Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công để thực hiện Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201002637-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công để thực hiện Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Số hiệu KHLCNT 20200944197
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 15:08:00 đến ngày 2020-10-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,510,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2020 Thời gian dự kiến thực hiện 02 tháng, từ 01/11/2020 – 31/12/2020 năm 1 Khối lượng mời thầu tính đủ 02 tháng, đơn giá chi tiết dự thầu tính cho 01 tháng).
2 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 7,76 ĐT.143
3 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 7,76 ĐT.143
4 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 7,76 ĐT.143
5 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 7,76 ĐT.143
6 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 6 ĐT.143
7 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 6 ĐT.143
8 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Lần/Km 0,3057 ĐT.143
9 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 6 ĐT.143
10 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 6 ĐT.143
11 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 8,84 ĐT.143
12 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 8,84 ĐT.143
13 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Lần/Km 0,3057 ĐT.143
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 100m² 0,578 ĐT.143
15 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 100m² 0,578 ĐT.143
16 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 8,84 ĐT.143
17 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 8,84 ĐT.143
18 Công tác Quản lý Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00)  24,38km Km.tháng 48,76 ĐT.143
19 BDTX mặt đường Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 24,38km Km.tháng 48,76 ĐT.143
20 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 100m² 7,444 ĐT.143
21 Công tác ATGT Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 24,38km Km.tháng 48,76 ĐT.143
22 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 24,38km Km.tháng 48,76 ĐT.143
23 Công tác Quản lý Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 4,4 ĐT.143
24 BDTX mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 4,4 ĐT.143
25 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Lần/Km 0,3057 ĐT.143
26 Công tác ATGT Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 4,4 ĐT.143
27 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 4,4 ĐT.143
28 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)  7,14km Km.tháng 14,28 ĐT 139
29 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Km.tháng 14,28 ĐT 139
30 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Lần/Km 0,595 ĐT 139
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150) 100m² 0,965 ĐT 139
32 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150) 100m² 0,965 ĐT 139
33 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Km.tháng 14,28 ĐT 139
34 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Km.tháng 14,28 ĐT 139
35 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 29,736 ĐT 141
36 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 29,736 ĐT 141
37 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Lần/Km 2,974 ĐT 141
38 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 100m² 0,168 ĐT 141
39 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 100m² 0,168 ĐT 141
40 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 29,736 ĐT 141
41 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 29,736 ĐT 141
42 Công tác Quản lý Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 0,784 ĐT 141
43 BDTX mặt đường Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 0,784 ĐT 141
44 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Lần/Km 0,069 ĐT 141
45 Công tác ATGT Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 0,784 ĐT 141
46 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 0,784 ĐT 141
47 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)  17,00km Km.tháng 34 ĐT 140
48 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)   17,00km Km.tháng 34 ĐT 140
49 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)   17,00km Km.tháng 34 ĐT 140
50 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)   17,00km Km.tháng 34 ĐT 140
51 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)  1,00km Km.tháng 2 ĐT 140
52 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Km.tháng 2 ĐT 140
53 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Lần/Km 0,027 ĐT 140
54 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00) 100m² 0,192 ĐT 140
55 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00) 100m² 0,192 ĐT 140
56 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Km.tháng 2 ĐT 140
57 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Km.tháng 2 ĐT 140
58 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 4 ĐT 140
59 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 4 ĐT 140
60 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00) 100m² 0,57 ĐT 140
61 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00) 100m² 0,57 ĐT 140
62 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 4 ĐT 140
63 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 4 ĐT 140
64 Quản lý cầu ĐT 140: Huổi Loóng - Tủa Chùa (Km0 ÷ Km20) 61m m 122 ĐT 140
65 BDTX cầu ĐT 140: Huổi Loóng - Tủa Chùa (Km0 ÷ Km20) 61m m 122 ĐT 140
66 Công tác Quản lý Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500  2,22km Km.tháng 4,44 ĐT 142
67 BDTX mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500 2,22km Km.tháng 4,44 ĐT 142
68 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500 2,22km Lần/Km 0,55 ĐT 142
69 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500 100m2 0,086 ĐT 142
70 Đào bỏ lớp kết cấu cũ 7cm Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500 100m3 0,006 ĐT 142
71 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500 100m2 0,086 ĐT 142
72 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500 100m² 0,086 ĐT 142
73 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500 100m² 0,086 ĐT 142
74 Công tác ATGT Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500 2,22km Km.tháng 4,44 ĐT 142
75 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500 2,22km Km.tháng 4,44 ĐT 142
76 Công tác Quản lý Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00.  10,165km Km.tháng 20,33 ĐT 142
77 BDTX mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 10,165km Km.tháng 20,33 ĐT 142
78 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 10,165km Lần/Km 3,244 ĐT 142
79 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m2 0,043 ĐT 142
80 Đào bỏ lớp kết cấu cũ 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m3 0,611 ĐT 142
81 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m2 0,611 ĐT 142
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m² 0,611 ĐT 142
83 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m² 0,611 ĐT 142
84 Công tác ATGT Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00.  10,165km Km.tháng 20,33 ĐT 142
85 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00.  10,165km Km.tháng 20,33 ĐT 142
86 Công tác Quản lý Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 4,486km Km.tháng 8,972 ĐT 142
87 BDTX mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500.  4,486km Km.tháng 8,972 ĐT 142
88 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m2 0,268 ĐT 142
89 Đào bỏ lớp kết cấu cũ 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m3 0,019 ĐT 142
90 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m2 0,268 ĐT 142
91 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m² 0,268 ĐT 142
92 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m² 0,268 ĐT 142
93 Công tác ATGT Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500.  4,486km Km.tháng 8,972 ĐT 142
94 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500.  4,486km Km.tháng 8,972 ĐT 142
95 Quản lý cầu ĐT 142: Mường Lay - Nậm Nhùn (Km0 ÷ Km17+400) 1.512,94m m 3.025,88 ĐT 142
96 BDTX cầu ĐT 142: Mường Lay - Nậm Nhùn (Km0 ÷ Km17+400) 1.512,94m m 3.025,88 ĐT 142
97 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600.  49,364km Km.tháng 98,728 ĐT 150
98 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600  49,364km Km.tháng 98,728 ĐT 150
99 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600  49,364km Lần/Km 6,582 ĐT 150
100 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600 100m2 5,757 ĐT 150
101 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600 100m2 5,757 ĐT 150
102 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600  49,364km Km.tháng 98,728 ĐT 150
103 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600  49,364km Km.tháng 98,728 ĐT 150
104 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 4 ĐT 150
105 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 4 ĐT 150
106 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Lần/Km 0,219 ĐT 150
107 Xử lý cao su, sình lún bằng cấp phối Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00. 10m2 0,67 ĐT 150
108 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 4 ĐT 150
109 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 4 ĐT 150
110 Quản lý cầu ĐT 150: Chà Tở - Mường Tùng (Km0+00 ÷ Km51+600) 235,55m m 471,1 ĐT 150
111 BDTX cầu ĐT 150: Chà Tở - Mường Tùng (Km0+00 ÷ Km51+600) 235,55m m 471,1 ĐT 150
112 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 61,308 ĐT 145B
113 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 61,308 ĐT 145B
114 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Lần/Km 5,109 ĐT 145B
115 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 100m2 2,558 ĐT 145B
116 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 100m2 2,558 ĐT 145B
117 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 61,308 ĐT 145B
118 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 61,308 ĐT 145B
119 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.  21,19km Km.tháng 42,38 ĐT 144B
120 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Km.tháng 42,38 ĐT 144B
121 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Lần/Km 2,838 ĐT 144B
122 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690. 100m2 2,161 ĐT 144B
123 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690. 100m2 2,161 ĐT 144B
124 Công tác ATGT Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Km.tháng 42,38 ĐT 144B
125 BDTX nền đường, thoát nước, Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Km.tháng 42,38 ĐT 144B
126 Công tác Quản lý Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 20,96 ĐT 144B
127 BDTX mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 20,96 ĐT 144B
128 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Lần/Km 3,248 ĐT 144B
129 Phá dỡ bê tông bằng máy khoan cầm tay Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. m3 4,092 ĐT 144B
130 Làm mặt đường bê tông xi măng Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. m3 4,092 ĐT 144B
131 Công tác ATGT Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 20,96 ĐT 144B
132 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 20,96 ĐT 144B
133 Quản lý cầu ĐT 144B: Huổi Lèng - Hừa Ngài – Nậm Nèn (Km0+00 ÷ Km31+148) 24m m 48 ĐT 144B
134 BDTX cầu ĐT 144B: Huổi Lèng - Hừa Ngài – Nậm Nèn (Km0+00 ÷ Km31+148) 24m m 48 ĐT 144B
135 NĂM 2021 Thời gian dự kiến thực hiện 12 tháng, từ 01/01/2021 – 31/12/2021 năm 1 Ghi chú: Khối lượng mời thầu tính cho đủ 12 tháng (1 năm), đơn giá chi tiết dự thầu tính cho 01 tháng).
136 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 46,56 ĐT 143
137 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 46,56 ĐT 143
138 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 46,56 ĐT 143
139 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 46,56 ĐT 143
140 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 36 ĐT 143
141 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 36 ĐT 143
142 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Lần/Km 1,8333 ĐT 143
143 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 36 ĐT 143
144 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 36 ĐT 143
145 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 53,04 ĐT 143
146 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 53,04 ĐT 143
147 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Lần/Km 1,8333 ĐT 143
148 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 100m² 3,4708 ĐT 143
149 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 100m² 3,4708 ĐT 143
150 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 53,04 ĐT 143
151 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 53,04 ĐT 143
152 Công tác Quản lý Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00)  24,38km Km.tháng 292,56 ĐT 143
153 BDTX mặt đường Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 24,38km Km.tháng 292,56 ĐT 143
154 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 100m² 44,6622 ĐT 143
155 Công tác ATGT Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 24,38km Km.tháng 292,56 ĐT 143
156 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 24,38km Km.tháng 292,56 ĐT 143
157 Công tác Quản lý Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 26,4 ĐT 143
158 BDTX mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 26,4 ĐT 143
159 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Lần/Km 1,8333 ĐT 143
160 Công tác ATGT Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 26,4 ĐT 143
161 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 26,4 ĐT 143
162 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)  7,14km Km.tháng 85,56 ĐT 139
163 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Km.tháng 85,56 ĐT 139
164 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Lần/Km 3,57 ĐT 139
165 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150) 100m² 5,7889 ĐT 139
166 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150) 100m² 5,7889 ĐT 139
167 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Km.tháng 85,56 ĐT 139
168 BDTX nền đường, thoát nước, Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Km.tháng 85,56 ĐT 139
169 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 178,416 ĐT 141
170 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 178,416 ĐT 141
171 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Lần/Km 17,8416 ĐT 141
172 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 100m² 1,01 ĐT 141
173 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 100m² 1,01 ĐT 141
174 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 178,416 ĐT 141
175 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 178,416 ĐT 141
176 Công tác Quản lý Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 4,704 ĐT 141
177 BDTX mặt đường Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 4,704 ĐT 141
178 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Lần/Km 0,414 ĐT 141
179 Công tác ATGT Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 4,704 ĐT 141
180 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 4,704 ĐT 141
181 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)  17,00km Km.tháng 204 ĐT 140
182 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)   17,00km Km.tháng 204 ĐT 140
183 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)   17,00km Km.tháng 204 ĐT 140
184 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)   17,00km Km.tháng 204 ĐT 140
185 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)  1,00km Km.tháng 12 ĐT 140
186 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Km.tháng 12 ĐT 140
187 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Lần/Km 0,55 ĐT 140
188 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00) 100m² 0,91 ĐT 140
189 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00) 100m² 0,91 ĐT 140
190 Công tác ATGT Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Km.tháng 12 ĐT 140
191 BDTX nền đường, thoát nước Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Km.tháng 12 ĐT 140
192 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 24 ĐT 140
193 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 24 ĐT 140
194 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00) 100m² 1,37 ĐT 140
195 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00) 100m² 1,37 ĐT 140
196 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 24 ĐT 140
197 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 24 ĐT 140
198 Quản lý cầu ĐT 140: Huổi Loóng - Tủa Chùa (Km0 ÷ Km20) 61m m 732 ĐT 140
199 BDTX cầu ĐT 140: Huổi Loóng - Tủa Chùa (Km0 ÷ Km20) 61m m 732 ĐT 140
200 Công tác Quản lý Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500.  2,22km Km.tháng 26,64 ĐT 142
201 BDTX mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 2,22km Km.tháng 26,64 ĐT 142
202 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 2,22km Lần/Km 3,301 ĐT 142
203 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m2 0,5158 ĐT 142
204 Đào bỏ lớp kết cấu cũ 7cm Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m3 0,0361 ĐT 142
205 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m2 0,5158 ĐT 142
206 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m² 0,5158 ĐT 142
207 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m² 0,5158 ĐT 142
208 Công tác ATGT Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 2,22km Km.tháng 26,64 ĐT 142
209 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 2,22km Km.tháng 26,64 ĐT 142
210 Công tác Quản lý Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00.  10,165km Km.tháng 121,98 ĐT 142
211 BDTX mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 10,165km Km.tháng 121,98 ĐT 142
212 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 10,165km Lần/Km 19,4651 ĐT 142
213 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m2 0,2567 ĐT 142
214 Đào bỏ lớp kết cấu cũ 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m3 3,6671 ĐT 142
215 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m2 3,6671 ĐT 142
216 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m² 3,6671 ĐT 142
217 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m² 3,6671 ĐT 142
218 Công tác ATGT Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00.  10,165km Km.tháng 121,98 ĐT 142
219 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00.  10,165km Km.tháng 121,98 ĐT 142
220 Công tác Quản lý Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 4,486km Km.tháng 53,832 ĐT 142
221 BDTX mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500.  4,486km Km.tháng 53,832 ĐT 142
222 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m2 1,6106 ĐT 142
223 Đào bỏ lớp kết cấu cũ 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m3 0,1127 ĐT 142
224 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m2 1,6106 ĐT 142
225 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m² 1,6106 ĐT 142
226 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m² 1,6106 ĐT 142
227 Công tác ATGT Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500.  4,486km Km.tháng 53,832 ĐT 142
228 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500.  4,486km Km.tháng 53,832 ĐT 142
229 Quản lý cầu ĐT 142: Mường Lay - Nậm Nhùn (Km0 ÷ Km17+400) 1.512,94m m 18.155,28 ĐT 142
230 BDTX cầu ĐT 142: Mường Lay - Nậm Nhùn (Km0 ÷ Km17+400) 1.512,94m m 18.155,28 ĐT 142
231 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600.  49,364km Km.tháng 592,368 ĐT 150
232 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600.  49,364km Km.tháng 592,368 ĐT 150
233 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600.  49,364km Lần/Km 39,492 ĐT 150
234 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600. 100m2 34,542 ĐT 150
235 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600. 100m2 34,542 ĐT 150
236 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600.  49,364km Km.tháng 592,368 ĐT 150
237 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600.  49,364km Km.tháng 592,368 ĐT 150
238 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 24 ĐT 150
239 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 24 ĐT 150
240 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Lần/Km 1,3133 ĐT 150
241 Xử lý cao su, sình lún bằng cấp phối Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00. 10m2 4,022 ĐT 150
242 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 24 ĐT 150
243 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 24 ĐT 150
244 Quản lý cầu ĐT 150: Chà Tở - Mường Tùng (Km0+00 ÷ Km51+600) 235,55m m 2.826,6 ĐT 150
245 BDTX cầu ĐT 150: Chà Tở - Mường Tùng (Km0+00 ÷ Km51+600) 235,55m m 2.826,6 ĐT 150
246 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 367,848 ĐT 145B
247 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 367,848 ĐT 145B
248 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Lần/Km 30,654 ĐT 145B
249 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 100m2 15,3456 ĐT 145B
250 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 100m2 15,3456 ĐT 145B
251 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 367,848 ĐT 145B
252 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 367,848 ĐT 145B
253 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.  21,19km Km.tháng 254,28 ĐT 144B
254 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Km.tháng 254,28 ĐT 144B
255 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Lần/Km 17,03 ĐT 144B
256 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690. 100m2 12,968 ĐT 144B
257 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690. 100m2 12,968 ĐT 144B
258 Công tác ATGT Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Km.tháng 254,28 ĐT 144B
259 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Km.tháng 254,28 ĐT 144B
260 Công tác Quản lý Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 125,76 ĐT 144B
261 BDTX mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 125,76 ĐT 144B
262 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Lần/Km 19,49 ĐT 144B
263 Phá dỡ bê tông bằng máy khoan cầm tay Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. m3 24,552 ĐT 144B
264 Làm mặt đường bê tông xi măng Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. m3 24,552 ĐT 144B
265 Công tác ATGT Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 125,76 ĐT 144B
266 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 125,76 ĐT 144B
267 Quản lý cầu ĐT 144B: Huổi Lèng - Hừa Ngài – Nậm Nèn (Km0+00 ÷ Km31+148) 24m m 288 ĐT 144B
268 BDTX cầu ĐT 144B: Huổi Lèng - Hừa Ngài – Nậm Nèn (Km0+00 ÷ Km31+148) 24m m 288 ĐT 144B
269 Chi phi dự phòng năm 2021 (Tổng Năm 2021)*4,044% % 4,044 Chi phi dự phòng năm 2021
270 NĂM 2022 Thời gian dự kiến thực hiện 12 tháng, từ 01/01/2022 – 31/12/2022 năm 1 Ghi chú: Khối lượng mời thầu tính cho đủ 12 tháng (1 năm), đơn giá chi tiết dự thầu tính cho 01 tháng).
271 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 46,56 ĐT 143
272 BDTX mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 46,56 ĐT 143
273 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 46,56 ĐT 143
274 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km1+616,64 - Km5+500) 3,88 Km Km.tháng 46,56 ĐT 143
275 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 36 ĐT 143
276 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 36 ĐT 143
277 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Lần/Km 1,8333 ĐT 143
278 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 36 ĐT 143
279 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang trong bảo hành (Km34-Km37)  3Km Km.tháng 36 ĐT 143
280 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 53,04 ĐT 143
281 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 53,04 ĐT 143
282 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Lần/Km 1,8333 ĐT 143
283 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm , Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 100m² 3,4708 ĐT 143
284 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 100m² 3,4708 ĐT 143
285 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 53,04 ĐT 143
286 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km5+500 - Km7+420; Km37 - Km39+500) 4,42Km Km.tháng 53,04 ĐT 143
287 Công tác Quản lý Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00)  24,38km Km.tháng 292,56 ĐT 143
288 BDTX mặt đường Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 24,38km Km.tháng 292,56 ĐT 143
289 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 100m² 44,6622 ĐT 143
290 Công tác ATGT Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 24,38km Km.tháng 292,56 ĐT 143
291 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường Cấp phối: Đoạn đang quản lý (Km7+420 - Km13+800; Km16+00 - Km34+00) 24,38km Km.tháng 292,56 ĐT 143
292 Công tác Quản lý Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 26,4 ĐT 143
293 BDTX mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 26,4 ĐT 143
294 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Lần/Km 1,8333 ĐT 143
295 Công tác ATGT Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 26,4 ĐT 143
296 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý (Km13+800 - Km16+00) 2,20 km Km.tháng 26,4 ĐT 143
297 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)  7,14km Km.tháng 85,56 ĐT 139
298 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Km.tháng 85,56 ĐT 139
299 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Lần/Km 3,57 ĐT 139
300 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150) 100m² 5,7889 ĐT 139
301 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150) 100m² 5,7889 ĐT 139
302 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Km.tháng 85,56 ĐT 139
303 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km7+150)   7,14km Km.tháng 85,56 ĐT 139
304 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 178,416 ĐT 141
305 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 178,416 ĐT 141
306 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Lần/Km 17,8416 ĐT 141
307 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 100m² 1,01 ĐT 141
308 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 100m² 1,01 ĐT 141
309 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 178,416 ĐT 141
310 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý (Km0+00 - Km14+868) 14,868km Km.tháng 178,416 ĐT 141
311 Công tác Quản lý Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 4,704 ĐT 141
312 BDTX mặt đường Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 4,704 ĐT 141
313 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Lần/Km 0,414 ĐT 141
314 Công tác ATGT Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 4,704 ĐT 141
315 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường Bê tông nhựa: Đoạn đang quản lý (Km14+868 - Km15+260) 0,392km Km.tháng 4,704 ĐT 141
316 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)  17,00km Km.tháng 204 ĐT 140
317 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)   17,00km Km.tháng 204 ĐT 140
318 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)   17,00km Km.tháng 204 ĐT 140
319 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang bàn giao dự án (Km0+00 - Km17+00)   17,00km Km.tháng 204 ĐT 140
320 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)  1,00km Km.tháng 12 ĐT 140
321 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Km.tháng 12 ĐT 140
322 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Lần/Km 0,55 ĐT 140
323 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00) 100m² 0,92 ĐT 140
324 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00) 100m² 0,92 ĐT 140
325 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Km.tháng 12 ĐT 140
326 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (ngoài đô thị) (Km17+00 - Km18+00)   1,00km Km.tháng 12 ĐT 140
327 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 24 ĐT 140
328 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 24 ĐT 140
329 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00 100m² 1,37 ĐT 140
330 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00) 100m² 1,37 ĐT 140
331 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 24 ĐT 140
332 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý (nội thị Thị trấn Tủa Chùa) (Km18+00 - Km20+00)  2,00km Km.tháng 24 ĐT 140
333 Quản lý cầu ĐT 140: Huổi Loóng - Tủa Chùa (Km0 ÷ Km20) 61m m 732 ĐT 140
334 BDTX cầu ĐT 140: Huổi Loóng - Tủa Chùa (Km0 ÷ Km20) 61m m 732 ĐT 140
335 Công tác Quản lý Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 2,22km Km.tháng 26,64 ĐT 142
336 BDTX mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 2,22km Km.tháng 26,64 ĐT 142
337 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 2,22km Lần/Km 3,301 ĐT 142
338 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m2 0,5158 ĐT 142
339 Đào bỏ lớp kết cấu cũ 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m3 0,0361 ĐT 142
340 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m2 0,5158 ĐT 142
341 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m² 0,5158 ĐT 142
342 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 100m² 0,5158 ĐT 142
343 Công tác ATGT Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 2,22km Km.tháng 26,64 ĐT 142
344 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km2+500. 2,22km Km.tháng 26,64 ĐT 142
345 Công tác Quản lý Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00.  10,165km Km.tháng 121,98 ĐT 142
346 BDTX mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 10,165km Km.tháng 121,98 ĐT 142
347 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 10,165km Lần/Km 19,4651 ĐT 142
348 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m2 0,2567 ĐT 142
349 Đào bỏ lớp kết cấu cũ 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m3 3,6671 ĐT 142
350 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m2 3,6671 ĐT 142
351 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m² 3,6671 ĐT 142
352 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 100m² 3,6671 ĐT 142
353 Công tác ATGT Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00.  10,165km Km.tháng 121,98 ĐT 142
354 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa tương đối xấu: Km2+500 - Km9+800; Km13+00 - Km16+00. 10,165km Km.tháng 121,98 ĐT 142
355 Công tác Quản lý Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 4,486km Km.tháng 53,832 ĐT 142
356 BDTX mặt đường Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500.  4,486km Km.tháng 53,832 ĐT 142
357 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m2 1,6106 ĐT 142
358 Đào bỏ lớp kết cấu cũ 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m3 0,1127 ĐT 142
359 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m2 1,6106 ĐT 142
360 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m² 1,6106 ĐT 142
361 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 100m² 1,6106 ĐT 142
362 Công tác ATGT Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500. 4,486km Km.tháng 53,832 ĐT 142
363 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa xấu (đoạn nội thị): Km9+800 - Km13+00; Km16+00 - Km17+500.  4,486km Km.tháng 53,832 ĐT 142
364 Quản lý cầu ĐT 142: Mường Lay - Nậm Nhùn (Km0 ÷ Km17+400) 1.512,94m m 18.155,28 ĐT 142
365 BDTX cầu ĐT 142: Mường Lay - Nậm Nhùn (Km0 ÷ Km17+400) 1.512,94m m 18.155,28 ĐT 142
366 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600.  49,364km Km.tháng 592,368 ĐT 150
367 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600  49,364km Km.tháng 592,368 ĐT 150
368 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600  49,364km Lần/Km 39,492 ĐT 150
369 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600 100m2 34,542 ĐT 150
370 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600 100m2 34,542 ĐT 150
371 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600  49,364km Km.tháng 592,368 ĐT 150
372 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa trung bình: Km0+00 - Km13+00; Km15+00 - Km51+600  49,364km Km.tháng 592,368 ĐT 150
373 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 24 ĐT 150
374 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 24 ĐT 150
375 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Lần/Km 1,3133 ĐT 150
376 Xử lý cao su, sình lún bằng cấp phối Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00. 10m2 4,022 ĐT 150
377 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 24 ĐT 150
378 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN Đoạn đang quản lý, chất lượng mặt đường nhựa rất xấu: Km13+00 - Km15+00.  2,00km Km.tháng 24 ĐT 150
379 Quản lý cầu ĐT 150: Chà Tở - Mường Tùng (Km0+00 ÷ Km51+600) 235,55m m 2.826,6 ĐT 150
380 BDTX cầu ĐT 150: Chà Tở - Mường Tùng (Km0+00 ÷ Km51+600) 235,55m m 2.826,6 ĐT 150
381 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 367,848 ĐT 145B
382 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 367,848 ĐT 145B
383 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-VI, Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Lần/Km 30,654 ĐT 145B
384 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 100m2 15,3456 ĐT 145B
385 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 100m2 15,3456 ĐT 145B
386 Công tác ATGT Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 367,848 ĐT 145B
387 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDLN: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km31+654. 30,654km Km.tháng 367,848 ĐT 145B
388 Công tác Quản lý Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.  21,19km Km.tháng 254,28 ĐT 144B
389 BDTX mặt đường Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Km.tháng 254,28 ĐT 144B
390 Vệ sinh mặt đường Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Lần/Km 17,03 ĐT 144B
391 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690. 100m2 12,968 ĐT 144B
392 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690. 100m2 12,968 ĐT 144B
393 Công tác ATGT Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.  21,19km Km.tháng 254,28 ĐT 144B
394 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường ĐDN: Đoạn đang quản lý: Km10+476 - Km31+690.   21,19km Km.tháng 254,28 ĐT 144B
395 Công tác Quản lý Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 125,76 ĐT 144B
396 BDTX mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 125,76 ĐT 144B
397 Vệ sinh mặt đường Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Lần/Km 19,49 ĐT 144B
398 Phá dỡ bê tông bằng máy khoan cầm tay Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. m3 24,552 ĐT 144B
399 Làm mặt đường bê tông xi măng Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. m3 24,552 ĐT 144B
400 Công tác ATGT Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 125,76 ĐT 144B
401 BDTX nền đường, thoát nước Mặt đường BTXM: Đoạn đang quản lý: Km0+00 - Km10+476. 10,48km Km.tháng 125,76 ĐT 144B
402 Quản lý cầu ĐT 144B: Huổi Lèng - Hừa Ngài – Nậm Nèn (Km0+00 ÷ Km31+148) 24m m 288 ĐT 144B
403 BDTX cầu ĐT 144B: Huổi Lèng - Hừa Ngài – Nậm Nèn (Km0+00 ÷ Km31+148) 24m m 288 ĐT 144B
404 Chi phi dự phòng năm 2022 (Tổng Năm 2022)*8,613% % 8,613 Chi phi dự phòng năm 2022
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->