Gói thầu: Gói thầu số 01: Điều tra, khảo sát các sản phẩm phục vụ xây dựng Kế hoạch thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Điều tra, khảo sát các sản phẩm phục vụ xây dựng Kế hoạch thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003168 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 14:51:00 đến ngày 2020-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 718,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Photo phiếu điều tra cấp huyện | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | trang | 450 | |
| 2 | Photo phiếu điều tra cấp xã | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | trang | 8.685 | |
| 3 | Photo phiếu điều tra chủ thể sản xuất | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | trang | 52.500 | |
| 4 | Chi đối tượng cung cấp thông tin của 30 huyện/quận/thị xã | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 30 | |
| 5 | Chi đối tượng cung cấp thông tin của 579 xã/ phường/thị trấn (01 phiếu/xã) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 579 | |
| 6 | Chi đối tượng cung cấp thông tin của chủ thể sản xuất Đối với doanh nghiệp, HTX, tổ hợp tác | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | phiếu | 3.000 | |
| 7 | Chi đối tượng cung cấp thông tin của chủ thể sản xuất Đối với hộ sx có đăng ký kinh doanh | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | phiếu | 500 | |
| 8 | Chi tiền công điều tra viên thu thập thông tin điều tra các quận, huyện, thị xã Vùng 1: 24 quận, huyện, thị xã. | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 5 | |
| 9 | Chi tiền công điều tra viên thu thập thông tin điều tra các quận, huyện, thị xã vùng 2: 6 huyện | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 1 | |
| 10 | Chi tiền công điều tra viên thu thập thông tin điều tra cấp xã Vùng 1: 475 xã, phường, thị trấn | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 95 | |
| 11 | Chi tiền công điều tra viên thu thập thông tin điều tra cấp xã Vùng 2: 104 xã, phường, thị trấn | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 21 | |
| 12 | Chi tiền công điều tra viên thu thập thông tin chủ thể sản xuất | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 700 | |
| 13 | Tiền xăng xe khoán | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 822 | |
| 14 | Chi Xử lý kết quả điều tra thống kê, nhập và xử lý dữ liệu, tổng hợp số liệu | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 15 | Chi nhập tin và xử lý số liệu (4.109 phiếu) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 50 | |
| 16 | Viết báo cáo tổng hợp số liệu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi