Gói thầu: Thuê cây cảnh trang trí và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại Nhà Quốc hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201110251-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Thuê cây cảnh trang trí và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại Nhà Quốc hội
Số hiệu KHLCNT 20201110068
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 17:36:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,332,495,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cau Hawai Theo quy định tại Chương V chậu 48
2 Bạch mã hoàng tử Theo quy định tại Chương V chậu 48
3 Trúc mây Theo quy định tại Chương V chậu 696
4 Vạn niên thanh Theo quy định tại Chương V chậu 240
5 Trúc mây Theo quy định tại Chương V chậu 312
6 Kim tiền đại Theo quy định tại Chương V chậu 192
7 Thiết mộc lan 3 ngọn Theo quy định tại Chương V chậu 192
8 Vạn niên thanh Theo quy định tại Chương V chậu 1.776
9 Đế vương Theo quy định tại Chương V chậu 288
10 Vạn tuế Theo quy định tại Chương V chậu 144
11 Sanh trực Theo quy định tại Chương V chậu 48
12 Cau Hawai Theo quy định tại Chương V chậu 1.224
13 Kim tiền trung Theo quy định tại Chương V chậu 144
14 Thiết mộc lan 3 ngọn Theo quy định tại Chương V chậu 48
15 Thiết mộc lan gốc (đại) Theo quy định tại Chương V chậu 48
16 Trúc mây Theo quy định tại Chương V chậu 48
17 Vạn niên thanh Theo quy định tại Chương V chậu 48
18 Bạch mã hoàng tử nhỏ Theo quy định tại Chương V chậu 288
19 Trúc mây đại Theo quy định tại Chương V chậu 96
20 Trúc mây Theo quy định tại Chương V chậu 744
21 Kim tiền đại Theo quy định tại Chương V chậu 192
22 Thiết mộc lan 3 ngọn Theo quy định tại Chương V chậu 96
23 Vạn niên thanh Theo quy định tại Chương V chậu 1.344
24 Vạn tuế Theo quy định tại Chương V chậu 144
25 Trúc mây Theo quy định tại Chương V chậu 144
26 Vạn niên thanh Theo quy định tại Chương V chậu 1.032
27 Kim tiền đại Theo quy định tại Chương V chậu 192
28 Thiết mộc lan gốc (trung) Theo quy định tại Chương V chậu 24
29 Cau Hawai Theo quy định tại Chương V chậu 168
30 Trúc mây Theo quy định tại Chương V chậu 768
31 Kim tiền đại Theo quy định tại Chương V chậu 216
32 Thiết mộc lan gốc (trung) Theo quy định tại Chương V chậu 48
33 Kim tiền dại Theo quy định tại Chương V chậu 120
34 Cây sanh đường kính gốc 25-30cm, cao 1.7m Theo quy định tại Chương V cây 48
35 Cây sanh đường kính gốc 22-25cm, cao 1.6m Theo quy định tại Chương V cây 48
36 Cây sanh đường kính gốc 18-20cm, cao 1.4m Theo quy định tại Chương V cây 48
37 Duy trì hàng rào chuỗi ngọc Theo quy định tại Chương V 1m2/tháng 1.196,16
38 Duy trì thàm cỏ Theo quy định tại Chương V 100m2/tháng 71,76
39 Duy trì cây Lộc vừng trồng trên bồn Theo quy định tại Chương V chậu/ tháng 192
40 Duy trì cây tre trồng trên bồn Theo quy định tại Chương V chậu/ tháng 96
41 Duy trì cây cọ ta trồng trên bồn Theo quy định tại Chương V chậu/ tháng 96
42 Duy trì cây vạn tuế trồng trên bồn Theo quy định tại Chương V chậu/ tháng 960
43 Cắt sửa cây cành khô, cắt sửa tạo dáng, tạo thế, đường kính 15-40 cm ( lộc vừng 24 cây, vạn tuế 40, cọ ta 32) Theo quy định tại Chương V cây 384
44 Bổ xung đất màu Theo quy định tại Chương V m3 21,6
45 Lộc vừng Theo quy định tại Chương V cây 24
46 Đại Theo quy định tại Chương V cây 240
47 Cọ dầu Theo quy định tại Chương V cây 984
48 Sưa trắng Theo quy định tại Chương V cây 192
49 Osaka đỏ Theo quy định tại Chương V cây 288
50 Muồng hoàng yến Theo quy định tại Chương V cây 192
51 Tre sọc vàng Theo quy định tại Chương V m2 13.862,64
52 Chuối rẻ quạt Theo quy định tại Chương V cây 360
53 Cau bụi Theo quy định tại Chương V khóm 696
54 Vạn tuế Theo quy định tại Chương V cây 2.304
55 Ngọc bút Theo quy định tại Chương V cây 720
56 Ngâu Theo quy định tại Chương V cây 552
57 Nguyệt quế (tính bề rộng mảng cây trồng là 0,5m) Theo quy định tại Chương V md 3.943,68
58 Dâm bụt (tính bề rộng mảng cây trồng là 0,5m) Theo quy định tại Chương V md 2.066,16
59 Chuỗi ngọc (tính bề rộng mảng cây trồng là 0,5m) Theo quy định tại Chương V md 22.167,84
60 Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V m2 52.008
61 Chậu hoa giấy thế Theo quy định tại Chương V chậu 480
62 Chậu hoa giấy leo giàn Theo quy định tại Chương V chậu 480
63 Chậu hoa giấy Theo quy định tại Chương V chậu 10.680
64 Chậu dâm bụt Theo quy định tại Chương V chậu 8.784
65 Cây hoa giấy ( leo giàn trồng các cột giàn thép) Theo quy định tại Chương V cây 1.152
66 Cỏ tóc tiên Theo quy định tại Chương V m2 1.593,6
67 Chậu hoa súng Theo quy định tại Chương V khóm 1.608
68 Cọ trơn Theo quy định tại Chương V cây 288
69 Cây hoa giấy Theo quy định tại Chương V cây 168
70 Cắt sửa cây cành khô, đường kính 20-40 (lộc vừng, đại, cọ dầu, sưa trắng, muồng hoàng yến) Theo quy định tại Chương V cây 160
71 Cắt tỉa cành nhánh, gỡ phụ sinh đối với cây đường kính dưới 20cm (tre sọc vàng, chuối dẻ quạt, cau bụi) Theo quy định tại Chương V cây 1.243,2
72 Duy trì bể nước, bể cảnh (1 tháng 1 lần) Theo quy định tại Chương V m3 5.241,6
73 Duy trì cỏ nhung nhật quanh nhà Theo quy định tại Chương V 1m2/tháng 11.188,8
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->