Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo tồn Lễ mừng cơm mới của dân tộc Thái, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Bảo tồn Lễ mừng cơm mới của dân tộc Thái, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069146 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Phát triển văn hóa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 17:27:00 đến ngày 2020-11-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 2 | Công tác phí: 5 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 25 | |
| 3 | Khoán trọ: 5 người x 4 đêm | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 20 | |
| 4 | Hỗ trợ xăng xe đi lại: Yên Bái - Tú Lệ (Văn Chấn) và ngược lại + đi lại làm việc tại địa phương trong 5 ngày: | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 5 | Yên Bái - Tú lệ: 130km x 2 lượt x 5 người | Chương V. E-HSMT | Km | 1.300 | |
| 6 | Đi lại làm việc tại địa phương mỗi ngày 25km/ ngày x 4 ngày x 5 người | Chương V. E-HSMT | Km | 500 | |
| 7 | CÔNG TÁC TỔ CHỨC THỰC HIỆN | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 8 | Sưu tầm tư liệu | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 9 | Thù lao phỏng vấn sâu: 50 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/cuộc | 250 | |
| 10 | Thù lao dẫn đường kiêm phiên dịch từ tiếng Thái sang tiếng phổ thông và ngược lại: 3 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 15 | |
| 11 | Xây dựng đề cương, kế hoạch chi tiết dự án | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 12 | Toạ đàm lấy ý kiến góp ý mô hình phục dựng bảo tồn tại cộng đồng | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 13 | Ban tổ chức 5 người x 1 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 14 | Tổ giúp việc, phục vụ, đại biểu tham dự 60 người x 01 buổi | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 60 | |
| 15 | Nước uống | Chương V. E-HSMT | Buổi/người | 65 | |
| 16 | Chi phí hội đồng nghiệm thu đề cương | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 17 | Chủ tịch hội đồng | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 18 | Thư ký | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 19 | Các ủy viên: 3 người x 1 buổi | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 3 | |
| 20 | Tổ giúp việc, phục vụ tham dự 10 người x 01 buổi | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 10 | |
| 21 | Nước uống | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 15 | |
| 22 | Báo cáo khảo tả (04 bản) | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 23 | Báo cáo điền dã, khảo tả | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 24 | Xây dựng kịch bản, phân cảnh tổ chức lễ hội (04 bản) | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 25 | Thù lao xây dựng kịch bản tổng thế dự án | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 26 | Xây dựng lời bình phim (04 bản) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 27 | Tư liệu hình ảnh tĩnh (Album ảnh tư liệu ) | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 28 | Thuê khoán 01 người chụp ảnh tư liệu: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 29 | Phụ cấp lưu trú: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 30 | Khoán nghỉ: 4 đêm | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 4 | |
| 31 | Biên tập hoàn thiện bộ sách ảnh tư liệu 400 ảnh | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 32 | Tổ chức phục dựng | Chương V. E-HSMT | Khoán | 0 | |
| 33 | Tập luyện và trình diễn | Chương V. E-HSMT | Khoán | 0 | |
| 34 | Nghệ nhân luyện tập: 20 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 100 | |
| 35 | Nghệ nhân trình diễn: 20 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 100 | |
| 36 | Nguyên vật liệu, đạo cụ phục vụ lễ cúng ma nhà, ma bản trong lễ mừng Cơm mới | Chương V. E-HSMT | Khoán | 0 | |
| 37 | Thuê làm đuống để đâm đuống giã cốm trong các hộ gia đình | Chương V. E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 38 | Dụng cụ gặt lúa phục vụ làm cốm: Mẹt, thúng, liềm, gùi... | Chương V. E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 39 | Làm bếp rang cốm | Chương V. E-HSMT | Cái | 12 | |
| 40 | Nhạc cụ dân tộc (thuê) | Chương V. E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 41 | Tre làm dụng cụ, dựng bàn cúng lễ | Chương V. E-HSMT | Cây | 30 | |
| 42 | Sơn, chỉ màu, giấy màu trang trí lễ ( khoán ) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 43 | Mua thực phẩm chuẩn bị các mâm lễ | Chương V. E-HSMT | Khoán | 0 | |
| 44 | Thóc nếp mới phục vụ làm cốm và cơm mới | Chương V. E-HSMT | Kg | 200 | |
| 45 | Gà ta | Chương V. E-HSMT | Kg | 10 | |
| 46 | Vịt | Chương V. E-HSMT | Kg | 10 | |
| 47 | Cá suối | Chương V. E-HSMT | Kg | 10 | |
| 48 | Rượu | Chương V. E-HSMT | Lít | 20 | |
| 49 | Gạo nếp | Chương V. E-HSMT | Kg | 15 | |
| 50 | Gạo tẻ | Chương V. E-HSMT | Kg | 20 | |
| 51 | Hương nến | Chương V. E-HSMT | Hộp | 2 | |
| 52 | Chiếu | Chương V. E-HSMT | Cái | 5 | |
| 53 | Hoa các loại | Chương V. E-HSMT | Bông | 43 | |
| 54 | Vải bạt | Chương V. E-HSMT | M | 50 | |
| 55 | Bánh kẹo | Chương V. E-HSMT | Gói | 40 | |
| 56 | Chuối xanh, hoa quả các loại | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 57 | Triển khai quay phim ghi hình tại hiện trường (Thuê khoán đơn vị làm phim chuyên nghiệp) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 0 | |
| 58 | Phương tiện đi lại (khoán) Hà Nội- Văn Chấn và đi lại làm việc tại địa phương | Chương V. E-HSMT | Xe/ngày | 7 | |
| 59 | Thuê bộ máy quay chuyên dụng và các thiết bị đi kèm | Chương V. E-HSMT | Bộ/ngày | 7 | |
| 60 | Đạo diễn, chỉ đạo quay 01 người: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 61 | Người quay camera chính 01 người: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 62 | Phụ quay 01 người: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 63 | Thù lao phụ trách âm thanh 01 người: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 64 | Thù lao phụ trách ánh sáng 01 người: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 65 | Thù lao thư ký hiện trường 01 người: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 66 | Phụ cấp lưu trú: 5 ngày x 6 người | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 30 | |
| 67 | Hỗ trợ thuê trọ: 4 đêm x 6 người | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 24 | |
| 68 | Thẻ ghi tốc độ cao | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 69 | Dựng phim hoàn thiện hậu kỳ | Chương V. E-HSMT | Khoán | 0 | |
| 70 | Thuê bộ bàn dựng phim chuyên dụng: 7 ngày | Chương V. E-HSMT | bộ/ngày | 7 | |
| 71 | Đạo diễn dựng phim (Thời lượng 120 phút) 7 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 72 | Kỹ thuật dựng: 7 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 73 | Biên tập hình ảnh hậu kỳ | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 74 | Thù lao thuê phát thanh viên đọc lời dẫn phim khoa học (thuê khoán) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 75 | DVD nhân bản quảng bá di sản | Chương V. E-HSMT | Đĩa | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi