Gói thầu: Đại tu Hệ thống đường ống nước cứu hỏa dây chuyền 1 – Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Hệ thống đường ống nước cứu hỏa dây chuyền 1 – Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 14:09:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,091,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐẠI TU SỬA CHỮA | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Công việc | 0 | Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT). |
| 2 | Hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa cos 28m gian tua bin | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 3 | Chương 1: Phần hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa cos28m gian tua bin. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 4 | Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư, ống thép mới từ cos0m lên sàn mái tua bin cao 28m. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Tấn | 5,9 | |
| 6 | Cắt đường ống ống Ø159x5mm cũ và ống Ø108x5mm cũ để lắp đặt van và ống thép mới | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 10 mối | 8,5 | |
| 7 | Lắp đặt mới đường ống mới Ø159x6mm bằng phương pháp nối hàn. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m | 3,4 | |
| 8 | Tháo để bảo dưỡng và lắp mới van Dy150Py10 trên mái cos28 mét gian tua bin | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | van | 8 | |
| 9 | Lắp đặt mặt bích Dy150 để lắp đặt van mới | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cặp | 4 | |
| 10 | Lắp đặt van mới Dy150Py10 trên mái cos28 mét gian tua bin. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 11 | Đại tu, bảo dưỡng các van Dy150Py10 trên mái cos28 mét gian tua bin. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | van | 4 | |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ Ø150 bằng phương pháp nối hàn. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 16 | |
| 13 | Lắp đặt T thép đều Ø150 bằng nối hàn. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 14 | Cắt đường ống Ø60 đã hư hỏng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 10 mối | 4 | |
| 15 | Lắp đặt đường ống Ø60 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m | 0,18 | |
| 16 | Lắp đặt cút Ø60 bằng liên kết hàn. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 26 | |
| 17 | Tiện ren ống Ø60 để lắp đặt van cứu hỏa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 26 | |
| 18 | Lắp đặt, thay mới van cứu hỏa Dy50Py10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | van | 12 | |
| 19 | Sửa chữa đại tu các van cứu hỏa Dy50Py10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | van | 14 | |
| 20 | Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 269,6 | |
| 21 | Sơn bên ngoài đường ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 269,6 | |
| 22 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn phủ (màu đỏ) Epoxy S.EP-P1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 269,6 | |
| 23 | Sơn giá đỡ ống và ống cứu hoả Ø60x3,5 bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 33,4 | |
| 24 | Sơn giá đỡ ống và ống cứu hoả Ø60x3,5 bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 33,4 | |
| 25 | Sơn giá đỡ ống và ống cứu hoả Ø60x3,5 bằng 02 nước sơn phủ (màu đỏ) Epoxy S.EP-P1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 33,4 | |
| 26 | Sơn 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN Ống thép đen CT3 Ø159x5mm liên thông hàng A và hàng B (Đoạn 2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 46,4 | |
| 27 | Sơn 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 Ống thép đen CT3 Ø159x5mm liên thông hàng A và hàng B (Đoạn 2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 46,4 | |
| 28 | Sơn 02 nước sơn phủ (màu đỏ) Epoxy SEP-P1 Ống thép đen CT3 Ø159x5mm liên thông hàng A và hàng B (Đoạn 2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 46,4 | |
| 29 | Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Treo biển đánh số họng cứu hỏa và van chặn (sơn Metal phản quang). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 36 | |
| 31 | Vận chuyển vật tư, ống thép cũ (sau khi cắt ra) xuống cos0m tập kết trả kho. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Tấn | 5,9 | |
| 32 | Vận chuyển ống cũ về kho vật tư khoảng cách 1km. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m3 | 5,8 | |
| 33 | Chương 2: Phần hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa cos28m gian tua bin. (Đoạn 3 - ống 108x5 nối liên thông 28m và 9m.). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 34 | Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Lắp đặt giàn giáo thép để thi công đường ống phi 108x5 ở độ cao độ cao 9÷28m. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m2 | 0,82 | |
| 36 | Tháo dỡ van Dy100Py10 cũ đã hư hỏng. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | van | 1 | |
| 37 | Lắp đặt mặt bích Dy100 để lắp đặt van mới | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cặp | 2 | |
| 38 | Sửa chữa đại tu và lắp đặt mới van chặn bằng thép đen Dy100Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | van | 2 | |
| 39 | Sơn đường ống cứu hoả bằng 02 nước sơn lót CXL-WP-THHN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 13,9 | |
| 40 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 13,9 | |
| 41 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 13,9 | |
| 42 | Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 43 | Hệ thống đường ống cấp nước cứu hỏa cos 9m gian tua bin. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 44 | Chương 1: Hệ thống cấp nước cứu hỏa hàng A, hàng B gian tua bin (ống Ø219x6,35). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 45 | Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 46 | Lắp đặt giàn giáo thép để thi công lắp đặt đường ống phi Ø219 ở độ cao 4÷6 m chiều dài 540 m. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m2 | 21,6 | |
| 47 | Cắt, tháo dỡ đường ống Ø219x6,35 cũ đã hư hỏng trong gian tua bin. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 10 mối | 7 | |
| 48 | Tháo dỡ van Dy200Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 11 | |
| 49 | Lắp đặt mặt bích Dy200 để lắp đặt van mới. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cặp | 5 | |
| 50 | Lắp đặt mới van chặn bằng thép đen Dy200Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 5 | |
| 51 | Đại tu bảo dưỡng van chặn bằng thép đen Dy200Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 52 | Lắp đặt cút thép 90 độ Dy200. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 18 | |
| 53 | Lắp đặt T thép đều Dy200. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 5 | |
| 54 | Lắp đặt mới đường ống mới Ø219x6,35mm bằng phương pháp nối hàn. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m | 2,8 | |
| 55 | Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 477,3 | |
| 56 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 477,3 | |
| 57 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 477,3 | |
| 58 | Vận chuyển vật tư, ống phế thải bằng ô tô tải 5T trả kho cự ly vận chuyển 1km. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m3 | 10,54 | |
| 59 | Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 4 | |
| 60 | Chương 2: Hệ thống cấp nước cứu hỏa hàng A, hàng B gian tua bin (ống Ø108x5). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 61 | Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 62 | Lắp đặt giàn giáo thép để thi công lắp đặt đường ống Ø108x5 ở độ cao 6÷8 m chiều dài 42 m. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m2 | 29,4 | |
| 63 | Cắt, tháo dỡ đường ống D108 cũ đã hư hỏng. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 10 mối | 1 | |
| 64 | Tháo dỡ van Dy100Py10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 9 | |
| 65 | Lắp đặt mới đường ống mới Ø108x5mm bằng phương pháp nối hàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m | 0,42 | |
| 66 | Lắp đặt mặt bích Dy100 để lắp đặt van mới | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cặp | 3 | |
| 67 | Lắp đặt cút, lắp đặt T đều Dy100 bằng phương pháp nối hàn. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 12 | |
| 68 | Lắp đặt mới van chặn bằng thép đen Dy100Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | van | 3 | |
| 69 | Đại tu và bảo dưỡng van chặn bằng thép đen Dy100Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | van | 6 | |
| 70 | Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 14,2 | |
| 71 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 14,2 | |
| 72 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 14,2 | |
| 73 | Vận chuyển vật tư, ống phế thải bằng ô tô tải 5T trả kho cự ly vận chuyển 1km. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m3 | 10,54 | |
| 74 | Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 4 | |
| 75 | Chương 3: Hệ thống cấp nước cứu hỏa hàng A, hàng B gian tua bin (ống Ø89x4,5). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 76 | Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 77 | Cắt, tháo dỡ đường ống Ø89x4,5 cũ hư hỏng trong gian tua bin. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 10 mối | 6 | |
| 78 | Lắp đặt cút Dy80 nối hàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 8 | |
| 79 | Lắp đặt Tê Dy80 nối hàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 8 | |
| 80 | Lắp đặt mới đường ống nối hàn Ø89x4,5mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m | 2,4 | |
| 81 | Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 67 | |
| 82 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 67 | |
| 83 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn phủ Epoxy S.EP-P1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 67 | |
| 84 | Vận chuyển vật tư, ống phế thải bằng ô tô tải 5T trả kho cự ly vận chuyển 1km. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 85 | Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 4 | |
| 86 | Chương 4: Hệ thống cấp nước cứu hỏa hàng A, hàng B gian tua bin (ống Ø60x3,5). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 87 | Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 88 | Cắt đường ống Ø60 đã hư hỏng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 10 mối | 4,9 | |
| 89 | Lắp đặt đường ống Ø60 bằng phương pháp hàn. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m | 1,95 | |
| 90 | Lắp đặt cút Ø60 bằng liên kết hàn. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 26 | |
| 91 | Tiện ren ống Ø60 để lắp đặt van cứu hỏa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 52 | |
| 92 | Lắp đặt van cứu hỏa Dy50Py10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Van | 26 | |
| 93 | Lắp đặt hộp cứu hỏa mới thay hộp cứu hỏa cũ. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hộp | 26 | |
| 94 | Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 36,7 | |
| 95 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 36,7 | |
| 96 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 36,7 | |
| 97 | Vận chuyền ống cũ về kho vật tư khoảng cách 1km. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m3 | 5 | |
| 98 | Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 4 | |
| 99 | Treo biển đánh số họng cứu hỏa và van chặn (sơn Metal phản quang). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 78 | |
| 100 | Chương 5: Hệ thống cấp nước cứu hỏa liên thông hàng A và hàng B gian tua bin (ống Ø219x6,35). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 101 | Tách hệ thống đường ống ra sữa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 102 | Cắt, tháo dỡ đường ống Ø219x6,35 cũ đã hư hỏng trong gian tua bin. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 10 mối | 6 | |
| 103 | Lắp đặt mới đường ống mới Ø219x6,35mm bằng phương pháp nối hàn. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | 100m | 0,6 | |
| 104 | Tháo dỡ van Dy200Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 13 | |
| 105 | Lắp đặt cút, T thép đều Dy200. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 12 | |
| 106 | Lắp đặt mặt bích Dy200 để lắp đặt van mới. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cặp | 6 | |
| 107 | Lắp đặt mới van chặn bằng thép đen Dy200Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | van | 6 | |
| 108 | Đại tu bảo dưỡng van chặn bằng thép đen Dy200Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Van | 7 | |
| 109 | Sơn đường ống cứu hoả bằng 01 nước sơn lót CXL-WP-THHN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 206,3 | |
| 110 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 nước sơn chống gỉ Epoxy S.EP-N1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 206,3 | |
| 111 | Sơn bên ngoài ống bằng 02 lớp sơn phủ Epoxy S.PA-N1 (màu đỏ). | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m2 | 206,3 | |
| 112 | Tháo dỡ van các van điện Dy200Py10 và van tay Dy150Py10. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Van | 7 | |
| 113 | Đại tu bảo dưỡng van Dy200Py10 cấp cho máy biến thế. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Van | 3 | |
| 114 | Đại tu bảo dưỡng van Dy150Py10 trên tuyến ống liên thông hàng A và hàng B. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Van | 4 | |
| 115 | Vận chuyền ống cũ về kho vật tư khoảng cách 1km. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | m3 | 2,25 | |
| 116 | Thử áp đưa hệ thống vào hoạt động. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hệ thống | 4 | |
| 117 | CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hàng hóa | 0 | Nêu rõ hãng, nước sản xuất |
| 118 | Băng tan (cao su non) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cuộn | 48 | |
| 119 | Biển đánh số họng cứu hỏa sơn Metal phản quang: 231x210 mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | cái | 78 | |
| 120 | Cao su tấm dầy 5mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 72,63 | |
| 121 | Chất đóng rắn EP-P1;H1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 67,63 | Cung cấp CO, CQ |
| 122 | Dầu chống rỉ RP7 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Bình | 10 | |
| 123 | Dầu DO 0,05% S | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 22,1 | |
| 124 | Dây thép mạ kẽm 2mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 3,42 | |
| 125 | Dung môi pha sơn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 194,07 | Chứng chỉ chất lượng |
| 126 | Gỗ ván 2500x250x30 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | M3 | 1,81 | |
| 127 | Khí Acetylen (C2H2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 3,67 | |
| 128 | Khí Oxy (O2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Chai | 5,07 | |
| 129 | Mỡ L2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 4,5 | |
| 130 | Ống thép CT3 phi 108x5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 540,96 | Cung cấp CO, CQ |
| 131 | Ống thép CT3 phi 159x6 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 7.707,8 | Cung cấp CO, CQ |
| 132 | Ống thép CT3 phi 219x6 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 11.405,3 | Cung cấp CO, CQ |
| 133 | Ống thép CT3 phi 48x4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 492,29 | Cung cấp CO, CQ |
| 134 | Ống thép CT3 phi 50x4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 20,44 | |
| 135 | Ống thép CT3 phi 60x4.5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 1.456,8 | |
| 136 | Ống thép CT3 phi 89x4.5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 2.262 | |
| 137 | Pa ra nhít 1.5x1500x1500-P=4Mpa, T= 2500C | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | M2 | 3,7 | |
| 138 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 126,48 | Chứng chỉ chất lượng |
| 139 | Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 349,44 | Chứng chỉ chất lượng |
| 140 | Sơn lót CXL-WP | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 116,48 | Chứng chỉ chất lượng |
| 141 | Sơn phủ Epoxy RAL .2008 ( SEP- P1-) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 707,22 | |
| 142 | Tết sợi cô tông tẩm dầu AIIP-12x12 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 4,9 | |
| 143 | Tết sợi cô tông tẩm dầu chì-XbII-31-16x16 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 9,9 | |
| 144 | Tết sợi cô tông tẩm dầu XbII-31-10x10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 4,2 | |
| 145 | Tết sợi cô tông tẩm dầu XbII-31-14x14 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 0,6 | |
| 146 | Thép góc 36x36x3x6000 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 320,56 | Cung cấp CO, CQ |
| 147 | Thép tấm dày 2mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 104 | Cung cấp CO, CQ |
| 148 | Thép tròn CT3 phi18 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Kg | 77,73 | Cung cấp CO, CQ |
| 149 | Vải nhám mịn khổ 600 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Mét | 5 | |
| 150 | Vít M16x45 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 104 | |
| 151 | Vít M6 X 40 MM | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 104 | |
| 152 | Xăng A92 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Lít | 145,98 | |
| 153 | CUNG CẤP THIẾT BỊ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Thiết bị | 0 | |
| 154 | Bu lông M14x60 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 304 | Chứng chỉ chất lượng |
| 155 | Bu lông M16 x 80 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 344 | Chứng chỉ chất lượng |
| 156 | Bu lông M16x60 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Bộ | 8 | Chứng chỉ chất lượng |
| 157 | Bu lông M20x100 (bộ) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Bộ | 186 | Chứng chỉ chất lượng |
| 158 | Bu lông M20x90-100 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Bộ | 128 | Chứng chỉ chất lượng |
| 159 | Bu lông thép có đai ốc M16x70 - C45 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Bộ | 160 | Chứng chỉ chất lượng |
| 160 | Bu lông thép có đai ốc M18x90 - C45 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Bộ | 128 | Chứng chỉ chất lượng |
| 161 | Cút 90 Độ Phi 200 mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 12 | Cung cấp CO, CQ |
| 162 | Cút chữ T phi 100, thép CT3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 5 | Cung cấp CO, CQ |
| 163 | Cút chữ T phi 219x13x400 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 12 | Cung cấp CO, CQ |
| 164 | Cút chữ T phi 80, thép CT3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 8 | Cung cấp CO, CQ |
| 165 | Cút thép CT3 phi 108x4.5-90độ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 12 | Cung cấp CO, CQ |
| 166 | Cút thép CT3 phi 60x 4-90 độ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 52 | Cung cấp CO, CQ |
| 167 | Cút thép CT3-90 độ phi 89x4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 8 | Cung cấp CO, CQ |
| 168 | Cút thép nối ống 90 đường kính 200 mm (G03-01-023) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 18 | Cung cấp CO, CQ |
| 169 | Cút thép TQ phi 159 x 5-90 độ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 16 | Cung cấp CO, CQ |
| 170 | Hộp đựng phương tiện PCCC 650x550x220x0.8 sơn tĩnh điện đỏ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Hộp | 26 | Cung cấp CO, CQ |
| 171 | Mặt bích thép CT3 Dy100 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 10 | Cung cấp CO, CQ |
| 172 | Mặt bích thép CT3 Dy150 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 8 | Cung cấp CO, CQ |
| 173 | Mặt bích van thép thường Dy200 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 22 | Cung cấp CO, CQ |
| 174 | T thu, phi 200-200/150, thép CT3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 4 | Cung cấp CO, CQ |
| 175 | Van Dy200 Py 10-16 (30C99 H>I | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 11 | Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan |
| 176 | Van góc (van cứu hỏa) DN50 PN16 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 38 | Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan |
| 177 | Van mặt bích 2 chiều Dy150/Py10-16 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 4 | Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan |
| 178 | Van mặt bích Dy100Py16 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Cái | 5 | Cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan |
| 179 | CUNG CẤP MÁY THI CÔNG | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca máy | 0 | |
| 180 | Cẩu 25 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 0,77 | |
| 181 | Máy tiện 16K20 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 33 | |
| 182 | Máy hàn điện 23 KW | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 52,03 | |
| 183 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 3,52 | |
| 184 | Ô tô tải 5 T | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 1,49 | |
| 185 | Vận thăng lồng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 186 | Máy phun sơn di động 4,5HP | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) | Ca | 147,76 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi