Gói thầu: Đại tu máy cắt trạm OPY 110 kV (Các máy cắt, dao cách ly và thiết bị phụ ngăn lộ 175, 176) - Kế hoạch chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu máy cắt trạm OPY 110 kV (Các máy cắt, dao cách ly và thiết bị phụ ngăn lộ 175, 176) - Kế hoạch chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924390 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 08:01:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | dịch vu đại tu sửa chữa | Dẫn chiếu đến Chương V | Đại tu | 0 | |
| 2 | Hệ thống ngăn lộ 175 | Dẫn chiếu đến Chương V | hệ thống | 0 | |
| 3 | Máy cắt 175 | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy cắt 3 pha | 1 | |
| 4 | Hệ thống truyền động máy cắt 175 | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ truyền động | 3 | |
| 5 | Dao cách ly truyền động 3 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ DCL | 3 | |
| 6 | Dao cách ly truyền động 1 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ DCL | 3 | |
| 7 | Dao tiếp địa truyền động 3 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ DTĐ | 4 | |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt 175 trước và sau đại tu | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy cắt 3 pha | 1 | |
| 9 | Thí nghiệm các DCL truyền đông 3 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 3 | |
| 10 | Thí nghiệm các DCL truyền đông 1 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 3 | |
| 11 | Thí nghiệm các DTĐ truyền đông 3 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 4 | |
| 12 | Máy biến dòng điện ngăn lộ 175 | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy | 3 | |
| 13 | máy biến điện áp ngăn lộ 175 | Dẫn chiếu đến Chương V | pha | 3 | |
| 14 | Thí nghiệm các máy biến dòng điện | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy | 3 | |
| 15 | Thí nghiệm các máy biến điện áp | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy | 3 | |
| 16 | Mạch rơ le điều khiển, bảo vệ tín hiệu liên động tại tủ máy cắt | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy cắt 3 pha | 2 | |
| 17 | Thí nghiệm và thử tổng thể mạch điều khiển, bảo vệ, tín hiệu ngăn lộ 175 | Dẫn chiếu đến Chương V | hệ thống | 1 | |
| 18 | Thí nghiệm các chức năng của các bộ bảo vệ ngăn lộ 175 | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ bảo vệ KTS | 2 | |
| 19 | Thí nghiệm mạch điều khiển, tín hiệu, liên động ngăn lộ 175 | Dẫn chiếu đến Chương V | Mạch | 15 | |
| 20 | Hệ thống ngăn lộ 176 | Dẫn chiếu đến Chương V | hệ thống | 0 | |
| 21 | Máy cắt 176 | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy cắt 3 pha | 1 | |
| 22 | Hệ thống truyền động máy cắt 176 | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ truyền động | 3 | |
| 23 | Dao cách ly truyền động 3 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ DCL | 3 | |
| 24 | Dao cách ly truyền động 1 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ DCL | 3 | |
| 25 | Dao tiếp địa truyền động 3 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ DTĐ | 4 | |
| 26 | Máy biến dòng ngăn lộ 176 | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy | 3 | |
| 27 | Máy biến điện áp ngăn lộ 176 | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy | 3 | |
| 28 | Mạch rơ le điều khiển, bảo vệ tín hiệu liên động tại tủ máy cắt | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy cắt 3 pha | 1 | |
| 29 | Thí nghiệm và thử tổng thể mạch điều khiển, bảo vệ, tín hiệungăn lộ 176 | Dẫn chiếu đến Chương V | hệ thống | 1 | |
| 30 | Thí nghiệm các chức năng của các bộ bảo vệ ngăn lộ,176 | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ bảo vệ KTS | 2 | |
| 31 | Thí nghiệm mạch điều khiển, tín hiệu, liên động ngăn lộ 176 | Dẫn chiếu đến Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Thí nghiệm máy cắt 176 trước và sau đại tu | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy cắt 3 pha | 1 | |
| 33 | Thí nghiệm các DCL truyền đông 3 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 3 | |
| 34 | Thí nghiệm các DCL truyền đông 1 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 3 | |
| 35 | Thí nghiệm các DTĐ truyền đông 3 pha | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 4 | |
| 36 | Thí nghiệm các máy biến dòng điện | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy | 3 | |
| 37 | Thí nghiệm các máy biến điện áp | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy | 3 | |
| 38 | Nhân công chuyên gia | Dẫn chiếu đến Chương V | CG | 0 | |
| 39 | Nhân công chuyên gia thực hiện sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống truyền động máy cắt 175, 176 | Dẫn chiếu đến Chương V | Máy cắt | 2 | |
| 40 | Cung cấp vật tư, vật liệu phụ | Dẫn chiếu đến Chương V | Vt | 0 | |
| 41 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến Chương V | Cuộn | 3 | |
| 42 | Bình khí SF6 | Dẫn chiếu đến Chương V | Bình | 2 | |
| 43 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến Chương V | Lít | 4,97 | |
| 44 | Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V | Mét | 7 | |
| 45 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 19,79 | |
| 46 | Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 1 | |
| 47 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến Chương V | Mét | 29,63 | |
| 48 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến Chương V | Lít | 20,5 | |
| 49 | Cung cấp thiết bị | Dẫn chiếu đến Chương V | TB | 0 | |
| 50 | Bộ vật tư sửa chữa C1B42705122001 (cho máy cắt 3AP1FI 123kV) | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 2 | Thiết bị |
| 51 | Cung cấp máy thi công | Dẫn chiếu đến Chương V | CA MÁY | 0 | |
| 52 | am pe mét mẫu | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 3 | |
| 53 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 2,1 | |
| 54 | Hợp bộ đo lường | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 1,62 | |
| 55 | Hợp bộ phân tích máy cắt | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 2 | |
| 56 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 4,46 | |
| 57 | Hợp bộ đo tg (Góc tổn thất điện môi) dầu cáh điện | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 1,69 | |
| 58 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 2,82 | |
| 59 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 1,34 | |
| 60 | Mê gôm mét 2500V | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 1,96 | |
| 61 | Máy chụp sóng | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 0,42 | |
| 62 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 0,77 | |
| 63 | máy đo tỷ số biến | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 1,41 | |
| 64 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 5,69 | |
| 65 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 4,6 | |
| 66 | Hợp bộ căn chỉnh cơ khí | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 4 | |
| 67 | Xe cẩu | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 2 | |
| 68 | Xe thang | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 0,94 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi