Gói thầu: Gói thầu số 03: In ấn chỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: In ấn chỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125967 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 08:41:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,302,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bìa bệnh án | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 100.000 | |
| 2 | Bệnh án Nội | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 30.000 | |
| 3 | Bệnh án Ngoại | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 25.000 | |
| 4 | Bệnh án truyền nhiễm | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 5 | Bệnh án tâm thần + tờ ruột | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 500 | |
| 6 | Bệnh án Bỏng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.000 | |
| 7 | Bệnh án Tai Mũi Họng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.500 | |
| 8 | Bệnh án ngoại trú Tai Mũi Họng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.000 | |
| 9 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.000 | |
| 10 | Bệnh án ngoại trú Răng Hàm Mặt | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.500 | |
| 11 | Bệnh án Mắt (Bán phần trước ) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 2.000 | |
| 12 | Bệnh án Nội Trú YHCT | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 5.000 | |
| 13 | Bệnh án Ngoại Trú YHCT | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 5.000 | |
| 14 | Phiếu phẩu thuật thể thuỷ tinh | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 2.500 | |
| 15 | Bệnh án Tay chân miệng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 500 | |
| 16 | Bệnh án ngoại trú chung | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 30.000 | |
| 17 | Bệnh án ngoại trú Lifegap | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 300 | |
| 18 | Biên bản hội chẩn | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 60.000 | |
| 19 | Biên bản kiểm thảo tử vong | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 3.000 | |
| 20 | Bảng KS BN trước khi lên ph mổ | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 15.000 | |
| 21 | Bảng phân công điều dưỡng CSTD | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 2.000 | |
| 22 | Biên bản bệnh nhân trốn viện | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 7.000 | |
| 23 | Bảng kiểm thủ thuật đặt Catheter | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 24 | Bảng kiểm đặt sonde dạ dày | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 25 | Bảng kiểm qui trình Phẩu Thuật Phaco | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 2.500 | |
| 26 | Bảng theo dõi NB tại khoa CCTH | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 27 | Bảng tường trình phẩu thuật- thủ thuật | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 24.000 | |
| 28 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật PT nối gân duỗi | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 8.000 | |
| 29 | Bảng kiểm quy trình gây tê tủy sống | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 7.000 | |
| 30 | Bảng kiểm quy trình PT nội soi xoang hàm | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.000 | |
| 31 | Bảng kiểm quy trình PT xương chính mũi | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.000 | |
| 32 | Giấy dặn BN và GĐ khoa CTCH | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 7.000 | |
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận PT-TT nội soi khớp háng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 5.000 | |
| 34 | Lời dặn BN và GĐ sau bó bột | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 35 | Đơn thuốc (100 tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 500 | |
| 36 | Giấy cam đoan | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 25.000 | |
| 37 | Giấy cam đoan PT-TT thay khớp háng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 38 | Giấy hướng dẫn tái khám BN thay khớp háng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 39 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 20.000 | |
| 40 | Giấy nuôi bệnh | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 20.000 | |
| 41 | Giấy cam đoan chấp nhận PT-TT và GMHS | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 150.000 | |
| 42 | Giấy thử phản ứng thuốc | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 2.000 | |
| 43 | Giấy HD tái khám khớp háng, khớp gối | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 5.000 | |
| 44 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.200 | |
| 45 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 2.000 | |
| 46 | Phiếu điều trị | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 230.000 | |
| 47 | Phiếu chăm sóc | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 230.000 | |
| 48 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 80.000 | |
| 49 | Phiếu điều dưỡng sốt xuất huyết | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 50 | Phiếu khám chuyên khoa | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 80.000 | |
| 51 | Phiếu gây mê hồi sức | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 14.000 | |
| 52 | Phiếu phẩu thuật-thủ thuật | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 40.000 | |
| 53 | Phiếu dự trù & CC chế phẩm máu | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 8.000 | |
| 54 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 80.000 | |
| 55 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 12.000 | |
| 56 | Phiếu siêu âm | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 500 | |
| 57 | Phiếu siêu âm tim | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 3.000 | |
| 58 | Phiếu điện tim | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 70.000 | |
| 59 | Phiếu XN giải phẩu sinh thiết | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 8.000 | |
| 60 | Phiếu chỉ định tiền phẩu | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 61 | Phiếu Kardex | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 80.000 | |
| 62 | Phiếu hoạt động khoa khám | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 500 | |
| 63 | Phiếu theo dõi tại khoa HSCC | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 12.000 | |
| 64 | Phiếu hẹn điều trị ngoại trú | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 2.000 | |
| 65 | Phiếu lời dặn bệnh nhân & gia đình | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 8.000 | |
| 66 | Phiếu thông báo tuyến dưới | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 500 | |
| 67 | Phiếu tạm ứng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 5.000 | |
| 68 | Phiếu lĩnh thuốc (nhỏ) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 69 | Phiếu lĩnh VD-y tế- tiêu hao | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 300 | |
| 70 | Phiếu trả lại thuốc HC-VDYTTH (100t/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 150 | |
| 71 | Phiếu lĩnh thuốc hướng tâm thần(100T/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 30 | |
| 72 | Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện (100t/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 30 | |
| 73 | Phiếu hẹn tái khám thực hiện cận lâm sàng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 12.000 | |
| 74 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 90.000 | |
| 75 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 76 | Phiếu chăm sóc NB sau mổ thay khớp háng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 10.000 | |
| 77 | Phiếu kiểm chụp MRI | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 300 | |
| 78 | Bảng kiểm quy trình đặt Nội Khí Quản | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 300 | |
| 79 | Bảng kiểm quy trình đặt Sond dạ dày | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 400 | |
| 80 | Bảng kiểm quy trình đặt Sond tiểu | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 400 | |
| 81 | Bảng kiểm quy trình phun khí dung | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.000 | |
| 82 | Bảng kiểm quy trình cho ăn bằng ống | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.000 | |
| 83 | Sổ khám bệnh (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 60 | |
| 84 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện (100t/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 85 | Sổ tổng hợp thuốc y lệnh (100t/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 50 | |
| 86 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (100 tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 150 | |
| 87 | Sổ BG người bệnh chuyển viện | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 150 | |
| 88 | Sổ mời hội chẩn (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 120 | |
| 89 | Sổ biên bản hội chẩn (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 120 | |
| 90 | Sổ họp giao ban (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 91 | Sổ thường trực (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 250 | |
| 92 | Sổ bàn giao thuốc thường trực(100 tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 93 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực(100t/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 94 | Sổ phẩu thuật (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 80 | |
| 95 | Sổ thủ thuật (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 200 | |
| 96 | Sổ duyệt kế hoạch phẩu thuật (100 tờ /cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 97 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm (100 tờ /cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 120 | |
| 98 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 99 | Sổ kiểm tra (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 100 | Sổ báo cáo KH công tác tháng (100 tờ /cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 10 | |
| 101 | Sổ công tác chỉ đạo tuyến (100 tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 10 | |
| 102 | Sổ sai sót chuyên môn (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 30 | |
| 103 | Sổ BB kiểm thảo tử vong (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 50 | |
| 104 | Số đào tạo BD chuyên môn (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 10 | |
| 105 | Sổ góp ý người bệnh (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 70 | |
| 106 | Sổ SH hội đồng người bệnh (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 70 | |
| 107 | Sổ bình phiếu chăm sóc (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 70 | |
| 108 | Sổ bình bệnh án (100tờ/cuốn ) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 70 | |
| 109 | Sổ đi buồng ĐDTK (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 110 | Sổ bình toa thuốc(100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 70 | |
| 111 | Sổ lọc máu định kỳ (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 300 | |
| 112 | Sổ theo dõi cấp phát thuốc ARV | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 10 | |
| 113 | Giấy khám sức khỏe | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 2.000 | |
| 114 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật điện châm | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 5.000 | |
| 115 | Sổ báo ăn, uống của người bệnh | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 10 | |
| 116 | Bảng kiểm tra an toàn phẩu thuật | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 14.000 | |
| 117 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 50 | |
| 118 | Sổ xét nghiệm (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 80 | |
| 119 | Bao đựng phim B | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cái | 60.000 | |
| 120 | Bao đựng phim A | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cái | 50.000 | |
| 121 | Bao đựng phim CT Scanner và MRI | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cái | 35.000 | |
| 122 | Sổ Chẩn đoán hình ảnh (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 300 | |
| 123 | Sổ siêu âm (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 124 | Sổ nội soi (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 20 | |
| 125 | Sổ kho TD XN thuốc gây nghiện (200tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 5 | |
| 126 | Sổ kho TD XN thuốc hướng tâm thần (200tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 5 | |
| 127 | Sổ kho TD XN kho thuốc tiền chất (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 3 | |
| 128 | Bao thư lớn | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Bao | 50 | |
| 129 | Bao thư trung | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Bao | 100 | |
| 130 | Bao thư nhỏ | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Bao | 100 | |
| 131 | Sổ giao ban phòng KHTH (100 tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 5 | |
| 132 | Phiếu thu (có số xê ri) - 3 liên (150 tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 250 | |
| 133 | Phiếu thu (có số xê ri) - 4 liên (200 tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 200 | |
| 134 | Phiếu nộp tiền | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 5.000 | |
| 135 | Giấy đề nghị tạm ứng | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 200 | |
| 136 | Giấy đề nghị thanh toán | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 3.000 | |
| 137 | Lệnh điều xe (100tờ/cuốn) | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 100 | |
| 138 | Bao thư lớn | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Bao | 2.000 | |
| 139 | Bao thư nhỏ | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Bao | 2.000 | |
| 140 | Giấy đi đường | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Tờ | 1.500 | |
| 141 | Sổ quản lý sửa chữa TBYT | Chi tiết được nêu tại mục 2, chương V | Cuốn | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi