Gói thầu: Đại tu Hệ thống tự động cứu hỏa hầm cáp dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Hệ thống tự động cứu hỏa hầm cáp dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059037 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 17:07:00 đến ngày 2020-11-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,262,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,931,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu chín trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đại tu các tủ điều khiển trung tâm và bộ cài đặt tự động | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển trung tâm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 3 | |
| 3 | Hiệu chỉnh phần mềm điều khiển của tủ trung tâm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 3 | |
| 4 | Ktra, hiệu chỉnh mạch tín hiệu điều khiển hệ thống cứu hỏa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | mạch | 36 | |
| 5 | Ktra, bảo dưỡng các bộ cài đặt tự động | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 2 | |
| 6 | Thay bộ cài đặt tự động tại phòng điều khiển 3&4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 7 | Đại tu các tủ khuyếch đại trung gian (NOHMI-5) | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Ktra, vệ sinh, bảo dưỡng các tủ trung gian | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 15 | |
| 9 | Chuyển vị trí tủ trung gian của các hướng hầm cáp bIIIy1;2&3;4 lên phía trên | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | tủ | 2 | |
| 10 | Ktra mạch điện áp từ tủ trung gian cấp cho các sensor của các hướng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mạch | 75 | |
| 11 | Đại tu, thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống điều khiển cứu hỏa | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Động cơ điện hạ áp công suất 0.18kW tốc độ 2900v/p | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | cái | 27 | |
| 13 | Ktra, bảo dưỡng, thí nghiệm, hiệu chỉnh mạch điều khiển cứu hoả | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | hệ thống | 36 | |
| 14 | Ktra, bảo dưỡng các đồng hồ đo áp lực nước trên các hướng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 36 | |
| 15 | Thông tắc các đường ống dẫn nước tới các hướng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | hướng | 36 | |
| 16 | Ktra, bảo dưỡng các vòi phun nước toàn bộ hệ thống | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 586 | |
| 17 | Tháo dỡ các van truyền động điện Dy100/Py10 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 9 | |
| 18 | Thay các van truyền động điện Dy100/Py10 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 9 | |
| 19 | Đấu nối hoàn thiện mạch điều khiển đóng, mở từ xa cho 09 van thay thế | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mạch | 18 | |
| 20 | Đấu nối mạch điều khiển đóng, mở tại chỗ cho 09 van thay thế | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mạch | 18 | |
| 21 | Đấu nối mạch tự động điều khiển mở van cho 09 van thay thế | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mạch | 9 | |
| 22 | Ktra bảo dưỡng các hộp giảm tốc các van cứu hoả truyền động điện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 27 | |
| 23 | Thay các tủ điều khiển tại chỗ cho các van và đấu nối hoàn thiện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | tủ | 34 | |
| 24 | Đại tu các sensor thu nhận tín hiệu cháy loại gia tăng nhiệt độ và loại gia tăng nồng độ khói | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 25 | Tháo 110 sensor nhiệt cũ từ độ cao 3m mang về nhập kho thu hồi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 110 | |
| 26 | Tháo 110 sensor khói cũ từ độ cao 3m mang về nhập kho thu hồi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 110 | |
| 27 | Thay 110 sensor khói mới vào vị trí cũ ở độ cao 3m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 110 | |
| 28 | Thay 110 sensor nhiệt mới vào vị trí cũ ở độ cao 3m | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 110 | |
| 29 | Kéo cáp cấp nguồn cho 110 sensor nhiệt và 110 sensor khói | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 8.000 | |
| 30 | Đại tu các van xả đóng mở bằng tay Dy65/Py10 và Dy34/Py10 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 31 | Ktra bảo dưỡng phần cơ các van Dy50/Py10 và Dy34/Py10 xả đọng đóng mở bằng tay | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 70 | |
| 32 | Thay các van Dy50/Py10 xả đọng đóng mở bằng tay | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 50 | |
| 33 | Đại tu các quạt thông gió hầm cáp loại 3 pha | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 34 | Ktra, bảo dưỡng mạch điều khiển đóng, cắt quạt thông gió hầm cáp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mạch | 28 | |
| 35 | Ktra, bảo dưỡng không quấn lại động cơ quạt thông gió hầm cáp công suất 1,3kW tốc độ 2900v/p | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 14 | |
| 36 | Ktra, bảo dưỡng phần cơ quạt thông gió hầm cáp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 14 | |
| 37 | Đại tu các MEO thông gió hầm cáp loại 1 pha | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 38 | Ktra, bảo dưỡng mạch điều khiển đóng, cắt MEO mở cửa thông gió hầm cáp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mạch | 40 | |
| 39 | Ktra, bảo dưỡng không quấn lại động cơ MEO mở cửa thông gió hầm cáp công suất 0,12kW tốc độ 2900v/p | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 20 | |
| 40 | Ktra, bảo dưỡng phần cơ MEO mở cửa thông gió hầm cáp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 20 | |
| 41 | Thiết bị mạch đóng cắt và điều khiển | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 1 | |
| 42 | Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 108 | |
| 43 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 108 | |
| 44 | Thay 02 van mở nước cứu hỏa máy biến áp AT1 và AT2 | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | |
| 45 | Tháo dỡ 02 van truyền động đóng mở bằng tay Dy200/Py10, mở nước cứu hỏa máy biến áp AT1 và AT2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 46 | Lắp 02 van cầu, mặt bích, truyền động điện DN200/Py16-A217WC6, mở nước cứu hỏa máy biến áp AT1 và AT2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | bộ | 2 | |
| 47 | Kéo dải cáp điều khiển 02 van mở nước cứu hỏa MBA AT1 và AT2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 600 | |
| 48 | Kéo dải cáp lực cấp nguồn 3 pha cho động cơ 02 van mở nước cứu hỏa MBA AT1 và AT2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 600 | |
| 49 | Lắp tủ điều khiển tại chỗ cho động cơ 02 van mở nước cứu hỏa MBA AT1 và AT2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | tủ | 2 | |
| 50 | Lắp đặt apstomat cho 02 van mở nước cứu hỏa MBT AT1 và AT2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | bộ | 2 | |
| 51 | Lắp đặt các bộ khởi động từ cho 02 van cứu hỏa MBA, AT1 và AT2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | bộ | 4 | |
| 52 | Đấu nối mạch điều khiển đóng, mở tại chỗ cho 2 mở nước cứu hỏa máy biến áp AT1 và AT2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mạch | 4 | |
| 53 | Đấu nối hoàn thiện mạch điều khiển đóng, mở từ xa cho 2 mở nước cứu hỏa máy biến áp AT1 và AT2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mạch | 4 | |
| 54 | Phần cung cấp hàng hóa | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 55 | Phần thiết bị thay thế | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 56 | Áp tô mát 3 pha 30 A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | thiết bị | 2 | CO; CQ |
| 57 | Bộ cài đặt tự động điều khiển chữa cháy 20 kênh BKFEIRE-20L, Input: 24vdc, ouput: 220vac | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 1 | CO; CQ |
| 58 | Khởi động từ (Gồm Công tắc tơ + Rơ le nhiệt) MC-12 - Ucuộn dây: 220V50hz, Umạch lực: 380V, rơ le nhiệt: (1.6 A-2.5 A) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | tủ | 4 | CO; CQ |
| 59 | Sensor báo khói FDK-NOHMI | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 110 | CO; CQ |
| 60 | Sensor báo nhiệt FDP-NOHMI | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 110 | CO; CQ |
| 61 | Van cầu nối mặt bích truyền động điện ZYS-50 Dy100Py16 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 9 | CO; CQ |
| 62 | Van điện Dy200 Py25 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 2 | CO; CQ |
| 63 | Van góc (van cứu hỏa) DN50 PN16 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tủ | 50 | CO; CQ |
| 64 | Phần vật tư | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 65 | Bu lông thép có đai ốc M20x80 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 132 | |
| 66 | Cáp điện chống cháy 2x2,5mm2, chịu nhiệt > 450 độ C | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 8.000 | |
| 67 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x2.5mm2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 600 | |
| 68 | Cáp điều khiển 600/1000V CU/PVC/AMS (SO)/PVC/SWA/FRLS 16CX1.5 SQMM | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 20 | |
| 69 | Cáp điều khiển có giáp băng đồng 27x2.5mm DVV/Sc 0.6/1kV | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 600 | |
| 70 | Cáp điều khiển KBBG 14x1.5 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 88 | |
| 71 | Hộp đấu dây 800x600x250 (mm) cửa có khóa và gioăng chống bụi và nước | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | |
| 72 | Hộp nối dây YKP 200x320x50 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 34 | |
| 73 | Mỡ SKF LGHP-2/5 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 9 | |
| 74 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 8,8 | |
| 75 | Thép V40x40x4mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 40 | |
| 76 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 114,93 | |
| 77 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Lít | 7,82 | |
| 78 | Máy thi công | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Hệ thống | 0 | |
| 79 | Áp kế mẫu | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 7,2 | |
| 80 | Áp kế chữ U | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 7,2 | |
| 81 | Bộ nguồn dòng , nguồn áp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 11,6 | |
| 82 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 41,32 | |
| 83 | Máy hàn điện 10KW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 25,5 | |
| 84 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 9,62 | |
| 85 | Máy tính xách tay | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3 | |
| 86 | Máy cắt cầm tay AC220V-550W | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 8,5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi