Gói thầu: Đại tu Trạm bơm tuần hoàn Cụm 1 dây chuyền 1 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Trạm bơm tuần hoàn Cụm 1 dây chuyền 1 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924154 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 12:18:00 đến ngày 2020-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,570,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phần Cung cấp dịch vụ đại tu sửa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Công trình | 0 | Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT). |
| 2 | BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1 (ОПВ10-145) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ đấn kỹ thuật) | Bơm | 0 | |
| 3 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 4 | Tháo bơm và các thiết bị có liên quan | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 5 | Vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 6 | Sửa chữa các gối trục | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 7 | Kiểm tra cong trục và sửa chữa cánh động | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 8 | Gia công thay thế các bao trục, sửa chữa thay thế các đường ống nước bôi trơn làm mát và các van | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 9 | Sơn chống gỉ, chống hà hến | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 10 | Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 11 | Thu dọn mặt bằng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 12 | Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 13 | LƯỚI CHẮN RÁC SƠ CẤP | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 14 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Cẩu nhấc lưới chuyển về vị trí sửa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Vệ sinh toàn bộ, kiểm tra thanh chắn rác, ngăn chứa rác | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Sửa chữa thay thế các thanh chắn rác bị hư hỏng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Sơn chống gỉ chống hà hến | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Lắp đặt vào vị trí làm việc | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Thu dọn mặt bằng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 21 | LƯỚI QUAY BƠM TUẦN HOÀN 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 22 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Tháo lưới quay và các thiết bị có liên quan | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Vệ sinh, cạo hà hến bùn đất đánh sạch bề mặt khung lưới, thanh giằng, khung đỡ trong buồng lưới | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 25 | Sửa chữa khung lưới, hộ giảm tốc động cơ quay lưới | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 26 | Lắp đặt căn chỉnh toàn bộ lưới | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Thu dọn mặt bằng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 29 | Gia cố định vị khung lưới quay, cố định trục chủ động trước khi sủa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tấn | 0,4 | |
| 30 | Cắt, tháo dỡ các đoạn khung dầm, thanh giằng khoang lưới quay bị ăn mòn hư hỏng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tấn | 0,84 | |
| 31 | Lắp đặt dầm đỡ trục chủ động và hệ thống thanh giằng khoang lưới quay | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tấn | 0,84 | |
| 32 | Cắt phá cung dẫn hướng xích lưới quay | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tấn | 0,47 | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cung dẫn hướng xích lưới quay | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tấn | 0,47 | |
| 34 | Gia công dầm đỡ trục chủ động và hệ thống thanh giằng khoang lưới quay | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tấn | 0,84 | |
| 35 | sửa chữa các khung lưới quay | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 80 | |
| 36 | SỬA CHỮA CÁC VAN ĐẦU ĐẨY | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 37 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 38 | Vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của van | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 39 | Sửa chữa các hộp giảm tốc và hệ thống truyền động | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hộp | 2 | |
| 40 | Thay thế các chi tiết bị hư hỏng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 41 | Lắp đặt, đưa vào làm việc, chỉnh hành trình van | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 42 | SỬA CHỮA CÁC VAN XẢ KHÍ Dy400Py10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 43 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 44 | Vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của van | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 45 | Sửa chữa các hộp giảm tốc và hệ thống truyền động | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 46 | Thay thế các chi tiết bị hư hỏng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 47 | Lắp đặt, đưa vào làm việc chỉnh hành trình van | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 2 | |
| 48 | TÁCH BƠM, SỬA CHỮA PHỤC HỒI CÁC CHI TIẾT | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 49 | Bắc dàn dáo trong khoang lưới quay phục vụ vét bùn và sơn các khung dầm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100M2 | 4,68 | |
| 50 | Vệ sinh, vận chuyển bằng thủ công toàn bộ bùn dưới khoang lưới quay xa 500m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 20 | |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công toàn bộ bùn đất dưới khoang lưới ở độ sâu -15m | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 20 | |
| 52 | Chèn kín cánh phai, đắp đầu đẩy tách bơm để sửa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 1 | |
| 53 | Cẩu nhấc, vận chuyển trục để gia công | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tấn | 3 | |
| 54 | Sơn chốn rỉ 2 lớp các khung dầm, nhà lưới và đường ống của lưới quay lưới quay | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 400 | |
| 55 | Sơn trang trí 2 lớp toàn bộ các khung dầm, nhà lưới, đường ống của bơm và lưới quay. | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 200 | |
| 56 | Cắt bằng hàn hơi các khung dầm, U bị han, hỏng của khoang lưới để thay thế sửa chữa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M | 20 | |
| 57 | Thay thế 20m U dẫn hướng xích lưới quay bị han hỏng bằng thép U160x125x10mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tấn | 0,62 | |
| 58 | GIA CÔNG MỚI VÀ GIA CÔNG PHỤC HỒI CHI TIẾT | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 59 | Hàn đắp, tiện trục gối đỡ 3,4 bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Gối | 2 | |
| 60 | Tiện gối cao su 3,4 của bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Gối | 2 | |
| 61 | Gia công các bản mã tăng cứng rãnh xích | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 50 | |
| 62 | THAY MỚI XÍCH LƯỚI QUAY | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 0 | |
| 63 | Tháo toàn bộ xích lưới quay cũ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 64 | Lắp đặt, căn chỉnh xích vào hệ thống | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 65 | Thu dọn mặt bằng, chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 66 | ĐẠI TU BƠM BÔI TRƠN SỐ 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 0 | |
| 67 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 68 | Tháo bơm và các thiết bị có liên quan | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 69 | Vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 70 | Sửa chữa thay thế các vòng bi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 71 | Kiểm tra cong trục, sửa chữa cánh động và các khiếm khuyết bên trong bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 72 | Sửa chữa các van đầu hút và đầu đẩy làm mát và các van | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 73 | Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 74 | Thu dọn mặt bằng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 75 | Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 76 | ĐẠI TU BƠM NƯỚC ĐỌNG SỐ 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 0 | |
| 77 | Loại bơm có lưu lượng từ 3-20 m3/h Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 78 | Loại bơm có lưu lượng từ 3-20 m3/h Tháo bơm và các thiết bị có liên quan | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 79 | Loại bơm có lưu lượng từ 3-20 m3/h Vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 80 | Loại bơm có lưu lượng từ 3-20 m3/h Sửa chữa thay thế các vòng bi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 81 | Loại bơm có lưu lượng từ 3-20 m3/h Kiểm tra cong trục, sửa chữa cánh động và các khiếm khuyết bên trong bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 82 | Loại bơm có lưu lượng từ 3-20 m3/h Sửa chữa các van đầu hút và đầu đẩy làm mát và các van | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 83 | Loại bơm có lưu lượng từ 3-20 m3/h Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 84 | Loại bơm có lưu lượng từ 3-20 m3/h Thu dọn mặt bằng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 85 | Loại bơm có lưu lượng từ 3-20 m3/h Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 86 | ĐẠI TU BƠM RỬA LƯỚI SỐ 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bơm | 0 | |
| 87 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 88 | Tháo bơm và các thiết bị có liên quan | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 89 | Vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 90 | Sửa chữa thay thế các vòng bi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 91 | Kiểm tra cong trục và sửa chữa cánh động | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 92 | Sửa chữa các van đầu hút, đầu đẩy, làm mát | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 93 | Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 94 | Thu dọn mặt bằng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Van | 1 | |
| 95 | Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 1 | |
| 96 | HỆ THỐNG DẦU ĐIỀU KHIỂN VAN 1 CHIỀU | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 97 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 2 | |
| 98 | Tháo bơm và các thiết bị có liên quan | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 2 | |
| 99 | Vệ sinh, kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 2 | |
| 100 | Sửa chữa thay thế các vòng bi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 2 | |
| 101 | Kiểm tra cong trục, sửa chữa cánh động và các khiếm khuyết bên trong bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 2 | |
| 102 | Sửa chữa các van đầu hút và đầu đẩy làm mát và các van | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 2 | |
| 103 | Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1Bơm | 2 | |
| 104 | Thu dọn mặt bằng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 2 | |
| 105 | Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bơm | 2 | |
| 106 | VẬN CHUYỂN, SỬA CHỮA, NẠP KHÍ NITƠ VÀO BÌNH ÁP NĂNG | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bình | 0 | |
| 107 | Tháo bình áp năng khỏi hệ thống | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bình | 2 | |
| 108 | Vận chuyển bình bằng ô tô tải 5 tấn đến xưởng để sửa chữa xa 70km | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Binh | 2 | |
| 109 | Lắp đặt, căn chỉnh bình vào hệ thống sau đó chạy thử nghiệm thu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 bình | 2 | |
| 110 | HÀN ĐẮP PHỤC HỒI BÁNH ĐỘNG BƠM TUẦN HOÀN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bánh động | 0 | |
| 111 | Hàn đắp phục hồi bánh động bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bánh động | 1 | |
| 112 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH ĐIỆN KIỂM NHIỆT- PHẦN THẾT BỊ ĐIỆN | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | PX | 0 | |
| 113 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn số 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 114 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn số 1 Công suất động cơ 2250 KW | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 115 | TN Máy cắt điện 6 kV trong nhà | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Máy | 1 | |
| 116 | Kiểm tra, thí nghiệm Cáp lực cao áp 6kV Cách điện dầu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cáp 3 pha | 1 | |
| 117 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống mạch điều khiển, liên động, tín hiệu, đo lường và trị số tác động của các bảo vệ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 118 | Thí nghiệm hợp bộ bảo vệ kỹ thuật số 7SJ62 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | |
| 119 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng các bộ sấy động cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 4 | |
| 120 | Đại tu động cơ quay lưới của bơm tuần hoàn số 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 121 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ, Dòng điện định mức | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 122 | Kiểm tra cáp lực, cáp điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 123 | Kiểm tra mạch điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mạch | 2 | |
| 124 | Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 3,1-5,5(kW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 125 | Đại tu động cơ bôi trơn tuần hoàn số 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 126 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ, Dòng điện định mức | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 127 | Kiểm tra cáp lực, cáp điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 128 | Kiểm tra mạch điều khiển cho động cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mạch | 1 | |
| 129 | Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 2860 (vòng/phút) Công suất động cơ 3,1-5,5(kW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 130 | Đại tu động cơ bơm nước đọng tuần hoàn số 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 131 | Kiểm tra cáp lực, cáp điều khiển cho động cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 132 | Kiểm tra mạch điều khiển, liên động của động cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mạch | 2 | |
| 133 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát, khởi động từ, Dòng điện định mức 120-500 A | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 134 | Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 22,1-30(kW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 135 | Đại tu động cơ quạt thông gió bơm tuần hoàn số 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 136 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ Dòng điện định mức | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 137 | Kiểm tra cáp lực, cáp điều khiển cho động cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 138 | Kiểm tra mạch điều khiển, liên động của động cơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mạch | 2 | |
| 139 | Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 1000(vòng/phút) Công suất động cơ 3,1-5,5(kW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | động cơ | 1 | |
| 140 | Đại tu động cơ rửa lưới của bơm tuần hoàn số 1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 141 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ, Dòng điện định mức | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 142 | Kiểm tra cáp lực, cáp điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 143 | Kiểm tra mạch điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mạch | 2 | |
| 144 | Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 30(kW) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 1 | |
| 145 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH ĐIỆN KIỂM NHIỆT- PHẦN THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 146 | Các van điều khiển xa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 147 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các van điều khiển xa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 7 | |
| 148 | Kiểm tra, bảo dưỡng các mạch bảo vệ, tín hiệu, liên động, công nghệ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 7 | |
| 149 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ đo áp lực đầu đẩy | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 150 | Sửa chữa các hộp công tắc hành trình | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hộp | 6 | |
| 151 | Đại tu động cơ điện hạ áp 400V, công suất từ 3.1 đến 5.5kW, tốc độ 1500v/p | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Động cơ | 7 | |
| 152 | Đại tu áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 14 | |
| 153 | Kiểm tra, thí nghiệm cáp lực và cáp điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | sợi | 14 | |
| 154 | Thí nghiệm thiết bị điều khiển mạch động cơ 0,4kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mạch | 7 | |
| 155 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le tín hiệu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 15 | |
| 156 | Thí nghiệm động cơ điện hạ áp công suất 3.2kW | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 7 | |
| 157 | Các đồng hồ đo lường | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 158 | Thiết bị đo áp suất, chênh áp tại chỗ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 3 | |
| 159 | Thí nghiệm hiệu chỉnh logomet đo nhiệt độ cuộn dây Stato | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 160 | Thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 161 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các đát trích đo nhiệt độ cuộn dây Stato động cơ bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 162 | Cạo rỉ, sơn chống rỉ các ống xung, giá đỡ đồng hồ, viết các số hiệu đồng hồ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 2 | |
| 163 | Kiểm tra, bảo dưỡng các nhiệt điện trở đo nhiệt độ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 6 | |
| 164 | Thiết bị đo mức | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 165 | Đại tu senser đo mức dạng sóng siêu âm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | |
| 166 | Đại tu Tranmitter đo mức | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | |
| 167 | Đại tu modul truyền thông | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | |
| 168 | Đại tu modul nguồn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | |
| 169 | Đại tu Main điều khiển chính | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | |
| 170 | CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Vật tư | 0 | |
| 171 | Băng dính cách điện cao áp | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 6 | |
| 172 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 27,62 | |
| 173 | Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 1 | |
| 174 | Băng tan (cao su non) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cuộn | 0,6 | |
| 175 | Bao tải dứa 50 kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 20 | |
| 176 | Cao su tấm dầy 5mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 240 | |
| 177 | Cáp thép phi19.5 L =36m /sợi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 24 | |
| 178 | Cát vàng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 1 | |
| 179 | Chổi đánh gỉ sắt | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 14 | |
| 180 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 18 | |
| 181 | Cồn công nghiệp | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 0,09 | |
| 182 | Cồn tinh khiết | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 13,07 | |
| 183 | Đá cắt 355x25x3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 184 | Đá mài 125x22x6mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 10 | |
| 185 | Dầu chống rỉ RP7 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bình | 0,42 | |
| 186 | Đầu cốt đồng phi 6 -M25 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 10 | |
| 187 | Dầu DO 0,05% S | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 14,4 | |
| 188 | Dầu HLP-HM46 ( Hyspin AWS46) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 180 | |
| 189 | Dầu Turbinol-X32 (Perfecto X32) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 600 | |
| 190 | Dây cao su tròn phi 20 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 6 | |
| 191 | Dây Chì phi6-6.3mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1 | |
| 192 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 10 | |
| 193 | Dây thừng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 140,4 | |
| 194 | Giẻ lau máy | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 80,1 | |
| 195 | Gioăng chắn dầu khớp nối thủy lực BSKK-80x105x12 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 196 | Gỗ ván 2500x250x30 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M3 | 0,31 | |
| 197 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tuýp | 5 | |
| 198 | Khí Acetylen (C2H2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 13,68 | |
| 199 | Khí Argon | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Chai | 3 | |
| 200 | Khí ni tơ van 1 chiều (bình áp năng) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Chai | 2 | |
| 201 | Khí Oxy (O2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Chai | 6,36 | |
| 202 | Lưới thép inox 7.5x7.5x1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 20 | |
| 203 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 8,2 | |
| 204 | Mỡ Energrease LS-EP3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1,4 | |
| 205 | Mỡ SKF LGHP-2/5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 3,4 | |
| 206 | Mũi khoan 8mm G24-03-021 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 207 | Ống co ngót cho cáp cao thế 6-10Kv (Phi 25 đến phi 35) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 6 | |
| 208 | Pa ra nhít 4x1500x1500-T= 250 oC, P= 4Mpa | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | M2 | 4 | |
| 209 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 42,07 | |
| 210 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 18,82 | |
| 211 | Que hàn TIG ST-308 Phi 2.4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 7 | |
| 212 | Sơn cách điện 2104 RM-CLear (Malaysia) +Dung môi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 10 | |
| 213 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 8,5 | |
| 214 | Sơn ghi SAK - P1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 33,4 | |
| 215 | Sơn màu ghi AK -D32 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 9,5 | |
| 216 | Tấm lá căn inox D= 0.5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 0,3 | |
| 217 | Tấm lá căn inox D=0.06 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 0,3 | |
| 218 | Tấm lá căn inox D=0.12 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 0,3 | |
| 219 | Tấm lá căn inox SUS 304-D= 0.25 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1 | |
| 220 | Tết sợi cô tông tẩm dầu XbII-31-10x10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 1,5 | |
| 221 | Thép L 63x63x6 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 271,32 | |
| 222 | Thép tấm dày 10mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 213 | |
| 223 | Thép tấm inox SUS-304 D=1 ly | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 20 | |
| 224 | Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 561 | |
| 225 | Thép tròn CT3 phi22 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 18 | |
| 226 | Thép U inox SUS 304- 160x125x10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 651 | |
| 227 | Thép U120 x52x5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 186,5 | |
| 228 | Thép U160x64x5 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Kg | 460 | |
| 229 | Tre cây | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 23,4 | |
| 230 | Vải nhám mịn khổ 600 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 12,12 | |
| 231 | Vải nhám thô khổ 600 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 7,07 | |
| 232 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mét | 35,99 | |
| 233 | Xăng A92 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 80,5 | |
| 234 | CUNG CẤP THIẾT BỊ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | TB | 0 | |
| 235 | Bạc bơm rửa lưới 8K-12YA | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 236 | Bạc đỡ trung gian động cơ quay lưới tuần hoàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 237 | Bạc lót trục bơm C D25/14 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 238 | Bạc lót trục bơm K20/30 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 239 | Bóng đèn tròn đuôi xoáy 220 V- 300 W | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 240 | Bu lông inox M8x25-30 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 60 | |
| 241 | Bu lông inox M8x30-40 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 560 | |
| 242 | Bu lông M16x60 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 8 | |
| 243 | Bu lông thép có đai ốc M14x70 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 8 | |
| 244 | Bu lông thép có đai ốc M16x70 - C45 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 32 | |
| 245 | Đĩa xích lưới quay trạm bơm tuần hoàn DC1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 246 | Gu dông inox M12x90 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 10 | |
| 247 | Gu dông inox M16x120 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 16 | |
| 248 | Gu dông inox M16x70 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 10 | |
| 249 | Gu dông inox M18x80 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 16 | |
| 250 | Hợp bộ đo mức Rosemount (gồm chuyển đổi tín hiệu mức 3102HA1FSCG5C4ST và bộ hiển thị mức 3491 L1P715) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 251 | Khung thép lưới quay trạm bơm tuần hoàn DC1 (Vật liệu sus 304, KT: 2890x510 gồm: khung; nẹp; bulong kẹp; lưới sus 304; cao su diềm) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 2 | Yêu cầu có: Bản vẽ, CO, CQ |
| 252 | Màn hình hiển thị thông số loại 94787 (Cole-Pamer) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 3 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 253 | Mặt bích thép CT3 Dy50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 254 | Ổ bi 22226 E SKF | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 255 | Ổ bi 30315 SKF | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 256 | Ổ bi 6209-2Z SKF | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 257 | Ổ bi 62305- A-2RSR | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 258 | Ổ bi 62306-2RS1 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 14 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 259 | Ổ bi 62307-2Z (2RS1) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 260 | Ổ bi 62309 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 261 | Ổ bi 6305 ZZ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 262 | Ổ bi 6309 ZZ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 263 | Phớt chặn dầu 55x70x8 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | |
| 264 | Tấm cao su gối đỡ số 3. 4 tuần hoàn (420x225x205x25) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Tấm | 8 | |
| 265 | Trục bơm rửa lưới (8K-12YA) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 266 | Van chặn MB 2 chiều Dy50Py 10-16 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 267 | Van mặt bích 2 chiều Dy150/Py10-16 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | Yêu cầu có: CO, CQ |
| 268 | Vành côn thép phi 415/phi 335 dầy 18mm có gờ định vị khoan 10 lỗ phi 14 tuần hoàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 269 | Vành côn thép phi 415/phi 335 dầy 18mm khoan 10 lỗ phi 14 tuần hoàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 270 | Vòng chèn (gioăng côn) gối trục bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 271 | Xích lưới quay bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | Yêu cầu có: Bản vẽ, CO, CQ |
| 272 | CUNG CẤP MÁY THI CÔNG | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | MTC | 0 | |
| 273 | Áp kế mẫu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 274 | Bộ nguồn U,I, pha AC-DC | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2,5 | |
| 275 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1,99 | |
| 276 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 277 | Cẩu trục 15 T | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 8 | |
| 278 | Cẩu trục 5T | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 28 | |
| 279 | Cẩu tự hành 5 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 7,5 | |
| 280 | Đồng hồ vạn năng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 27,09 | |
| 281 | Đồng hồ bấm giây | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 14 | |
| 282 | Đồng hồ phát dòng HOIKI (J033) | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1,13 | |
| 283 | Hợp bộ máy phân tích ngắt | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,5 | |
| 284 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 285 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 286 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 287 | Máy bơm áp lực nước | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1,13 | |
| 288 | Máy nén khí 150m3/h | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 289 | Máy phun sơn di động | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 290 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3,27 | |
| 291 | Máy cân bằng dộng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3 | |
| 292 | Mê gôm mét 2500V | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 293 | Máy tạo dòng điện lớn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 3,03 | |
| 294 | máy đo điện trở 1 chiều | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2,8 | |
| 295 | Máy hút bụi | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,93 | |
| 296 | Mê gôm mét 1000V | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 22,47 | |
| 297 | máy hàn TIG | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 10 | |
| 298 | Máy cắt tấm H3222 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1 | |
| 299 | Máy tiện 165 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 8 | |
| 300 | Máy khoan 2H150 | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 10 | |
| 301 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 15 | |
| 302 | Mê ga ôm 500V | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,38 | |
| 303 | Pa lăng xích 5 tấn | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 35,16 | |
| 304 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 0,81 | |
| 305 | Ô tô tải 2,5 T | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 2 | |
| 306 | Máy mài cầm tay 750W | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 15,07 | |
| 307 | Máy hàn điện 23 KW | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 37,63 | |
| 308 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1,5 | |
| 309 | Vôn mét | Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | Ca | 1,4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi