gói thầu: Dịch vụ chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh công cộng đường Hoàng Văn Thái nối dài đi Bà Nà năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh công cộng đường Hoàng Văn Thái nối dài đi Bà Nà năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020550 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn ngân sách thành phố đã được UBND thành phố phê duyệt tại QĐ số 434/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 09:12:00 đến ngày 2020-11-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,860,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 Trong đó: - Phượng Vỹ: 1.103 cây - Giáng Hương: 902 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 2.005 | Cả năm |
| 2 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 2.005 | Số lần quét: 3 lần/năm |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh cây loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 100 | Chỉ thực hiện khi xác định cây bị sâu bệnh |
| 4 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây ngã đổ loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 100 | Chỉ thực hiện khi có cây sâu bệnh bị đốn, ngã đổ |
| 5 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 2.005 | |
| 6 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 2.005 | |
| 7 | Tuần tra, phát hiện cây hư hại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 1000cây/năm | 24,06 | cả năm |
| 8 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công Trong đó: - Cây dương tạo hình: 20 cây - Cây Tùng Bút: 60 cây - Cây Hồng Lộc: 20 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100cây/lần | 180 | Số lần tưới: 180 lần/năm |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình Trong đó: - Cây dương tạo hình: 20 cây - Cây Tùng Bút: 60 cây - Cây Hồng Lộc: 20 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100cây/năm | 1 | Cả năm |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng thủ công Tổng diện tích: 123.176,20m2 Trong đó: - Chuỗi ngọc, cao 0,3 m: 28.232,37m2 - Mỏ két, cao 0,3 m: 818,5m2 - Huỳnh anh, cao 0,3 m: 8.174,35m2 - Dâm bụt, cao 0,3 - 0,4 m: 232,3m2 - Thủy tiên, cao 0,3 m: 13.584,11m2 - Nhất chi mai, cao 0,3 m: 366,28m2 - Chiều tím, cao 0,3 m: 61.054,21m2 - Lá gạch, cao 0,3 m: 881,5m2 - Hoa giấy, cao 0,3 m: 645,6m2 - Tai tượng đỏ, cao 0,3 m: 559,92m2 - Mắt ngọc, cao 0,3 m: 8.627,10m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 240.193,59 | Số lần tưới: 195 lần/năm |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá màu Tổng diện tích: 123.176,20m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2 /lần | 1.231,762 | cả năm |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (Diện tích thảm cỏ: 233m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 454,35 | 195 lần/ năm |
| 13 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (Diện tích thảm cỏ: 233m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 27,96 | 12 lần/ năm |
| 14 | Xén lề cỏ (Chiều dài: 90m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100md/lần | 10,8 | 12 lần/ năm |
| 15 | Làm cỏ tạp (Diện tích thảm cỏ: 233m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 27,96 | 12 lần/ năm |
| 16 | Trồng dặm cỏ (tính 5%) (Diện tích thảm cỏ: 233m2) “ 1m2/lần 11,65 Cả năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 1m2/lần | 11,65 | cả năm |
| 17 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Diện tích thảm cỏ: 233m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 13,98 | 6 lần/ năm |
| 18 | Bón phân thảm cỏ (Diện tích thảm cỏ: 233m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 13,98 | 6 lần/ năm |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng Trong đó: - Đoạn 2,8 km đường Hoàng Văn Thái: 488 cây. - Đoạn 0,8 km đường ĐT602: 157 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây/năm | 645 | cả năm |
| 20 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (đoạn 0,8 km ĐT602: 7.605 m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 14.829,8 | Số lần tưới: 195 lần/năm |
| 21 | Duy trì bồn cảnh lá màu (đoạn 0,8km ĐT602: 7.605 m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/năm | 76,05 | Cả năm |
| 22 | Trồng dặm cây xanh bóng mát (tạm tính 5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | cây | 132 | Thực hiện khi có cây sâu bệnh, ngã đổ… cần thay thế. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi