Gói thầu: Thi công sửa chữa chống thấm mái Nhà A và một số hạng mục nhỏ lẻ Bưu điện CP16
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bưu điện trung ương |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa chống thấm mái Nhà A và một số hạng mục nhỏ lẻ Bưu điện CP16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018022 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 15:21:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,057,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ PD-01.1 | m2 | 77,307 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ PD-01.1 | m2 | 46,7925 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ PD-01.1 | m3 | 0,308 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Bản vẽ PD-01.1 | m3 | 0,192 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Bản vẽ PD-01.1 | m2 | 44,88 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Bản vẽ PD-01.1 | m3 | 3,1416 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Bản vẽ PD-01.1 | m2 | 44,88 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ PD-01.1 | m3 | 15,8233 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ PD-01.1 | m3 | 15,8233 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ PD-01.1 | m3 | 15,8233 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ PD-01.1 | m3 | 15,8233 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ PD-01.1 | m3 | 15,8233 | |
| 13 | Dọn dẹp phế thải vệ sinh mái | Bản vẽ PD-01.1 | công | 10 | |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | 100m2 | 0,2834 | |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | tấn | 0,1216 | |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | tấn | 0,1216 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | m2 | 10,56 | |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | m3 | 1,692 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | m3 | 7,605 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | m2 | 51,8 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | m3 | 10,333 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | m3 | 10,333 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | m3 | 10,333 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ PD-02.1, PD-02.2 | m3 | 10,333 | |
| 25 | Tháo máng thoát nước cũ | Bản vẽ CT-03.3 | 100m2 | 0,1101 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Bản vẽ CT-01.1 | m3 | 0,4884 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ CT-01.1 | m2 | 217,28 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ CT-01.1 | m2 | 21,57 | |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ CT-01.1 | m2 | 142,8567 | |
| 30 | Vệ sinh bằng máy công nghiệp bề mặt sáng bê tông + chân tường | Bản vẽ CT-01.1 | m2 | 124,0995 | |
| 31 | Quét lớp lót chống thấm và lớp mặt nền (Định mức sử dụng 1kg Fosmix Primer/10 m2 pha theo tỷ lệ 1kg Fosmix Primer + 1 lít nước) | Bản vẽ CT-01.1 | m2 | 124,0995 | |
| 32 | Thi công dán màng chống thấm (Màng chống thấm đàn hồi (SBS) mặt trơn, có tỷ trọng 4 kg/m2, độ dày 3,2mm. Thành phần được gia cố bằng lõi sợi thủy tinh 60g/m2, bên ngoài phủ nhựa Bitum đàn hồi (SBS)) | Bản vẽ CT-01.1 | m2 | 124,0995 | |
| 33 | Chống thấm cổ ống thoát nước bằng Sikagroud | Bản vẽ CT-01.1 | Vị trí | 9 | |
| 34 | Lưới mắt cáo chống co ngót lớp vữa | Bản vẽ CT-01.1 | m2 | 76,418 | |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ CT-01.1 | m2 | 79,11 | |
| 36 | Máng tôn KT0,9x12m | Bản vẽ CT-01.1 | md | 12 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ CT-01.1 | m2 | 176,0345 | |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | tấn | 0,355 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | tấn | 0,355 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | m3 | 0,3801 | |
| 41 | Tấm tôn đen làm coppha | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | 100m2 | 0,472 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | tấn | 0,7615 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | tấn | 0,0351 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | tấn | 0,2026 | |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | m3 | 5,3856 | |
| 46 | Vệ sinh bằng máy công nghiệp bề mặt sáng bê tông + chân tường | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | m2 | 40,8 | |
| 47 | Quét lớp lót chống thấm và lớp mặt nền (Định mức sử dụng 1kg Fosmix Primer/10 m2 pha theo tỷ lệ 1kg Fosmix Primer + 1 lít nước) | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | m2 | 40,8 | |
| 48 | Thi công dán màng chống thấm (Màng chống thấm đàn hồi (SBS) mặt trơn, có tỷ trọng 4 kg/m2, độ dày 3,2mm. Thành phần được gia cố bằng lõi sợi thủy tinh 60g/m2, bên ngoài phủ nhựa Bitum đàn hồi (SBS)) | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | m2 | 40,8 | |
| 49 | Lưới mắt cáo chống co ngót lớp vữa | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | md | 40,8 | |
| 50 | Chống thấm cổ ống thoát nước bằng Sikagroud | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | Vị trí | 3 | |
| 51 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ CT-01.2, CT-01.3 | m2 | 44,88 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ CT-02.1 | m3 | 0,828 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ CT-02.1 | 1m2 | 10,35 | |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ CT-02.1 | m2 | 51,8 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ CT-02.1 | m2 | 51,8 | |
| 56 | Gia công thép V50x50x2,5mm đỡ dọc máng nước | Bản vẽ CT-03.3 | tấn | 0,0746 | |
| 57 | Lắp dựng thép V50x50x2,5mm đỡ dọc máng nước | Bản vẽ CT-03.3 | tấn | 0,0746 | |
| 58 | GCLD máng thoát nước inox 304 KT620 | Bản vẽ CT-03.3 | md | 19 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Bản vẽ CT-03.1, CT-03.2 | m3 | 0,108 | |
| 60 | Gia công thanh chắn Inox mặt đá dưới cửa cuốn mặt tiền. | Bản vẽ CT-03.1, CT-03.2 | kg | 3,8272 | |
| 61 | Óp đá Marble mặt tiền | Bản vẽ CT-03.1, CT-03.2 | 1m2 | 2,1 | |
| 62 | Ốp đá granite khu bậu và chân cửa sổ | Bản vẽ CT-03.1, CT-03.2 | 1m2 | 1,554 | |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Bản vẽ CT-03.1, CT-03.2 | 1m2 | 9,3775 | |
| 64 | Lắp đặt ống lạnh PPR d=50mm | Bản vẽ CT-01.4 | 100m | 0,2 | |
| 65 | Lắp đặt ống lạnh PPR d=40mm | Bản vẽ CT-01.4 | 100m | 0,04 | |
| 66 | Lắp đặt ống lạnh PPR d=32mm | Bản vẽ CT-01.4 | 100m | 0,04 | |
| 67 | Lắp đặt ống lạnh PPR d=25mm | Bản vẽ CT-01.4 | 100m | 0,28 | |
| 68 | Lắp đặt côn thu 50/25 | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 3 | |
| 69 | Lắp đặt tê thu 50/32 | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 70 | Lắp đặt côn thu 50/32 | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 5 | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 5 | |
| 73 | Lắp đặt chếch 50 | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 5 | |
| 74 | Lắp đặt rắc co 50 nhiệt | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 75 | Lắp đặt van mở D32 | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 76 | Đai ôm D48 Inox bản to | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 10 | |
| 77 | Đai ôm D27 Inox bản to | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 20 | |
| 78 | Lắp đặt ống PVC d=27mm | Bản vẽ CT-01.4 | 100m | 0,08 | |
| 79 | Lắp đặt van nhựa D27 (3/4) | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 80 | Lắp đặt rắc co ren ngoài 25 | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 2 | |
| 81 | Lơ 26/20 Inox | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 2 | |
| 82 | Phao điện | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây cấp cho phao điện) | Bản vẽ CT-01.4 | m | 35 | |
| 84 | Gen vuông 60x40 | Bản vẽ CT-01.4 | m | 12,5 | |
| 85 | ổ cắm nổi | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 86 | Lắp đặt rắc co 25 | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 87 | Lắp đặt măng sông ren trong 32mm | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 88 | Rọ bơm đồng 20MHA | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC 25mm | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 750w | Bản vẽ CT-01.4 | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi