Gói thầu: Gói thầu SCL2020 - PTV11: Đại tu kho chính và trạm bơm nước ngọt 1A-Phần kiến trúc xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117960-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SCL2020 - PTV11: Đại tu kho chính và trạm bơm nước ngọt 1A-Phần kiến trúc xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201055321
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 17:50:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,224,378,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 10,68
2 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Che bạt khu vực thi công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 213,6
3 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Đục mở tường lắp quạt thông gió, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 6,35
4 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.120,13
5 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Vệ sinh bề mặt tường bằng nước áp lực Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 11,2
6 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Quét nước xi măng - Polyme tạo dính Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.120,13
7 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Trát toàn bộ tường ngoài nhà bằng vữa xi măng M75, dày 1,5cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.120,13
8 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Tháo dỡ hệ thống các cánh cửa sổ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 105,43
9 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Gia công, sửa chữa các cánh cửa đi thép tại các vị trí chân bị mục mọt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 0,3
10 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Cạo rỉ các kết cấu thép cửa đi, nan thép chống trộm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 262,78
11 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Sơn sắt thép bằng sơn Tổng hợp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 262,78
12 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Lắp đặt các loại đèn có chao chụp trong kho (đèn LED chống cháy nổ Highbay UFO 200w Driver Chip Philips hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 20
13 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp 600x600mm, công suất quạt 250w Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 16
14 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 2,4m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 12
15 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi 2,4m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 16
16 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 400
17 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 400
18 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤100x100mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT hộp 36
19 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 5
20 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Lắp đặt tủ điện 400x600x220mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tủ 1
21 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Lắp đặt cút nhựa nối ống bảo vệ dây dẫn, đường kính 25mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 200
22 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.120,13
23 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Đục bỏ nền gạch men phòng vào kho chính Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 24,4
24 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Lót lớp ni lon (polyethylene) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 24,4
25 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Sửa chữa kiến trúc: Đổ bê tông toàn bộ nền phòng vào kho M250, đá 1x2, dày 100mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2,44
26 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Tháo dỡ hệ thống chống sét mái kho Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT công 6
27 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Tháo dỡ toàn bộ mái tôn chống nóng cũ mọt hỏng, nhập kho phế liệu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.512,5
28 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Tháo dỡ toàn bộ hệ xà gồ thép hình Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 14,84
29 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Bốc xếp, nhập kho phế liệu sau tháo dỡ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 14,84
30 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Phá dỡ các gối đỡ xà gồ mái xây bằng gạch Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 23,1
31 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Đục nhám bề mặt bê tông mái và sê nô, vệ sinh sạch bằng nước áp lực Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.773,49
32 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Đục bỏ lớp vữa trát trên tường chắn mái phía trong Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 60
33 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Cắt dọc các vết nứt hình chữ V và vệ sinh sạch Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10m 10
34 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Xảm keo chống thấm gốc PU vào các vết nứt đã cắt hình chữ V Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 100
35 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Quét nước xi măng - Polyme tạo dính Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.833,49
36 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Láng toàn bộ bề mặt mái, sê-nô tạo phẳng bằng vữa xi măng polyme M75 dày trung bình 3cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.773,49
37 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Trát tường chắn mái băng vữa xi măng polyme M75 dày trung bình 1,5cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 60
38 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Chống thấm mái: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phu lớp chống thấm gốc Polyurea dày 1,2mm bằng máy phun ở nhiệt độ cao và áp suất cao Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.833,49
39 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Sơn phủ lớp Topcoats gốc Polyurethane Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.833,49
40 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Nạo vét, củng cố rãnh thoát nước hở dọc 2 bên nhà Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2,4
41 I. Đại tu kho chính: a. Kho chứa vật tư chính: Chống thấm Vận chuyển phế khỏi nhà máy, xa 7km bằng ô tô 7 tấn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 0,52
42 I. Đại tu kho chính: b. Kho chứa vật liệu bảo ôn và vật tư phế liệu: Đục nhám bề mặt bê tông nền kho Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 156
43 I. Đại tu kho chính: b. Kho chứa vật liệu bảo ôn và vật tư phế liệu: Rửa sạch bề mặt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 1,56
44 I. Đại tu kho chính: b. Kho chứa vật liệu bảo ôn và vật tư phế liệu: Quét nước xi măng - Polyme tạo dính Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 156
45 I. Đại tu kho chính: b. Kho chứa vật liệu bảo ôn và vật tư phế liệu: Đổ bê tông toàn bộ nền kho M250, đá 1x2, dày 100mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 15,6
46 I. Đại tu kho chính: c. Kho chứa chất thải nguy hại Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng, trát lòng rãnh cũ trước nhà Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10
47 I. Đại tu kho chính: c. Kho chứa chất thải nguy hại Láng lại lòng rãnh cũ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT  m² 10
48 I. Đại tu kho chính: d. Tường rào bảo vệ khu vực kho: Tháo dỡ hàng rào thép cũ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 153
49 I. Đại tu kho chính: d. Tường rào bảo vệ khu vực kho: Sản xuất hàng rào lưới thép thay thế hàng rào lưới thép cũ bị mọt hỏng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 45,9
50 I. Đại tu kho chính: d. Tường rào bảo vệ khu vực kho: Cạo rỉ hàng rào thép cũ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 153
51 I. Đại tu kho chính: d. Tường rào bảo vệ khu vực kho: Sơn toàn bộ rào thép cũ bằng sơn Tổng hợp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 91,8
52 I. Đại tu kho chính: d. Tường rào bảo vệ khu vực kho: Lắp hàng rào kho Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 153
53 I. Đại tu kho chính: e. Thay thế các thiết bị Nhà vệ sinh Lắp đặt thay thế chậu xí bệt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 1
54 I. Đại tu kho chính: e. Thay thế các thiết bị Nhà vệ sinh Lắp đặt thay thế chậu tiểu nam Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 1
55 I. Đại tu kho chính: e. Thay thế các thiết bị Nhà vệ sinh Lắp đặt thay thế chậu rửa 1 vòi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 1
56 I. Đại tu kho chính: e. Thay thế các thiết bị Nhà vệ sinh Lắp đặt thay thế vòi rửa 1 vòi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 1
57 I. Đại tu kho chính: e. Thay thế các thiết bị Nhà vệ sinh Kéo điện về nhà vệ sinh dây 2x2,5mm2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 25
58 I. Đại tu kho chính: e. Thay thế các thiết bị Nhà vệ sinh Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 2
59 I. Đại tu kho chính: e. Thay thế các thiết bị Nhà vệ sinh Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bảng 1
60 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤4m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 37,8
61 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Tháo dỡ trần nhựa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 32,4
62 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 12,81
63 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 3
64 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Sản xuất lắp dựng cầu phong, ni tô thép hộp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 0,24
65 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Lợp mái tôn lạnh, tôn nền dày 0,45mm, lớp PU dày 20mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 0,43
66 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 32,4
67 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Đục lớp vữa trát trong và ngoài nhà Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 247,94
68 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Vệ sinh bề mặt tường bằng nước áp lực Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2,48
69 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Quét nước xi măng - Polyme tạo dính Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 247,94
70 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Trát toàn bộ tường trong, ngoài nhà bằng vữa xi măng M75, dày 1,5cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 247,94
71 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 163,87
72 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 84,07
73 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Gia công, lắp dựng cửa sổ và cửa đi, khung nhôm Việt - Pháp, kính trắng dày 5mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 12,81
74 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Lắp khoá cửa đi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 3
75 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Lắp lại các điều hoà cũ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 3
76 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 6
77 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 80
78 I. Đại tu kho chính: f. Nhà làm việc kho chính Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bảng 8
79 I. Đại tu kho chính: g. Hàng rào kho phế liệu Tháo dỡ hàng rào cũ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 29,4
80 I. Đại tu kho chính: g. Hàng rào kho phế liệu Sản xuất hàng rào lưới thép thay thế hàng rào lưới thép cũ bị mọt hỏng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 29,4
81 I. Đại tu kho chính: g. Hàng rào kho phế liệu Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 176,4
82 I. Đại tu kho chính: g. Hàng rào kho phế liệu Sơn toàn bộ rào thép cũ bằng sơn tổng hợp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 176,4
83 I. Đại tu kho chính: g. Hàng rào kho phế liệu Lắp hàng rào kho Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 29,4
84 I. Đại tu kho chính: h. Các công việc khác Tháo bỏ máng tôn thu nước 150x150mm bị hỏng ở mái kho dầu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 0,15
85 I. Đại tu kho chính: h. Các công việc khác Gia công, lắp đặt máng tôn mới 150x150 mái kho dầu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 21
86 I. Đại tu kho chính: h. Các công việc khác Thay mới mặt hiển thị đồng hồ định lượng cây bơm dầu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 1
87 I. Đại tu kho chính: h. Các công việc khác Thay mới cần bơm (cò bơm) dầu mới Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 1
88 I. Đại tu kho chính: h. Các công việc khác Thay dây bơm dầu fi 32 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 5
89 I. Đại tu kho chính: h. Các công việc khác Sơn cây bơm dầu và lan can thép bể tách dầu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 18,56
90 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: a. Công tác chuẩn bị thi công: Công tác chuẩn bị Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT công 5
91 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: a. Công tác chuẩn bị thi công: Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 2,363
92 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: a. Công tác chuẩn bị thi công: Che chắn khu vực thi công bằng bạt dứa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 100
93 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Vệ sinh làm sạch toàn bộ bề mặt cần xử lý chống thấm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 432,47
94 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Chống thấm cục bộ các điểm thấm nặng bằng phương pháp bơm ép hồ chống thấm thẩm thấu Khoan lỗ fi12, sâu 10cm, khoảng cách a=25cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ khoan 1.728
95 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Chống thấm cục bộ các điểm thấm nặng bằng phương pháp bơm ép hồ chống thấm thẩm thấu Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng nước áp lực Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 1.728
96 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Chống thấm cục bộ các điểm thấm nặng bằng phương pháp bơm ép hồ chống thấm thẩm thấu Lắp đặt các ống bơm hồ (van 1 chiều) fi 10 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 1.728
97 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Chống thấm cục bộ các điểm thấm nặng bằng phương pháp bơm ép hồ chống thấm thẩm thấu Bơm ép hồ chống thấm, thẩm thấu polyme - xi măng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 1.728
98 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Chống thấm cục bộ các điểm thấm nặng bằng phương pháp bơm ép hồ chống thấm thẩm thấu Cắt bỏ các ống bơm hồ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 1.728
99 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Chống thấm thẩm thấu bằng vật liệu tinh thể kết tinh khô lên toàn bộ diện tích tường và nền tầng hầm Phun nước rửa sạch và tạo ẩm toàn bộ bề mặt cần chống thấm đến bão hòa nước bề mặt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 4,32
100 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Chống thấm thẩm thấu bằng vật liệu tinh thể kết tinh khô lên toàn bộ diện tích tường và nền tầng hầm Phun chống thấm thẩm thấu bằng vật liệu kết tinh khô lên toàn bộ diện tích cần chống thấm, chiều dày 3mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m2 432,47
101 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Chống thấm thẩm thấu bằng vật liệu tinh thể kết tinh khô lên toàn bộ diện tích tường và nền tầng hầm Láng vữa xi măng Polyme M100 dày 3cm bảo vệ lớp chống thấm nền tầng hầm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 196,17
102 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: b. Chống thấm tầng hầm Chống thấm thẩm thấu bằng vật liệu tinh thể kết tinh khô lên toàn bộ diện tích tường và nền tầng hầm Sơn toàn bộ tường tầng hầm không bả nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 236,3
103 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Tháo dỡ mái tôn chống nóng đã bị mọt, thủng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 0,88
104 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Đục lớp vữa láng mái, sê nô cũ đã bị bong, bục Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 113,5
105 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Đục vữa chèn lỗ thoát nước cũ bị hỏng và rót vữa tự chảy không co Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT lỗ 4
106 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Cắt dọc vết nứt hình chữ V và vệ sinh sạch sẽ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m 0,2
107 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Xảm keo chống thấm vào các vết nứt đã cắt hình chữ V Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 20
108 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Dọn vệ sinh tạp vật, rửa sạch toàn bộ sê nô và mái bằng thủ công kết hợp với phun nước áp lực cao Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 1,135
109 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Quét tạo dính xi măng-polyme cho toàn bộ sê nô, tường chắn mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 113,5
110 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Láng phẳng toàn bộ sê nô bằng vữa chống thấm Xi măng polyme M100 dày trung bình 2cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 113,5
111 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Chống thấm mái, sê nô: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun lớp chống thấm gốc Polyurea dày 1,2mm ở nhiệt độ cao và áp suất cao Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 113,5
112 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Phun phủ lớp Topcoat gốc polyurethane bền thời tiết Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 113,5
113 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Cạo gỉ toàn bộ xà gồ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 15
114 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Sơn toàn bộ xà gồ 3 nước sơn chổng gỉ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 15
115 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: c. Chống thấm mái Lợp lại mái tôn chống nóng (tận dụng tôn cũ) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 0,88
116 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Đục bỏ phần vữa trát trong và ngoài nhà bị bong bục Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 412,3
117 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Phun nước rửa sạch bề mặt tường trong và ngoài nhà Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 4,12
118 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Quét lớp tạo dính xi măng polyme lên toàn bộ tường Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 412,3
119 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Trát vữa xi măng cát M75 dày 2cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 412,3
120 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Sơn toàn bộ trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 246,05
121 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Sơn toàn bộ ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 166,25
122 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Cạo gỉ toàn bộ cầu thang, lan can, cửa thép: Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 19,24
123 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Sơn toàn bộ cầu thang, lan can, cửa thép 2 nước sơn Tổng hợp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 19,24
124 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Phá dỡ lớp vữa láng nền trong nhà Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 93,2
125 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Láng nền trong nhà không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 93,2
126 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Lát nền trong nhà, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 93,2
127 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Vận chuyển phế thải đến phương tiện đi đổ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 12,38
128 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Vận chuyển toàn bộ phế thải khỏi Nhà máy bằng xe 5 tấn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m3 12,38
129 II. Trạm bơm nước ngọt 1A: d. Sửa chữa phần kiến trúc cốt 0.0m trạm 1A Vệ sinh tổng thể, Nghiệm thu bàn giao công trường Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT công 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->