Gói thầu: Đại tu thiết bị vận chuyển hóa chất dây chuyền 1 - Kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu thiết bị vận chuyển hóa chất dây chuyền 1 - Kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924043 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa hữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 15:16:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 814,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phần Cung cấp dịch vụ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT). |
| 2 | Phần cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Phần | 0 | |
| 3 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | bơm | 1 | |
| 4 | Tháo bơm nhập kho | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | bơm | 1 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt mới bệ bơm bằng thép U150 x75x6,5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Tấn | 0,07 | |
| 6 | Thay mới bơm và căn chỉnh | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | bơm | 1 | |
| 7 | Thay mới các đoan ống đầu hút, đầu đẩy bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | 100m | 0,06 | |
| 8 | Lắp đặt các bích inox Dy50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 9 | Thay mới van | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | van | 1 | |
| 10 | Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | bơm | 1 | |
| 11 | Phần điện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Phần | 0 | |
| 12 | Thí nghiệm động cơ công suất 3,7kW tốc độ 14100v/p | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 13 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng áp tô mát, khởi động từ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 14 | Đại tu, thí nghiệm mạch điều khiển động cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Mạch | 1 | |
| 15 | Kiểm tra cáp lực và cáp điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | sợi | 2 | |
| 16 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ đo áp lực đầu đẩy | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 17 | Phần Cung cấp Vật tư, vật liệu phụ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Vật tư | 0 | |
| 18 | Bàn chải sắt | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 19 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cuộn | 1 | |
| 20 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 21 | Cồn công nghiệp | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 1,85 | |
| 22 | Đá mài 125x22x6mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 0,9999 | |
| 23 | Ống thép inox phi 48x3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 20,2 | |
| 24 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 1,05 | |
| 25 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 0,71 | |
| 26 | Sơn ghi SAK - P1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 0,75 | |
| 27 | Tấm cao su chịu axit dầy 4mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 1 | |
| 28 | Thép U 150x75x6.5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 74,4 | |
| 29 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Mét | 1,79 | |
| 30 | Xăng A92 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 1 | |
| 31 | Cung cấp thiết bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | TB | 0 | |
| 32 | Bơm định lượng theo tiêu chuẩn API675 dạng màng tác động bằng Piston thủy lực hiệu Milton Roy: Model PLG96M90H/0/9C5HSHV3Z | Môi chất: H2SO4 ≥ 92% - Lưu lượng : ≥ 1600 lít/giờ - Áp suất làm việc yêu cầu: ≥10 barg - Đường kính piston thủy lực: 90 mm - Tỷ số truyền của hộp số: 15:1 - Tốc độ bơm: 96 lần/phút - Van 1 chiều vào/ra: loại van bi đơn - Bi van và đế van làm bằng thép Inox 316LSS. - Màng bơm: Dạng màng đôi có đồng hồ báo áp suất báo màng hỏng; Đường kính màng bơm: 225mm; Màn làm bằng vật liệu Teflon (PTFE); - Kích thước ống đầu vào/ra của bơm: 2” ANSI 150# RF, Đầu vào theo phương ngang, đầu ra theo phương thẳng đứng, độ chính xác:+/- 1%; Làm bằng thep Inox 316LSS - Điều chỉnh lưu lượng bằng tay, có thể điều chỉnh trong lúc bơm đang vận hành hoặc dừng - Vật liệu chế tạo bơm: Đầu bơm: 316LSS; - Động cơ: Hiệu CEMP, hoặc tương đương, kiểu lắp mặt bích dạng V1, công suất: 2,2 kw, nguồn cấp: 400V/ 3 pha, 50Hz, tốc độ: 1500 vòng/phút; Tiêu chuẩn bảo vệ: IP55, TEFC được lắp đặt thẳng đứng. | Bộ | 1 | Cung cấp CO/CQ |
| 33 | Bu lông inox M16x60 | Inox SUS304 M16x60 | Bộ | 12 | |
| 34 | Bu lông inox M18x70 | Inox SUS304 M18x70 | Bộ | 4 | |
| 35 | Mặt bích thép inox Dy50 | InoxSUS304 Dy50 | Cái | 4 | |
| 36 | Van inox Dy50 Py16 | InoxSUS304 Dy50 Py16 | Cái | 1 | |
| 37 | Cung cấp Ca máy thi công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | MTC | 0 | |
| 38 | Áp kế mẫu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 0,2 | |
| 39 | am pe mét mẫu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 0,3 | |
| 40 | Bộ nguồn U,I, pha AC-DC | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 0,3 | |
| 41 | Đồng hồ vạn năng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 42 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 0,3 | |
| 43 | máy đo điện trở 1 chiều | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 0,5 | |
| 44 | Mê gôm mét 1000V | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 1,6 | |
| 45 | Máy hàn điện 23 KW | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 0,66 | |
| 46 | Máy mài 2,7 Kw | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 0,21 | |
| 47 | Vôn mét | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 0,3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi