Gói thầu: Sửa chữa, thay thế hệ thống đèn báo không bị cháy, hỏng của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng tại Kiên Giang, Lâm Đồng, Bình Thuận, Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế hệ thống đèn báo không bị cháy, hỏng của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng tại Kiên Giang, Lâm Đồng, Bình Thuận, Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076020 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi hoạt động thường xuyên năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:56:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đèn báo không - Tiêu chuẩn ICAO | Trạm Hòn Me - Kiên Giang | Bộ | 5 | Màu đỏ, nguồn sáng LED, điện áp làm việc DC12/24/36/48/60V/AC110-240V(Có thể điều chình theo yêu cầu) Chế độ sáng : Sáng cố định hoặc nhấp nháy (20-30 lần/phút) IP bảo vệ: IP65 Hoạt động: Tuỳ thuộc hoặc tự động bằng cảm biến quang Tuổi thọ: ≥100,000 hrs Nhiệt độ: -40℃ ~ +70℃ Độ ẩm: 10% ~ 95% |
| 2 | Bộ gá đèn | Trạm Hòn Me - Kiên Giang | Bộ | 5 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Dây cáp điện ngoài trời, chịu mưa nắng cỡ dây ≥ 18AWG | Trạm Hòn Me - Kiên Giang | Mét | 130 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Vật tư phụ (dây đai) | Trạm Hòn Me - Kiên Giang | Bộ | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Automat 32A, 2 cực | Trạm Hòn Me - Kiên Giang | Cái | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Chống sét 2P 40KA | Trạm Hòn Me - Kiên Giang | Cái | 1 | Thiết bị cắt sét Type 2 cho nguồn điện 1P-230Vac, kiểu bảo vệ L-G, N-G, khả năng thoát sét 40kA (8/20µs), Up=1.3kV, tr |
| 7 | Đèn báo không - Tiêu chuẩn ICAO | Trạm Hà Tiên - Kiên Giang | Bộ | 5 | Màu đỏ, nguồn sáng LED, điện áp làm việc DC12/24/36/48/60V/AC110-240V(Có thể điều chình theo yêu cầu) Chế độ sáng : Sáng cố định hoặc nhấp nháy (20-30 lần/phút) IP bảo vệ: IP65 Hoạt động: Tuỳ thuộc hoặc tự động bằng cảm biến quang Tuổi thọ: ≥100,000 hrs Nhiệt độ: -40℃ ~ +70℃ Độ ẩm: 10% ~ 95% |
| 8 | Bộ gá đèn | Trạm Hà Tiên - Kiên Giang | Bộ | 5 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 9 | Dây cáp điện ngoài trời, chịu mưa nắng cỡ dây ≥ 18AWG | Trạm Hà Tiên - Kiên Giang | Mét | 155 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 10 | Vật tư phụ (dây đai) | Trạm Hà Tiên - Kiên Giang | Bộ | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 11 | Automat 32A, 2 cực | Trạm Hà Tiên - Kiên Giang | Cái | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 12 | Chống sét 2P 40KA | Trạm Hà Tiên - Kiên Giang | Cái | 1 | Thiết bị cắt sét Type 2 cho nguồn điện 1P-230Vac, kiểu bảo vệ L-G, N-G, khả năng thoát sét 40kA (8/20µs), Up=1.3kV, tr |
| 13 | Đèn báo không - Tiêu chuẩn ICAO | Trạm Đà Lạt- Lâm Đồng | Bộ | 5 | Màu đỏ, nguồn sáng LED, điện áp làm việc DC12/24/36/48/60V/AC110-240V(Có thể điều chình theo yêu cầu) Chế độ sáng : Sáng cố định hoặc nhấp nháy (20-30 lần/phút) IP bảo vệ: IP65 Hoạt động: Tuỳ thuộc hoặc tự động bằng cảm biến quang Tuổi thọ: ≥100,000 hrs Nhiệt độ: -40℃ ~ +70℃ Độ ẩm: 10% ~ 95% |
| 14 | Bộ gá đèn | Trạm Đà Lạt- Lâm Đồng | Bộ | 5 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 15 | Dây cáp điện ngoài trời, chịu mưa nắng cỡ dây ≥ 18AWG | Trạm Đà Lạt- Lâm Đồng | Mét | 140 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 16 | Vật tư phụ (dây đai) | Trạm Đà Lạt- Lâm Đồng | Bộ | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 17 | Automat 32A, 2 cực | Trạm Đà Lạt- Lâm Đồng | Cái | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 18 | Chống sét 2P 40KA | Trạm Đà Lạt- Lâm Đồng | Cái | 1 | Thiết bị cắt sét Type 2 cho nguồn điện 1P-230Vac, kiểu bảo vệ L-G, N-G, khả năng thoát sét 40kA (8/20µs), Up=1.3kV, tr |
| 19 | Đèn báo không - Tiêu chuẩn ICAO | Trạm Bình Thuận | Bộ | 4 | Màu đỏ, nguồn sáng LED, điện áp làm việc DC12/24/36/48/60V/AC110-240V(Có thể điều chình theo yêu cầu) Chế độ sáng : Sáng cố định hoặc nhấp nháy (20-30 lần/phút) IP bảo vệ: IP65 Hoạt động: Tuỳ thuộc hoặc tự động bằng cảm biến quang Tuổi thọ: ≥100,000 hrs Nhiệt độ: -40℃ ~ +70℃ Độ ẩm: 10% ~ 95% |
| 20 | Bộ gá đèn | Trạm Bình Thuận | Bộ | 4 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 21 | Dây cáp điện ngoài trời, chịu mưa nắng cỡ dây ≥ 18AWG | Trạm Bình Thuận | Mét | 155 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 22 | Vật tư phụ (dây đai) | Trạm Bình Thuận | Bộ | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 23 | Automat 32A, 2 cực | Trạm Bình Thuận | Cái | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 24 | Chống sét 2P 40KA | Trạm Bình Thuận | Cái | 1 | Thiết bị cắt sét Type 2 cho nguồn điện 1P-230Vac, kiểu bảo vệ L-G, N-G, khả năng thoát sét 40kA (8/20µs), Up=1.3kV, tr |
| 25 | Đèn báo không - Tiêu chuẩn ICAO | Trạm Bình Dương | Bộ | 4 | Màu đỏ, nguồn sáng LED, điện áp làm việc DC12/24/36/48/60V/AC110-240V(Có thể điều chình theo yêu cầu) Chế độ sáng : Sáng cố định hoặc nhấp nháy (20-30 lần/phút) IP bảo vệ: IP65 Hoạt động: Tuỳ thuộc hoặc tự động bằng cảm biến quang Tuổi thọ: ≥100,000 hrs Nhiệt độ: -40℃ ~ +70℃ Độ ẩm: 10% ~ 95% |
| 26 | Bộ gá đèn | Trạm Bình Dương | Bộ | 4 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 27 | Dây cáp điện ngoài trời, chịu mưa nắng cỡ dây ≥ 18AWG | Trạm Bình Dương | Mét | 200 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 28 | Vật tư phụ (dây đai) | Trạm Bình Dương | Bộ | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 29 | Automat 32A, 2 cực | Trạm Bình Dương | Cái | 1 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| 30 | Chống sét 2P 40KA | Trạm Bình Dương | Cái | 1 | Thiết bị cắt sét Type 2 cho nguồn điện 1P-230Vac, kiểu bảo vệ L-G, N-G, khả năng thoát sét 40kA (8/20µs), Up=1.3kV, tr |
| 31 | Chi phí nhân công, đi lại, tháo dỡ, lắp đặt (trọn gói) tại các địa điểm | Kiên Giang, Lâm Đồng, Bình Thuận, Bình Dương | Điểm | 5 | Chi tiết tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi