Gói thầu: Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 của TTĐKX
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 của TTĐKX |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912926 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 16:19:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,161,110,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V | hàm | 130 | |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V | hàm | 130 | |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V | hàm | 130 | |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V | hàm | 130 | |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104- Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V | hàm | 130 | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V | hàm | 130 | |
| 7 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V | hàm | 130 | |
| 8 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V | hàm | 130 | |
| 9 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V | hàm | 130 | |
| 10 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V | hàm | 130 | |
| 11 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V | hàm | 130 | |
| 12 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V | hàm | 130 | |
| 13 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V | hàm | 130 | |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V | hàm | 130 | |
| 15 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PC (HT thứ 1) | Chương V | Hệ thống | 130 | |
| 16 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PC (HT thứ 2) | Chương V | Hệ thống | 390 | |
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với các router tại Recloser (HT thứ 1) | Chương V | Hệ thống | 130 | |
| 18 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật -Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser (HT thứ 2) | Chương V | Hệ thống | 390 | |
| 19 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V | Tín hiệu | 130 | |
| 20 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng cho 1 pha =6T/H; Áp cho 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Chương V | Tín hiệu | 2.600 | |
| 21 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | Tín hiệu | 130 | |
| 22 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | Tín hiệu | 3.770 | |
| 23 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | Tín hiệu | 130 | |
| 24 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | Tín hiệu | 910 | |
| 25 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Chương V | Tín hiệu | 130 | |
| 26 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | Tín hiệu | 520 | |
| 27 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | Tín hiệu | 130 | |
| 28 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | Tín hiệu | 130 | |
| 29 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V | tín hiệu | 130 | |
| 30 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng cho 1 pha =6T/H; Áp cho 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Chương V | tín hiệu | 2.600 | |
| 31 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | tín hiệu | 130 | |
| 32 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 3.770 | |
| 33 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | tín hiệu | 130 | |
| 34 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 910 | |
| 35 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V | tín hiệu | 130 | |
| 36 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 520 | |
| 37 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | tín hiệu | 130 | |
| 38 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser, Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 130 | |
| 39 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị Recloser-Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V | Recloser | 130 | |
| 40 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V | Hàm | 28 | |
| 41 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 -Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V | Hàm | 28 | |
| 42 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V | Hàm | 28 | |
| 43 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V | Hàm | 28 | |
| 44 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V | Hàm | 28 | |
| 45 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V | Hàm | 28 | |
| 46 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V | Hàm | 28 | |
| 47 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V | Hàm | 28 | |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V | Hàm | 28 | |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V | Hàm | 28 | |
| 50 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V | Hàm | 28 | |
| 51 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V | Hàm | 28 | |
| 52 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V | Hàm | 28 | |
| 53 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS-Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 - Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V | Hàm | 28 | |
| 54 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC (hệ thống 1) | Chương V | Hệ thống | 28 | |
| 55 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC (hệ thống 2) | Chương V | Hệ thống | 84 | |
| 56 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại LBS (hệ thống 1) | Chương V | Hệ thống | 28 | |
| 57 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại LBS (hệ thống 2) | Chương V | Hệ thống | 84 | |
| 58 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 59 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H) | Chương V | Tín hiệu | 252 | |
| 60 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 61 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | Tín hiệu | 224 | |
| 62 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 63 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 64 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 65 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 66 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H) | Chương V | Tín hiệu | 252 | |
| 67 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 68 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | Tín hiệu | 224 | |
| 69 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 70 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 71 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | Tín hiệu | 28 | |
| 72 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada các thiết bị LBS- Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V | LBS | 28 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi