Gói thầu: Đại tu Hệ thống đường ống nước cứu hỏa dây chuyền 1 – Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201065371-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu Hệ thống đường ống nước cứu hỏa dây chuyền 1 – Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200924261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 14:09:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,091,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐẠI TU SỬA CHỮA Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Công việc 0 Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT).
2 Hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa cos 28m gian tua bin Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
3 Chương 1: Phần hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa cos28m gian tua bin. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
4 Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
5 Vận chuyển vật tư, ống thép mới từ cos0m lên sàn mái tua bin cao 28m. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấn 5,9
6 Cắt đường ống ống Ø159x5mm cũ và ống Ø108x5mm cũ để lắp đặt van và ống thép mới Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 10 mối 8,5
7 Lắp đặt mới đường ống mới Ø159x6mm bằng phương pháp nối hàn. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m 3,4
8 Tháo để bảo dưỡng và lắp mới van Dy150Py10 trên mái cos28 mét gian tua bin Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) van 8
9 Lắp đặt mặt bích Dy150 để lắp đặt van mới Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cặp 4
10 Lắp đặt van mới Dy150Py10 trên mái cos28 mét gian tua bin. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 4
11 Đại tu, bảo dưỡng các van Dy150Py10 trên mái cos28 mét gian tua bin. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) van 4
12 Lắp đặt cút 90 độ Ø150 bằng phương pháp nối hàn. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 16
13 Lắp đặt T thép đều Ø150 bằng nối hàn. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 2
14 Cắt đường ống Ø60 đã hư hỏng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 10 mối 4
15 Lắp đặt đường ống Ø60 bằng phương pháp hàn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m 0,18
16 Lắp đặt cút Ø60 bằng liên kết hàn. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 26
17 Tiện ren ống Ø60 để lắp đặt van cứu hỏa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 26
18 Lắp đặt, thay mới van cứu hỏa Dy50Py10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) van 12
19 Sửa chữa đại tu các van cứu hỏa Dy50Py10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) van 14
20 Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 269,6
21 Sơn bên ngoài đường ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 269,6
22 Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn phủ (màu đỏ) Epoxy S.EP-P1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 269,6
23 Sơn giá đỡ ống và ống cứu hoả Ø60x3,5 bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 33,4
24 Sơn giá đỡ ống và ống cứu hoả Ø60x3,5 bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 33,4
25 Sơn giá đỡ ống và ống cứu hoả Ø60x3,5 bằng 02 nước sơn phủ (màu đỏ) Epoxy S.EP-P1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 33,4
26 Sơn 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN Ống thép đen CT3 Ø159x5mm liên thông hàng A và hàng B (Đoạn 2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 46,4
27 Sơn 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 Ống thép đen CT3 Ø159x5mm liên thông hàng A và hàng B (Đoạn 2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 46,4
28 Sơn 02 nước sơn phủ (màu đỏ) Epoxy SEP-P1 Ống thép đen CT3 Ø159x5mm liên thông hàng A và hàng B (Đoạn 2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 46,4
29 Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
30 Treo biển đánh số họng cứu hỏa và van chặn (sơn Metal phản quang). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 36
31 Vận chuyển vật tư, ống thép cũ (sau khi cắt ra) xuống cos0m tập kết trả kho. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấn 5,9
32 Vận chuyển ống cũ về kho vật tư khoảng cách 1km. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 5,8
33 Chương 2: Phần hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa cos28m gian tua bin. (Đoạn 3 - ống 108x5 nối liên thông 28m và 9m.). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
34 Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
35 Lắp đặt giàn giáo thép để thi công đường ống phi 108x5 ở độ cao độ cao 9÷28m. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m2 0,82
36 Tháo dỡ van Dy100Py10 cũ đã hư hỏng. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) van 1
37 Lắp đặt mặt bích Dy100 để lắp đặt van mới Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cặp 2
38 Sửa chữa đại tu và lắp đặt mới van chặn bằng thép đen Dy100Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) van 2
39 Sơn đường ống cứu hoả bằng 02 nước sơn lót CXL-WP-THHN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 13,9
40 Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 13,9
41 Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 13,9
42 Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
43 Hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa cos 9m gian tua bin. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
44 Chương 1: Hệ thống cấp nước cứu hỏa hàng A, hàng B gian tua bin (ống Ø219x6,35). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
45 Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
46 Lắp đặt giàn giáo thép để thi công lắp đặt đường ống phi Ø219 ở độ cao 4÷6 m chiều dài 540 m. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m2 21,6
47 Cắt, tháo dỡ đường ống Ø219x6,35 cũ đã hư hỏng trong gian tua bin. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 10 mối 7
48 Tháo dỡ van Dy200Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 11
49 Lắp đặt mặt bích Dy200 để lắp đặt van mới. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cặp 5
50 Lắp đặt mới van chặn bằng thép đen Dy200Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 5
51 Đại tu bảo dưỡng van chặn bằng thép đen Dy200Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 6
52 Lắp đặt cút thép 90 độ Dy200. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 18
53 Lắp đặt T thép đều Dy200. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 5
54 Lắp đặt mới đường ống mới Ø219x6,35mm bằng phương pháp nối hàn. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m 2,8
55 Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 477,3
56 Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 477,3
57 Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 477,3
58 Vận chuyển vật tư, ống phế thải bằng ô tô tải 5T trả kho cự ly vận chuyển 1km. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 10,54
59 Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 4
60 Chương 2: Hệ thống cấp nước cứu hỏa hàng A, hàng B gian tua bin (ống Ø108x5). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
61 Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
62 Lắp đặt giàn giáo thép để thi công lắp đặt đường ống Ø108x5 ở độ cao 6÷8 m chiều dài 42 m. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m2 29,4
63 Cắt, tháo dỡ đường ống D108 cũ đã hư hỏng. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 10 mối 1
64 Tháo dỡ van Dy100Py10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 9
65 Lắp đặt mới đường ống mới Ø108x5mm bằng phương pháp nối hàn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m 0,42
66 Lắp đặt mặt bích Dy100 để lắp đặt van mới Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cặp 3
67 Lắp đặt cút, lắp đặt T đều Dy100 bằng phương pháp nối hàn. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 12
68 Lắp đặt mới van chặn bằng thép đen Dy100Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) van 3
69 Đại tu và bảo dưỡng van chặn bằng thép đen Dy100Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) van 6
70 Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 14,2
71 Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 14,2
72 Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 14,2
73 Vận chuyển vật tư, ống phế thải bằng ô tô tải 5T trả kho cự ly vận chuyển 1km. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 10,54
74 Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 4
75 Chương 3: Hệ thống cấp nước cứu hỏa hàng A, hàng B gian tua bin (ống Ø89x4,5). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
76 Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
77 Cắt, tháo dỡ đường ống Ø89x4,5 cũ hư hỏng trong gian tua bin. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 10 mối 6
78 Lắp đặt cút Dy80 nối hàn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 8
79 Lắp đặt Tê Dy80 nối hàn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 8
80 Lắp đặt mới đường ống nối hàn Ø89x4,5mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m 2,4
81 Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 67
82 Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 67
83 Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn phủ Epoxy S.EP-P1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 67
84 Vận chuyển vật tư, ống phế thải bằng ô tô tải 5T trả kho cự ly vận chuyển 1km. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 1,5
85 Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 4
86 Chương 4: Hệ thống cấp nước cứu hỏa hàng A, hàng B gian tua bin (ống Ø60x3,5). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
87 Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
88 Cắt đường ống Ø60 đã hư hỏng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 10 mối 4,9
89 Lắp đặt đường ống Ø60 bằng phương pháp hàn. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m 1,95
90 Lắp đặt cút Ø60 bằng liên kết hàn. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 26
91 Tiện ren ống Ø60 để lắp đặt van cứu hỏa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 52
92 Lắp đặt van cứu hỏa Dy50Py10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Van 26
93 Lắp đặt hộp cứu hỏa mới thay hộp cứu hỏa cũ. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 26
94 Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 36,7
95 Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 36,7
96 Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 36,7
97 Vận chuyền ống cũ về kho vật tư khoảng cách 1km. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 5
98 Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 4
99 Treo biển đánh số họng cứu hỏa và van chặn (sơn Metal phản quang). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 78
100 Chương 5: Hệ thống cấp nước cứu hỏa liên thông hàng A và hàng B gian tua bin (ống Ø219x6,35). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
101 Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
102 Cắt, tháo dỡ đường ống Ø219x6,35 cũ đã hư hỏng trong gian tua bin. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 10 mối 6
103 Lắp đặt mới đường ống mới Ø219x6,35mm bằng phương pháp nối hàn. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 100m 0,6
104 Tháo dỡ van Dy200Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 13
105 Lắp đặt cút, T thép đều Dy200. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12
106 Lắp đặt mặt bích Dy200 để lắp đặt van mới. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cặp 6
107 Lắp đặt mới van chặn bằng thép đen Dy200Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) van 6
108 Đại tu bảo dưỡng van chặn bằng thép đen Dy200Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Van 7
109 Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 206,3
110 Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 206,3
111 Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 206,3
112 Tháo dỡ van các van điện Dy200Py10 và van tay Dy150Py10. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Van 7
113 Đại tu bảo dưỡng van Dy200Py10 cấp cho máy biến thế. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Van 3
114 Đại tu bảo dưỡng van Dy150Py10 trên tuyến ống liên thông hàng A và hàng B. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Van 4
115 Vận chuyền ống cũ về kho vật tư khoảng cách 1km. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 2,25
116 Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 4
117 CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hàng hóa 0 Nêu rõ hãng, nước sản xuất
118 Băng tan (cao su non) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cuộn 48
119 Biển đánh số họng cứu hỏa sơn Metal phản quang: 231x210 mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) cái 78
120 Cao su tấm dầy 5mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 72,63
121 Chất đóng rắn EP-P1;H1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 67,63 Cung cấp CO, CQ
122 Dầu chống rỉ RP7 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bình 10
123 Dầu DO 0,05% S Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 22,1
124 Dây thép mạ kẽm 2mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 3,42
125 Dung môi pha sơn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 194,07 Chứng chỉ chất lượng
126 Gỗ ván 2500x250x30 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 1,81
127 Khí Acetylen (C2H2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 3,67
128 Khí Oxy (O2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Chai 5,07
129 Mỡ L2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 4,5
130 Ống thép CT3 phi 108x5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 540,96 Cung cấp CO, CQ
131 Ống thép CT3 phi 159x6 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 7.707,8 Cung cấp CO, CQ
132 Ống thép CT3 phi 219x6 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 11.405,3 Cung cấp CO, CQ
133 Ống thép CT3 phi 48x4 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 492,29 Cung cấp CO, CQ
134 Ống thép CT3 phi 50x4 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 20,44
135 Ống thép CT3 phi 60x4.5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 1.456,8
136 Ống thép CT3 phi 89x4.5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 2.262
137 Pa ra nhít 1.5x1500x1500-P=4Mpa, T= 2500C Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M2 3,7
138 Que hàn N46 Phi 3.2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 126,48 Chứng chỉ chất lượng
139 Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 349,44 Chứng chỉ chất lượng
140 Sơn lót CXL-WP Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 116,48 Chứng chỉ chất lượng
141 Sơn phủ Epoxy RAL .2008 ( SEP- P1-) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 707,22
142 Tết sợi cô tông tẩm dầu AIIP-12x12 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 4,9
143 Tết sợi cô tông tẩm dầu chì-XbII-31-16x16 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 9,9
144 Tết sợi cô tông tẩm dầu XbII-31-10x10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 4,2
145 Tết sợi cô tông tẩm dầu XbII-31-14x14 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 0,6
146 Thép góc 36x36x3x6000 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 320,56 Cung cấp CO, CQ
147 Thép tấm dày 2mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 104 Cung cấp CO, CQ
148 Thép tròn CT3 phi18 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 77,73 Cung cấp CO, CQ
149 Vải nhám mịn khổ 600 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 5
150 Vít M16x45 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 104
151 Vít M6 X 40 MM Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 104
152 Xăng A92 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 145,98
153 CUNG CẤP THIẾT BỊ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Thiết bị 0
154 Bu lông M14x60 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 304 Chứng chỉ chất lượng
155 Bu lông M16 x 80 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 344 Chứng chỉ chất lượng
156 Bu lông M16x60 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 8 Chứng chỉ chất lượng
157 Bu lông M20x100 (bộ) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 186 Chứng chỉ chất lượng
158 Bu lông M20x90-100 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 128 Chứng chỉ chất lượng
159 Bu lông thép có đai ốc M16x70 - C45 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 160 Chứng chỉ chất lượng
160 Bu lông thép có đai ốc M18x90 - C45 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 128 Chứng chỉ chất lượng
161 Cút 90 Độ Phi 200 mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12 Cung cấp CO, CQ
162 Cút chữ T phi 100, thép CT3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 5 Cung cấp CO, CQ
163 Cút chữ T phi 219x13x400 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12 Cung cấp CO, CQ
164 Cút chữ T phi 80, thép CT3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 8 Cung cấp CO, CQ
165 Cút thép CT3 phi 108x4.5-90độ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12 Cung cấp CO, CQ
166 Cút thép CT3 phi 60x 4-90 độ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 52 Cung cấp CO, CQ
167 Cút thép CT3-90 độ phi 89x4 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 8 Cung cấp CO, CQ
168 Cút thép nối ống 90 đường kính 200 mm (G03-01-023) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 18 Cung cấp CO, CQ
169 Cút thép TQ phi 159 x 5-90 độ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16 Cung cấp CO, CQ
170 Hộp đựng phương tiện PCCC 650x550x220x0.8 sơn tĩnh điện đỏ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 26 Cung cấp CO, CQ
171 Mặt bích thép CT3 Dy100 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10 Cung cấp CO, CQ
172 Mặt bích thép CT3 Dy150 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 8 Cung cấp CO, CQ
173 Mặt bích van thép thường Dy200 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 22 Cung cấp CO, CQ
174 T thu, phi 200-200/150, thép CT3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO, CQ
175 Van Dy200 Py 10-16 (30C99 H>I Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 11 Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan
176 Van góc (van cứu hỏa) DN50 PN16 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 38 Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan
177 Van mặt bích 2 chiều Dy150/Py10-16 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan
178 Van mặt bích Dy100Py16 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 5 Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan
179 CUNG CẤP MÁY THI CÔNG Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca máy 0
180 Cẩu 25 tấn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 0,77
181 Máy tiện 16K20 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 33
182 Máy hàn điện 23 KW Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 52,03
183 Máy hàn hơi 2000 l/h Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 3,52
184 Ô tô tải 5 T Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1,49
185 Vận thăng lồng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1
186 Máy phun sơn di động 4,5HP Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 147,76
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->