Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên (Gia công, tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị) phần cơ khí năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100794-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên (Gia công, tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị) phần cơ khí năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100751 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 14:53:00 đến ngày 2020-11-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,578,801,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhân công trực tiếp thực hiện các nội dung công việc | không | không | 0 | không |
| 2 | Nhân công trực tiếp thực hiện các nội dung công việc tính theo "Công" | không | không | 0 | không |
| 3 | Vận chuyển hoặc bốc xếp từ kho đến vị trí thi công và ngược lại, nội dung vận chuyển gồm: thiết bị; dụng cụ thi công… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 250 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3/7 |
| 4 | Bắc giàn giáo; tháo giàn giáo. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 180 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 5 | Đục theo phương thẳng đứng lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 100 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc từ 8-22mm. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: xà dầm, giằng; cột thép; sàn thao tác; sàn băng hoặc các kết cấu thép tương tự. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 180 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị kết cấu (lắp bằng bu lông hoặc phương pháp hàn), tháo thủ công kết hợp máy. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 250 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 9 | Tháo dỡ: vòng bi; may ơ; bánh răng; các chi tiết tương tự. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 70 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 10 | Tháo dỡ động cơ điện các loại. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 20 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 11 | Tháo dỡ bảo ôn các loại. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 40 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 40 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 13 | Cắt, thổi tẩy bulong, râu leo bằng oxy – gas. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 100 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 14 | Cắt, thổi tẩy bulong, râu leo bằng máy hàn hoặc máy thổi các bon | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 100 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 15 | Khoan lỗ sắt thép trên tôn, thép hình. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 16 | Gia công các chi tiết để gia cố: cột; giằng cột; dầm thép; sàn gia cố; các chi tiết tương tự. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 120 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 17 | Gia công: sàn thao tác; cầu thang; lan can; các kết cấu thép sàn lan can; các chi tiết tương tự. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 120 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 18 | Gia công: các chi tiết thiết bị dạng tấm (cong, phẳng, hình tròn, bầu dục, hình vuông, chữ nhật); Thiết bị hình phễu, hình côn. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 19 | Gia công: các chi tiết dạng ống; côn, cút; phễu. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 20 | Gia công các chi tiết dạng khung đỡ, giá đõ, bệ đỡ. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 21 | Gia công: các chi tiết dạng máng rót máng chứa; Vỏ bao che thiết bị; khung giàn thép; các chi tiết tương tự. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 22 | Sơn các loại: kết cấu thép; sơn cầu thang, lan can sàn thao tác | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 120 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 23 | Hàn vá trong máy nghiền; sửa chữa, thay thế thiết bị trong máy nghiền. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 160 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 24 | Lắp đặt hoặc sửa chữa các chi tiết (tấm đậy, tấm nắp) dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 100 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 25 | Lắp đặt hoặc sửa chữa các chi tiết dạng hình: phễu; côn; cút. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 100 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 26 | Lắp đặt hoặc sửa chữa các chi tiết dạng: ống; ống nối; khớp nối. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 80 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 27 | Lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị dạng: khung đỡ, bệ đỡ; máng rót máng chứa; vỏ bao che; khung giàn thép; các kết cấu tương tự khác. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 100 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 28 | Bọc bảo ôn cách nhiệt. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 29 | Lắp đặt hoặc sửa chữa: tấm lót, vách ngăn máy nghiền; các thiết bị bên trong máy nghiền. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 30 | Lắp đặt hoặc sửa chữa thay thế gối đỡ. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 20 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 31 | Lắp đặt hoặc sửa chữa thay thế hộp giảm tốc chính, phụ các loại. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 30 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 32 | Kéo dải băng tải; Dán băng tải cao su các loại. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 33 | Lắp đặt hoặc sửa chữa: con lăn băng tải; tang chủ động bị động; bao che băng tải. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 34 | Lắp đặt hoặc sửa chữa: băng tải; khung băng, cơ cấu căng băng | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 35 | Lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị: gầu xiên; gầu đứng. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 36 | Lắp đặt hoặc sửa chữa búa đập (máy búa, quả búa ....). | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 37 | Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị lọc bụi túi. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 70 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 38 | Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị lọc bụi tĩnh điện. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 20 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 39 | Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị lò nung: vành băng đa; con lăn đẩy lò; guốc lò; trần kilhood; hệ thống dầu bôi trơn ổ đỡ; hệ thống làm mát; hệ thống bảo vệ; vòi đốt lò; các tầng ghi tĩnh động. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 40 | Lắp đặt hoặc sửa chữa: máy bơm; máy quạt; quạt hút thông gió. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 41 | Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị: tời điện; pa lăng; thiết bị nâng hạ. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 40 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 42 | Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị: cấp liệu: van quay; xích cấp liệu; cấp liệu tấm; thiết bi rút liệu. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 100 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 43 | Lắp đặt hoặc sửa chữa: các thiết bị tháp trao đổi nhiệt; tháp điều hòa khí thải. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 20 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 44 | Lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị trạm máy nén khí | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 20 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 45 | Lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị: xếp bao; đóng bao; máy đóng bao. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 46 | Lắp đặt hoặc sửa chữa: máy cào rải; đùn; máy đánh đống. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 47 | Lắp đặt hoặc sửa chữa: van phẳng; van đĩa; van các loại. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 48 | Lắp đặt hoặc sửa chữa: các thiết bị máy phân ly, cánh phân ly tĩnh động. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Công | 80 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 49 | Nhân công trực tiếp thực hiện các nội dung công việc tính theo các đơn vị tính khác: "Tấn; cái; m2; bộ..." | không | không | 0 | không |
| 50 | Vận chuyển hoặc bốc xếp từ kho đến vị trí thi công và ngược lại (vận chuyển theo phương ngang), nội dung vận chuyển gồm: thiết bị; dụng cụ thi công… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 40 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3/7 |
| 51 | Vận chuyển hoặc bốc xếp từ kho đến vị trí thi công và ngược lại (vận chuyển theo phương thẳng đứng, lên cao), nội dung vận chuyển gồm: thiết bị; dụng cụ thi công… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 40 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3/7 |
| 52 | Lắp giáo công cụ thi công (bao gồm cả bắc giáo, tháo giáo), chiều cao | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | 100m2 | 5 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 53 | Lắp giáo công cụ thi công (bao gồm cả bắc giáo, tháo giáo), chiều cao từ 16m đến 50m. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | 100m2 | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 54 | Lắp giáo công cụ thi công (bao gồm cả bắc giáo, tháo giáo), chiều cao từ 16m đến 50m. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | 100m2 | 5 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 55 | Đục theo phương thẳng đứng lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m2 | 30 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 56 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | lỗ khoan | 100 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 57 | Tháo dỡ các thiết bị kết cấu lắp bằng bu lông, tháo thủ công kết hợp máy. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 70 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 58 | Tháo dỡ các thiết bị kết cấu (lắp bằng bu lông hoặc phương pháp hàn), tháo thủ công kết hợp máy. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 95 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 59 | Tháo dỡ vòng bi các loại | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 60 | Tháo dỡ may ơ các loại | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 61 | Tháo bánh răng các loại | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 62 | Tháo động cơ điện | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 20 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 63 | Tháo động cơ điện từ 40kW đến 200kW | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 10 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 64 | Tháo động cơ điện từ 200kW đến 700kW | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 5 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 65 | Tháo động cơ điện > 700kW | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 5 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 66 | Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị, đường ống | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m2 | 84 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | 100m2 | 2 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 68 | Cắt, thổi tẩy bulong, râu leo bằng oxy – gas. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 1.000 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 69 | Cắt, thổi tẩy bulong, râu leo bằng máy hàn hoặc máy thổi các bon | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 1.000 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 70 | Tháo xi lanh thủy lực (Xi lanh thủy lực do Bên A cấp, dùng làm biện pháp đẩy Ruller) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Lần | 3 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 71 | Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm cong | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 8 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 72 | Gia công chi tiết thiết bị dạng: hình tròn; bầu dục. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 2 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 73 | Gia công chi tiết thiết bị: dạng tấm phẳng hình vuông; tấm phẳng hình chữ nhật. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 12 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 74 | Gia công chi tiết thiết bị dạng: hình phễu; hình côn. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 3 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 75 | Gia công chi tiết thiết bị dạng ống | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 7 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 76 | Gia công chi tiết thiết bị dạng: côn; cút | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 3 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 77 | Gia công chi tiết thiết bị dạng: khung đỡ; giá đõ; bệ đỡ; máng rót; máng chứa; vỏ bao che thiết bị; khung dàn thép; các chi tiết tương tự khác. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 22 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 78 | Gia công chi tiết: mặt bích đặc; mặt bích rỗng | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 1 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 79 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bê tông, đổ tại chỗ | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m3 | 5 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 80 | Bọc, lắp đặt bông bảo ôn cách nhiệt | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m2 | 120 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 81 | Lắp xi lanh thủy lực (Xi lanh thủy lực do Bên A cấp, dùng làm biện pháp đẩy Ruller) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Lần | 3 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 82 | Lắp đặt thiết bị máy nghiền (máy nghiền liệu; máy nghiền than; máy nghiền xi) bao gồm: vam tháo rullo máy nghiền; 03 vỏ con lăn; mặt bích bịt chặn vỏ con lăn; cửa máy nghiền; tấm lót bàn nghiền; rô to cánh dẫn hướng; bộ truyền động; cửa máy phân ly…… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 40 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 83 | Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu (trừ cấp Clinker): xích cào; thiết bị rút đống; gầu cấp liệu; cửa đổ; ray; lưỡi cào; lưỡi gạt… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 10 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 84 | Lắp đặt thiết bị máy búa bao gồm: Thiết bị của hệ thống búa đập Clinker (gối đỡ trục búa đập, các quả búa đập, các tấm vách trần búa đập, động cơ, tấm ghi, khớp nối thủy lực, bao che, rulo, bao che, rôto, bánh đà, guốc kẹp); thanh đập… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 25 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 85 | Lắp đặt: cửa Cylone; vỏ bao trần Kilhood; dầm động; hộp ghi; tấm ghi; khung dầm kết cấu mái che; vỏ Calciner; cửa ống lồng; tấm đậy dạng hình vuông, hình chữ nhật. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 35 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 86 | Lắp đặt: vòi đốt; vòi đốt Calciner; ống bơm gió; ống bơm than; thiết bị dạng ống . | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 30 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 87 | Lắp đặt: các van lật (C11, C12, C21, C22…); hộp bảo vệ cánh van; hộp van ống gió 3; cánh van ống gió 3; cửa van phẳng; cánh van. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 20 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 88 | Lắp đặt: tôn trần lọc bụi; tấm tôn. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m2 | 50 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7 |
| 89 | Lắp đặt thiết bị lò nung: vòng bi; cụm thiết bị đẩy vành băng đa; bệ cố định; tấm căn guốc; tấm căn chặn guốc; tấm làm kín đầu lò; cầu vào lò nung; cửa lò nung… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 15 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 90 | Lắp ống nước cấp nước vào tháp sấy hoặc tháp làm lạnh | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 3 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 91 | Lắp tấm phân gió mới, thiết bị lọc bụi tĩnh điện. | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 10 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 92 | Lắp lọc bụi túi hoặc lọc bụi kiểu tay áo | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 10 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 93 | Lắp đặt thiết bị hộp giảm tốc: hộp giảm tốc; khớp nối mới; mô tơ.. . | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 10 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 94 | Lắp đặt thiết bị gầu nâng: băng gầu; tấm lót gầu; cửa gầu nâng; áo ma sát; tang chủ động; bị động,… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 15 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 95 | Lắp đặt băng tải vận chuyển… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 10 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 96 | Lắp toàn thiết bị của máy quạt: bộ hệ thống làm kín; vỏ quạt; damper… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 12 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7 |
| 97 | Lắp đặt thiết bị khung giá đỡ, bệ đỡ | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 16 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 98 | Lắp đặt: airslide; máng chute; outchute; inletchute; hopper; thiết bị dạng máng rót, máng chứa… | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 22 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 99 | Lắp thay thế thiết bị dạng ống nối, khớp nối | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 10 | Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7 |
| 100 | Vật tư phụ | không | không | 0 | không |
| 101 | Thép hình | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 3.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 102 | Thép tấm | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 3.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 103 | Bát đánh gỉ | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 1.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 104 | Bạt đỏ chịu nhiệt | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m2 | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 105 | Bép cắt hơi | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 350 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 106 | Bép cắt Plasma | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 107 | Bông bảo ôn chịu nhiệt d=30mm | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m2 | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 108 | Bu lông M8-10 (20-60mm) (Mạ kẽm 8,8) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Bộ | 5.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 109 | Bu lông M12-16 (45-120mm) (Mạ kẽm 8,8) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Bộ | 2.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 110 | Bu lông nở sắt 10-16x120 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Bộ | 500 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 111 | Căn đồng 0,1-3 mm | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m2 | 20 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 112 | Chổi quét sơn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 150 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 113 | Đá cắt F150 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Viên | 500 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 114 | Đá mài F150 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Viên | 500 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 115 | Đá khô C02 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 300 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 116 | Dầu diezen | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Lít | 1.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 117 | Dầu RP7 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Lọ | 300 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 118 | Dây thép 2 ly | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 200 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 119 | Ôxy (50 lít/chai) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Chai | 1.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 120 | Gas | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 2.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 121 | Giấy ráp thô | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tờ | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 122 | Giẻ lau | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 300 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 123 | Gioăng amiang | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | M2 | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 124 | Gioăng cao su chịu nhiệt D8-20 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 125 | Keo đỏ chịu nhiệt | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tuýp | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 126 | Mỡ chì | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 127 | Mũi doa hợp kim | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 10 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 128 | Phớt chắn dầu (80x120x10) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 129 | Que hàn cắt C5 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 400 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 130 | Que hàn CR70 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 131 | Que hàn E7018 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 1.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 132 | Que hàn LB52 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 150 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 133 | Que hàn SUS308 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 134 | Que thổi các bon F10 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 135 | Silicon | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Lọ | 1.000 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 136 | Sợi amiăng D10 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cuộn | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 137 | Sơn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Lít | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 138 | Thuốc thử PT | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Bộ | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 139 | Tôn múi 0,45 mm | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m2 | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 140 | Tôn ốp nóc | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m2 | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 141 | Vít bắn tôn M5 (200c/túi) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Túi | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 142 | Dây hàn mig | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 143 | Khí CO2 (50 lít/bình) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Bình | 20 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 144 | Mũi khoan bê tông F 16- 20 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Chiếc | 20 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 145 | Mũi khoan thép F.16- 20 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Chiếc | 20 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 146 | Que hàn Tig | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 10 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 147 | Khí Argon (50 lít/bình) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Bình | 5 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 148 | Thép ống mạ kẽm | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 200 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 149 | Thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Kg | 200 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 150 | Van đồng DN21-34 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 151 | Van đồng DN42-65 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 20 | Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ |
| 152 | Vật tư phụ biện pháp | Không | Không | 0 | Không |
| 153 | Dây điện 2x2.5 (KH5%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m | 5.000 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5% |
| 154 | Dây thừng D20 (KH50%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m | 2.000 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 50% |
| 155 | Cáp điện 3 pha (KH 5%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m | 4.000 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5% |
| 156 | Bóng điện 200W (KH 50%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 150 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 50% |
| 157 | Cáp thép f12 (Khấu hao 5%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Sợi | 50 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5% |
| 158 | Cáp thép f16 L= 3m (KH5%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Sợi | 50 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5% |
| 159 | Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 400 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 3% |
| 160 | Khóa giáo (KH 3%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Cái | 800 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 3% |
| 161 | Gỗ kê (Gỗ thông) (KH 5%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | m3 | 50 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5% |
| 162 | Giáo ống F48 (KH 3%) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Tấn | 25 | Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 3% |
| 163 | Máy móc thi công | Không | Không | 0 | Không |
| 164 | Bộ mỏ cắt hơi 2000l/h | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 180 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 165 | Kích thủy lực 100T | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 166 | Kích thủy lực 200T | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 167 | Kích thủy lực 400T | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 10 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 168 | Kích thủy lực 50T | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 169 | Máy bắn vít | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 170 | Máy cắt F350 | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 20 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 171 | Máy cắt Plasma 12,6kW | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 172 | Máy đầm dùi | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 200 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 173 | Máy đục bê tông 1,5kW | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 250 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 174 | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 160 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 175 | Máy khoan sắt cầm tay | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 176 | Máy khoan từ | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 10 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 177 | Máy mài 2,7kW | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 220 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 178 | Máy nén khí 5,6 m3/h | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 10 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 179 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 100 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 180 | Máy xiết bu lông thủy lực 11000Nm | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 181 | Máy xiết bulông 1,05kW | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 200 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 182 | Máy xúc đào (2,3m3) | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 10 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 183 | Pa lăng 10 tấn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 10 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 184 | Pa lăng 3 tấn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 220 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 185 | Pa lăng 5 tấn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 220 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 186 | Tầu vận chuyển 75CV | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 15 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 187 | Tời điện sức nâng 3 tấn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 30 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 188 | Xe Cẩu 25T | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 15 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 189 | Xe Cẩu 50T | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 10 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 190 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 20 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 191 | Xe cẩu tự hành 7 tấn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 10 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 192 | Xe nâng 3 tấn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 50 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 193 | Xe ô tô tải 3 tấn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 80 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 194 | Xe ô tô tải 1,5 tấn | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 20 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 195 | Máy hàn tig | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 5 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| 196 | Máy hàn mix | Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. | Ca | 5 | Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi