Gói thầu: Gói thầu SCL2020 -PTV12: Trung tu Nhà hành chính 5 tầng và nhà dịch vụ 300MW đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL2020 -PTV12: Trung tu Nhà hành chính 5 tầng và nhà dịch vụ 300MW đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055321 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 18:46:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,784,121,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,700,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Phá dỡ nền gạch men+lớp vữa láng tạo phẳng cũ tầng 1 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 18,28 | |
| 2 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Láng lớp vữa tạo phẳng dày 3cm, vữa xi măng M75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 365,5 | |
| 3 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Lát nền, sàn gạch granite đồng chất 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 365,5 | |
| 4 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 25,5 | |
| 5 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Tháo dỡ gạch ốp tường, bàn rửa + đục tẩy vữa chân tường tầng 1 đến chiều cao 1,2m tại các vị trí bị bong bục, vỡ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 111,6 | |
| 6 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Quét lớp tạo bám dính xi măng-polime | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 111,6 | |
| 7 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 111,6 | |
| 8 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Ốp chân tường bằng gạch Ceramic đồng chất 15x500mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 25,5 | |
| 9 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Ốp gạch vào tường, bàn rửa | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 9,6 | |
| 10 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Tháo dỡ chậu rửa cũ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 11 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại 800x420 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 12 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 13 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Lắp dây Inox mềm fi 21 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | dây | 2 | |
| 14 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Lắp đặt xi phông chậu rửa | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 15 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 41,85 | |
| 16 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Phá dỡ tường xây gạch làm lỗ đưa thức ăn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 0,22 | |
| 17 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.1. Sửa chữa kiến trúc tầng 1: Trát lại khuôn lỗ cửa đưa thức ăn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 0,88 | |
| 18 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 4,28 | |
| 19 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 3,75 | |
| 20 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III Đục lỗ thông tường đặt ống thoát thải | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | lỗ | 3 | |
| 21 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III Cắt khe đường bê tông | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10m | 3 | |
| 22 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 1,13 | |
| 23 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm đến bể tách mỡ có sẵn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m | 0,45 | |
| 24 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 7 | |
| 25 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III Hoàn trả bê tông nền đường đã cắt để đặt ống nhựa thoát thải, bê tông đá dăm 1x2cm sản xuất bằng máy trộn, mác 250 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 1,13 | |
| 26 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: Đào móng đặt ống thoát ngầm bằng thủ công, đất cấp III Lắp đặt phễu thu sàn 200x200mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 27 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.3 Đường ống cấp nước từ trên téc mái xuống khu bếp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 28 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.3 Đường ống cấp nước từ trên téc mái xuống khu bếp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 29 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.3 Đường ống cấp nước từ trên téc mái xuống khu bếp Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 30 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.3 Đường ống cấp nước từ trên téc mái xuống khu bếp Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 31 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.3 Đường ống cấp nước từ trên téc mái xuống khu bếp Lắp đặt van gạt kẽm D32 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 32 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.3 Đường ống cấp nước từ trên téc mái xuống khu bếp Lắp đặt van nhựa đường kính 25mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 33 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.5 Lắp đặt hệ thống thông gió, đèn và công tắc Gia công lắp đặt trọn bộ máng đón và đường ống hút mùi Inox SUS304 dày 1,0mm, tiết diện ống hút mùi 400x600, chiều dài 10m. | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | kg | 188,42 | |
| 34 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.5 Lắp đặt hệ thống thông gió, đèn và công tắc Lắp đặt trọn bộ quạt hút mùi công nghiệp D500 cùng phụ kiện | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 35 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.5 Lắp đặt hệ thống thông gió, đèn và công tắc Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 36 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.5 Lắp đặt hệ thống thông gió, đèn và công tắc Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bảng | 12 | |
| 37 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 1. Sửa chữa kiến trúc khu vực tầng 1 để di chuyển bếp ăn công nghiệp từ nhà dịch vụ về: 1.5 Lắp đặt hệ thống thông gió, đèn và công tắc Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 38 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Cạo rỉ lớp sơn cũ trên thép lan can, cầu thang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 66,23 | |
| 39 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Sơn lại lan can | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 66,23 | |
| 40 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 26,49 | |
| 41 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Sơn lại tay vịn cầu thang bằng sơn gốc PU | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 26,49 | |
| 42 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Phá dỡ kết cấu ốp đá granite bậc tam cấp sảnh vào không cốt thép, bằng búa căn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 1,03 | |
| 43 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Láng nền tạo phẳng không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng M75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 20,59 | |
| 44 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 20,59 | |
| 45 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 20,27 | |
| 46 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Láng nền tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa xi măng M75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 405,4 | |
| 47 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Lát nền sàn hành lang các tầng 2 đến 5 bằng gạch granite đồng chất 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 405,4 | |
| 48 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Gắn vá mũi bậc vỡ, mài đánh bóng lại bậc Granito các bậc 2 cầu thang bộ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 134,31 | |
| 49 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 2. Sửa chữa hệ lan can, cầu thang, hành lang các tầng, tam cấp Lắp đặt các đèn sát trần chiếu sáng hành lang, lồng cầu thang loại có chụp D200 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 43 | |
| 50 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 3. Chống thấm sê nô mái, mái sảnh tầng 3 Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh sạch tạp vật trên bề mặt sê nô, mái sảnh bằng thủ công | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 150,24 | |
| 51 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 3. Chống thấm sê nô mái, mái sảnh tầng 3 Cắt khe các vị trí bị nứt 1x1,5cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10m | 4 | |
| 52 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 3. Chống thấm sê nô mái, mái sảnh tầng 3 Xảm khe nứt bằng keo PU (Sika hoặc tương đương) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 53 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 3. Chống thấm sê nô mái, mái sảnh tầng 3 Quét lớp tạo dính xi măng - polyme | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 150,24 | |
| 54 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 3. Chống thấm sê nô mái, mái sảnh tầng 3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 150,24 | |
| 55 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 3. Chống thấm sê nô mái, mái sảnh tầng 3 Chống thấm mái, sê nô: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun lớp chống thấm gốc Polyurea dày 1,2mm bằng máy phun chuyên dụng ở nhiệt độ và áp suất cao | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 150,24 | |
| 56 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 3. Chống thấm sê nô mái, mái sảnh tầng 3 Sơn Topcoat hoàn thiện bằng sơn gốc Polyurethane | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 150,24 | |
| 57 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn trong nhà Dọn đồ, vận chuyển đồ, che chắn đò trước khi tiến hành sơn sửa nhà 5 tầng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | công | 30 | |
| 58 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn trong nhà Nilon che chắn đồ trong nhà trước khi thi công (tính bằng diện tích 1 mặt sàn) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m2 | 340 | |
| 59 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn trong nhà Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 16,57 | |
| 60 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn trong nhà Cạo bỏ sơn cũ, vệ sinh sạch bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 6.863,74 | |
| 61 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn trong nhà Bả dặm matít vào các vị trí lớp bả cũ bị bong vỡ, phồng rộp (tính bằng 10% diện tích) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 686,37 | |
| 62 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn trong nhà Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn DULUX hoặc tương đương) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 6.863,74 | |
| 63 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn ngoài nhà Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 20,04 | |
| 64 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn ngoài nhà Lắp dựng, tháo dỡ bạt che bụi công trình (tính bằng 20% diện tích mặt đứng ngoài nhà) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m2 | 342 | |
| 65 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn ngoài nhà Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 2.376,32 | |
| 66 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn ngoài nhà Bả matít vào tường ngoài nhà | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 2.487,92 | |
| 67 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn ngoài nhà Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ, (sơn DULUX hoặc tương đương) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 2.487,92 | |
| 68 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn ngoài nhà Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống đất | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 9,24 | |
| 69 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn ngoài nhà Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn và các loại bột bả | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 5,15 | |
| 70 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 4. Sơn lại nội, ngoại thất toàn bộ nhà: Sơn ngoài nhà Vệ sinh toàn bộ các cửa tòa nhà | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m2 | 653,7 | |
| 71 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 1. Công tác tháo dỡ: Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 72 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 1. Công tác tháo dỡ: Tháo dỡ chậu tiểu nam, bằng thủ công | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 15 | |
| 73 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 1. Công tác tháo dỡ: Tháo dỡ chậu tiểu nữ, bằng thủ công | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 15 | |
| 74 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 1. Công tác tháo dỡ: Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 75 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 1. Công tác tháo dỡ: Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏng bằng thủ công | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 108 | |
| 76 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 1. Công tác tháo dỡ: Tháo dỡ hệ thống điện cũ các khu vệ sinh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Khu | 5 | |
| 77 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 1. Công tác tháo dỡ: Phá dỡ nền gạch men, lớp vữa láng nền và lớp bê tông xỉ tôn nền nhà vệ sinh các tầng dày tổng cộng 25cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 27 | |
| 78 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng sơn chống thấm 2 thành phần xi măng - Polyme tầng 2,3,4,5 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1m² | 147,12 | |
| 79 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Tôn nền Nhà vệ sinh bằng cát, dày 20cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 21,6 | |
| 80 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 108 | |
| 81 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 108 | |
| 82 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 83 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 84 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 85 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 86 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt cút, tê, rắc co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 87 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt cút, tê, rắc co nhựa các loại nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 15 | |
| 88 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 15 | |
| 89 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 90 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt thay thế nắp chậu xí bệt, vệ sinh sạch sẽ chậu xí (Vận dụng tính bằng 50% định mức nhân công) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 91 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 92 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 93 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 94 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 95 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 15 | |
| 96 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt chậu tiểu nam thay thế các chậu cũ hỏng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 97 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt xi phông chậu rửa và tiểu nam | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 25 | |
| 98 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt dây nước chậu rửa và các xi bệt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 99 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt van xả đồng fi 21 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 100 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt gương soi và phụ kiện | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 101 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt phễu thu nước Inox, đường kính 150mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 102 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt quạt hút thông gió âm trần 250x250 nhà vệ sinh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 103 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt đèn sát trần có chụp D400 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 104 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 200 | |
| 105 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bảng | 10 | |
| 106 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Gia công, lắp dựng trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương nhôm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 108 | |
| 107 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Lắp dựng biển khu nữ, nam | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | biển | 10 | |
| 108 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Bốc phế thải, đất các loại lên xe ô tô | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 79,43 | |
| 109 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 0,79 | |
| 110 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³/km | 0,79 | |
| 111 | I. Trung tu Nhà hành chính (300MW) 5 tầng: 5. Sửa chữa nhà vệ sinh các tầng: 2. Công tác sửa chữa Vệ sinh tổng thể và bàn giao công trình | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | công | 5 | |
| 112 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Che chắn khu vực thi công bằng bạt dứa | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m2 | 100 | |
| 113 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): a. Sửa chữa mái: Tháo dỡ hệ thống chống sét mái và hệ thống neo, nẹp | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | công | 5 | |
| 114 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Tháo dỡ hệ thống chống sét mái và hệ thống neo, nẹp Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 229,72 | |
| 115 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Tháo dỡ hệ xà gồ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,8 | |
| 116 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Tháo dỡ hệ xà gồ Cạo rỉ kết cấu thép xà gồ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 107,05 | |
| 117 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Cạo rỉ kết cấu thép xà gồ Sơn lại hệ xà gồ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 107,05 | |
| 118 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Sơn lại hệ xà gồ Vệ sinh, cạo sạch rêu mốc, tạp vật trên mái, sê nô và các mái sảnh, bể nước mái | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 278,486 | |
| 119 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Vệ sinh, cạo sạch rêu mốc, tạp vật trên mái, sê nô và các mái sảnh, bể nước mái Cắt dọc các vết nứt mái, bể nước hình chữ V 1x1,5cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10m | 3 | |
| 120 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Cắt dọc các vết nứt mái, bể nước hình chữ V 1x1,5cm Xảm keo PU dọc các vết nứt đã cắt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 121 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Xảm keo PU dọc các vết nứt đã cắt Quét lớp tạo dính xi măng - polyme | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 278,486 | |
| 122 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Quét lớp tạo dính xi măng - polyme Láng toàn bộ bề mặt mái, chiều dày 2cm, vữa xi măng-polime mác 100 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 264,59 | |
| 123 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Láng toàn bộ bề mặt mái, chiều dày 2cm, vữa xi măng-polime mác 100 Chống thấm mái, sê nô, mái sảnh: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun lớp chống thấm gốc Polyurea dày 1,2mm bằng máy phun chuyên dụng ở nhiệt độ và áp suất cao | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 264,59 | |
| 124 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Chống thấm mái, sê nô, mái sảnh: Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun lớp chống thấm gốc Polyurea dày 1,2mm bằng máy phun chuyên dụng ở nhiệt độ và áp suất cao Sơn phủ lớp Topcoat hoàn thiện gốc Polyurethane dày 0,1mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 264,59 | |
| 125 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Sơn phủ lớp Topcoat hoàn thiện gốc Polyurethane dày 0,1mm Bốc xếp và vận chuyển vật tư lên mái | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 6,29 | |
| 126 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Bốc xếp và vận chuyển vật tư lên mái Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đất | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 2 | |
| 127 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đất Lợp lại mái tôn. Tận dụng tôn cũ, chỉ thay tôn úp nóc và úp góc dày 0,42mm, khổ 250x250mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 2,297 | |
| 128 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): Lợp lại mái tôn. Tận dụng tôn cũ, chỉ thay tôn úp nóc và úp góc dày 0,42mm, khổ 250x250mm Lắp lại hệ thống chống sét mái và hệ thống neo, nẹp chống bão | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | công | 5 | |
| 129 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Phá lớp vữa trát chân tường bị bong, lở, nứt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 40 | |
| 130 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Quét lớp tạo dính xi măng - polyme | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 40 | |
| 131 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 40 | |
| 132 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 4,48 | |
| 133 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 17x11x0,8x2/100 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 2,99 | |
| 134 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Cạo bỏ lớp sơn cũ trong và ngoài nhà | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 1.549,59 | |
| 135 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Bả bằng bột Atanic vào tường trong ngoài nhà. Diện tích bả dặm tính bằng 50% diện tích | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 405,87 | |
| 136 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn Dulux hoặc tương đương) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 491,96 | |
| 137 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn Dulux hoặc tương đương) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 1.057,63 | |
| 138 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Phá dỡ nền gạch lát+lớp vữa láng nền tầng 1 (trừ khu vệ sinh), hành lang tầng 2 bằng búa căn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 9,66 | |
| 139 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Láng phẳng nền bằng vữa M75 dày 3cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 193,1 | |
| 140 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Lát nền bằng gạch granite đồng chất 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 193,1 | |
| 141 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Ốp chân tường cao 150mm, gạch granite đồng chất | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 20,73 | |
| 142 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp D200 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 143 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Thay thế các quạt thông gió trên tường kích thước 300x300mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 144 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Cạo rỉ các kết cấu thép lan can, tay vịn cầu thang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 40 | |
| 145 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Sơn sắt thép lan can, tay vịn cầu thang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 40 | |
| 146 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Phá dỡ tam cấp+sảnh Granito cũ bằng búa căn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 0,54 | |
| 147 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 11,75 | |
| 148 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Sửa chữa gắn vá các mũi bậc vỡ, hỏng, đánh bóng lại mặt bậc cầu thang Granito trục 1-2, A-B | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 21,45 | |
| 149 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Tháo dỡ các tấm đan bê tông dậy rãnh thoát quanh nhà, trọng lượng ≤100kg và lắp lại sau khi vệ sinh rãnh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 80 | |
| 150 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Đào moi bùn lẫn rác trong rãnh vận chuyển ra ngoài | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 2,07 | |
| 151 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 15,81 | |
| 152 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): b. Cải tạo phần kiến trúc Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 5 tấn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 15,81 | |
| 153 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác tháo dỡ: Phá dỡ kết cấu gạch lát+vữa lót+bê tông gạch vỡ nền nhà vệ sinh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 2,56 | |
| 154 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Tôn nền bằng cát dày 10cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 1,7 | |
| 155 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Láng phẳng nền dốc về hố thu dày 3cm, vữa M75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 17,03 | |
| 156 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 17,03 | |
| 157 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 158 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 159 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 160 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 161 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 162 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 163 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt xi phông chậu rửa và tiểu nam | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 164 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt chậu tiểu nữ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 165 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 166 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt dây nước chậu rửa và các xí bệt, tiểu nữ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 167 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt van xả đồng fi 21 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 168 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt gương soi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 169 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 170 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt quạt điện thông gió âm trần 250x250mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 171 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 172 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 60 | |
| 173 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bảng | 4 | |
| 174 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Thay mới khoá đấm cửa Vệ sinh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 175 | Trung tu Nhà dịch vụ 300MW (Đợt 1): c. Cải tạo nhà vệ sinh Công tác cải tạo Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 6,4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi