Gói thầu: SCTX2020 – 111 Sửa chữa hệ thống Camera nhiên liệu dây chuyền 2 bị hỏng – nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX2020 – 111 Sửa chữa hệ thống Camera nhiên liệu dây chuyền 2 bị hỏng – nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 16:27:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,594,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Lắp đặt kéo dải dây | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | 2.0 | 200 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 bảo vệ dây tín hiệu | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | m | 100 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 bảo vệ dây tín hiệu | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 50 | |
| 5 | Lắp đặt cút góc kẽm, đường kính cút d=90mm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 20 | |
| 6 | Lắp đặt đầu nối ruột gà kẽm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 33 | |
| 7 | Lắp đặt măng xông kẽm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 50 | |
| 8 | Lắp đặt giắc co kẽm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Hộp | 15 | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 6 | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 6 | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 pha | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | m | 200 | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | 10m | 100 | |
| 13 | Lắp đặt cáp mạng 4 đôi CAT6 UTP Cable | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | km | 3,5 | |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | m | 200 | |
| 15 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | m | 100 | |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điều khiển – Thu nhận tín hiệu – Hiển thị hình ảnh | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Lắp đặt bộ giá đỡ camera, màn hình tivi | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 17 | |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp gạt bụi cho camera | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 15 | |
| 19 | Lắp đặt Camera | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 15 | |
| 20 | Lắp đặt vỏ hộp bảo vệ Camera | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 15 | |
| 21 | lắp đặt ống kính Camera | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 15 | |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 15 | |
| 23 | Lắp đặt đầu ghi hình | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 2 | |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu ghi hình | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 2 | |
| 25 | Lắp đặt máy tính quản trị đầu ghi hình | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | |
| 26 | Cài đặt Máy tính quản trị đầu ghi hình | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | |
| 27 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh Máy chủ quản trị đầu ghi hình | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Lắp đặt màn hình hiển thị Camera | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 2 | |
| 29 | Kiểm tra, hiệu chỉnh màn hình hiển thị camera | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 2 | |
| 30 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ hình ảnh | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 2 | |
| 31 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện 10/100/1000M 1310nm SM 20Km SC YT | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 10 | |
| 32 | Lắp đặt bộ nguồn cho camera | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 6 | |
| 33 | Đấu nối dây hàn quang SC-SC vào ODF | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | 1 đôi đầu dây | 10 | |
| 34 | Đấu nối dây nhẩy quang từ ODF và module quang | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | 1 đôi đầu dây | 10 | |
| 35 | Lắp đặt hộp phối quang 8 cổng chưa có đầu nối, chuẩn SC tại tủ | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 5 | |
| 36 | Lắp đặt Switch mạng POE | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 6 | |
| 37 | Cài đặt cấu hình, kiểm tra chức năng hoạt động Switch mạng POE | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 6 | |
| 38 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Switch mạng 12 cổng POE | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 6 | |
| 39 | Lắp đặt Firewall Wireless controller | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | |
| 40 | Cài đặt cấu hình Firewall Wireless controller | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | |
| 41 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Firewall Wireless controller | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | |
| 42 | Lắp đặt bộ phát sóng wireless outdoor | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 10 | |
| 43 | Cài đặt cấu hình thiết bị phát sóng wireless outdoor | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 10 | |
| 44 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị phát sóng wireless outdoor | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 10 | |
| 45 | Đấu nối Dây nhẩy Cat6 Patchcord, SL, Blu, Transparent, 10 Ft | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 10 | |
| 46 | Lắp đặt tủ điện chứa thiết bị và tủ Rack | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Tủ | 11 | |
| 47 | Hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo trì hệ thống | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 48 | Danh mục Thiết bị | Danh mục Thiết bị | Hệ thống | 0 | |
| 49 | Bộ phối quang ODF | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 5 | Yêu cầu CO, CQ |
| 50 | Camera IP Box | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 15 | Yêu cầu CO, CQ |
| 51 | Cổng chia mạng (Switch) 24 cổng | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | Yêu cầu CO, CQ |
| 52 | Converter quang Wintop, Dual Fiber, 10/100mbps, SM, 20km | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 10 | Yêu cầu CO, CQ |
| 53 | Đầu bấm RJ45 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 60 | |
| 54 | Đầu ghi hình 16 kênh | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | Yêu cầu CO, CQ |
| 55 | Đầu ghi hình 4 kênh | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | Yêu cầu CO, CQ |
| 56 | Màn hình theo dõi camera chuyên dụng 32'' | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | Yêu cầu CO, CQ |
| 57 | Màn hình theo dõi camera chuyên dụng 55" | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | cái | 1 | Yêu cầu CO, CQ |
| 58 | Máy tính CPU Core i7 Ram8G SSD1T | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | Yêu cầu CO, CQ |
| 59 | Ống kính camera box | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 15 | Yêu cầu CO, CQ |
| 60 | Switch mạng 8 cổng POE | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | cái | 6 | Yêu cầu CO, CQ |
| 61 | Thiết bị phát sóng wireless wifi outdoor | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 10 | Yêu cầu CO, CQ |
| 62 | Vỏ hộp bảo vệ camera IP66 NEMA-4P | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 15 | Yêu cầu CO, CQ |
| 63 | Wireless Controller | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | Yêu cầu CO, CQ |
| 64 | Danh mục Vật tư | Danh mục Vật tư | Hệ thống | 0 | |
| 65 | Áp tô mát 10A 1 pha, HD-36M-33-1 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 6 | Yêu cầu CO, CQ |
| 66 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cuộn | 13 | |
| 67 | Bộ giá đỡ Camera | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | bộ | 17 | Yêu cầu CO, CQ |
| 68 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x2.5mm2 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Mét | 3.500 | Yêu cầu CO, CQ |
| 69 | Cáp mạng (1 cuộn 305m) AMP cat6 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cuộn | 3 | |
| 70 | Cáp quang 8 core 8F SM Outdoor | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Mét | 3.500 | Yêu cầu CO, CQ |
| 71 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Lít | 0 | |
| 72 | Cút góc 90 độ 1' | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 50 | |
| 73 | Đầu nối ống mềm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 20 | |
| 74 | Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Mét | 200 | Yêu cầu CO, CQ |
| 75 | Dây nhẩy quang LC-LC Duplex | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Sợi | 12 | |
| 76 | Giắc co nối ống | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 50 | |
| 77 | Giấy nhám mịn | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Tờ | 20 | |
| 78 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 8 | |
| 79 | Khung giá đỡ màn hình | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | bộ | 2 | |
| 80 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1.690 | |
| 81 | Nhựa thông | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 0,15 | |
| 82 | Ổ cắm điện 1 pha (BM-EL-ES-141) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 6 | |
| 83 | Ống kẽm phi 27 D27EMT | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Mét | 200 | |
| 84 | Ống luồn cáp phi 25 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Mét | 200 | |
| 85 | Ống nối có ren 1 đầu cỡ 25 (G03-03-006) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 33 | |
| 86 | Phụ kiện đầu nối, kéo dải cáp quang | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Gói | 1 | |
| 87 | Thiếc hàn thỏi | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 0,75 | |
| 88 | Tủ điện 600x450x300 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 15 | |
| 89 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Mét | 24 | |
| 90 | Vít M5x10 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 44 | |
| 91 | Vít nở 3/16' X 13/16 ' G17-08-004 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 60 | |
| 92 | Xăng E5 Ron 92 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Lít | 3,5 | |
| 93 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Hệ thống | 0 | |
| 94 | Máy đo công xuất quang | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 12,15 | |
| 95 | Biến thế tự ngẫu 1 pha | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 9,5 | |
| 96 | Bộ đàm thoại ( 2 cái ) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 5,5 | |
| 97 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 88,2 | |
| 98 | Milivon mét | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 7,5 | |
| 99 | Mêgaôm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 9,5 | |
| 100 | Máy ổn áp 3 pha | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 10 | |
| 101 | Máy hiện sóng hai tia | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 5,2 | |
| 102 | Máy hàn cáp quang | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 7,7 | |
| 103 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 75,47 | |
| 104 | Máy đo cáp quang | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 18,28 | |
| 105 | Ô tô tải 2,5 T | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 10,65 | |
| 106 | Máy khoan 1200w | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 36,21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi