Gói thầu: Vận hành và bảo trì bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải năm 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Vận hành và bảo trì bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải năm 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101912 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 10:18:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,853,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí vận hành hệ thống xử lý nước thải, Q= 950 m3/ngày đêm | Chi phí vận hành | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 2 | Chi phí nhân công vận hành trong 12 tháng | Chi phí vận hành | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 3 | Nhân công vận hành hệ thống xử lý nước thải công suất 950 m3/ngày đêm | - Nhân công kỹ thuật vận hành hệ thống 24/24h - 03 nhân công/ngày chia làm 03 ca vận hành - 90 công trong 01 tháng - Lương viên chức loại A1, bậc 7/9 - Phụ cấp độc hại 0.1 | Công | 1.080 | Phải luôn tuân thủ. |
| 4 | Nhân công vệ sinh khu vực trạm xử lý nước thải | - Tần suất thực hiện: 01 lần/tháng, 04 công/lần - 04 công trong 01 tháng - Nhân công lao động phổ thông - Vệ sinh nhà điều hành hệ thống xử lý nước thải - Vệ sinh xung quanh trạm xử lý nước thải. | Công | 48 | Phải luôn tuân thủ. |
| 5 | Nhân công vệ sinh song chắn rác | - Tần suất thực hiện: Hàng ngày, 01 công/lần - 30 công trong 01 tháng - Nhân công lao động phổ thông - Vệ sinh song chắn rác hố kỹ thuật - Vệ sinh song chắn rác hố thu gom | Công | 360 | Phải luôn tuân thủ. |
| 6 | Chi phí hóa chất vận hành trong 12 tháng | Chi phí hóa chất | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 7 | Hóa chất nâng pH: | - Loại hóa chất: NaOH 99% - Hóa chất vận hành trong 01 tháng 450 Kg | Kg | 5.400 | Phải luôn tuân thủ. |
| 8 | Hóa chất khử trùng | - Loại hóa chất: Chlorine 70% - Hóa chất vận hành trong 01 tháng 180 Kg | Kg | 2.160 | Phải luôn tuân thủ. |
| 9 | Hóa chất trợ lắng | - Loại hóa chất: PAC 28% - Hóa chất vận hành trong 01 tháng 450 Kg | Kg | 5.400 | Phải luôn tuân thủ. |
| 10 | Chất dinh dưỡng | - Loại hóa chất: Phân lân và mật rỉ đường - Chất dinh dưỡng vận hành trong 01 tháng 300 Kg | Kg | 3.600 | Phải luôn tuân thủ. |
| 11 | Chế phẩm vi sinh để duy trì hệ vi sinh trong hệ thống xử lý nước thải | - Loại hóa chất: Microbe-Lift N1 & Microbe-Lift IND - Chế phẩm vi sinh vận hành trong 01 tháng 27 lít | Lít | 324 | Phải luôn tuân thủ. |
| 12 | Chi phí lấy mẫu và phân tích mẫu nước thải định kỳ để làm cơ sở báo cáo chất lượng nước thải đầu ra cho Chủ đầu tư | Chi lấy mẫu và phân tích | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 13 | Phân tích mẫu nước thải đầu vào (mẫu nước thải trước xử lý) | - Số lượng: 01 mẫu - Tần suất: 01 tháng/lần - Thông số quan trắc: 13 thông số ô nhiễm theo QCVN 28:2010/BTNMT (pH, BOD5, COD, TSS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Phosphat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng Coliforms, Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae). | Mẫu | 12 | Phải luôn tuân thủ. |
| 14 | Phân tích mẫu nước thải đầu ra (mẫu nước thải sau xử lý) | - Số lượng: 01 mẫu - Tần suất: 01 tháng/lần - Thông số quan trắc: 13 thông số ô nhiễm theo QCVN 28:2010/BTNMT (pH, BOD5, COD, TSS, Sunfua, Amoni, Nitrat, Phosphat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng Coliforms, Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae). | Mẫu | 12 | Phải luôn tuân thủ. |
| 15 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hệ thống xử lý nước thải, Q = 950 m3/ngày đêm | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng định kỳ | Toàn bộ | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 16 | Chi phí nhân công bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải | - Tần suất thực hiện: 01 lần/tháng - Số lượng: 31 nhân công kỹ thuật/lần - 31 công trong 01 tháng - Nhân công kỹ thuật: Kỹ sư bậc 8/9 - Phụ cấp độc hại 0.1 | Công | 372 | Phải luôn tuân thủ. |
| 17 | Chi phí vật tư, nhiên liệu phục vụ công tác bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải. | Trọn gói 01 lần/tháng, thực hiện 12 tháng | Lần | 12 | Phải luôn tuân thủ. |
| 18 | Tổng hợp báo cáo định kỳ tình hình vận hành và công tác bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, Q = 950 m3/ngày đêm | Làm 01 lần/tháng, thực hiện 12 tháng | Lần | 12 | Phải luôn tuân thủ. |
| 19 | Chi phí khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp tính cho 01 năm gồm các thiết bị | - Máy thổi khí: 01 cái - Máy đo pH: 01 cái - Đầu đo cảm ứng pH: 01 cái - Máy bơm trục ngang: 01 cái - Máy bơm chìm: 01 cái - Bơm định lượng hóa chất: 02 cái - Máy khuấy chìm: 02 cái | Năm | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi