Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên (Gia công, tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị) phần cơ khí năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100794-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Sửa chữa thường xuyên (Gia công, tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị) phần cơ khí năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201100751
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 425 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 14:53:00 đến ngày 2020-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,578,801,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công trực tiếp thực hiện các nội dung công việc không không 0 không
2 Nhân công trực tiếp thực hiện các nội dung công việc tính theo "Công" không không 0 không
3 Vận chuyển hoặc bốc xếp từ kho đến vị trí thi công và ngược lại, nội dung vận chuyển gồm: thiết bị; dụng cụ thi công… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 250 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3/7
4 Bắc giàn giáo; tháo giàn giáo. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 180 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
5 Đục theo phương thẳng đứng lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 100 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
6 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc từ 8-22mm. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
7 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: xà dầm, giằng; cột thép; sàn thao tác; sàn băng hoặc các kết cấu thép tương tự. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 180 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
8 Tháo dỡ các thiết bị kết cấu (lắp bằng bu lông hoặc phương pháp hàn), tháo thủ công kết hợp máy. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 250 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
9 Tháo dỡ: vòng bi; may ơ; bánh răng; các chi tiết tương tự. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 70 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
10 Tháo dỡ động cơ điện các loại. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 20 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
11 Tháo dỡ bảo ôn các loại. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 40 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
12 Tháo dỡ mái tôn. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 40 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
13 Cắt, thổi tẩy bulong, râu leo bằng oxy – gas. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 100 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
14 Cắt, thổi tẩy bulong, râu leo bằng máy hàn hoặc máy thổi các bon Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 100 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
15 Khoan lỗ sắt thép trên tôn, thép hình. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
16 Gia công các chi tiết để gia cố: cột; giằng cột; dầm thép; sàn gia cố; các chi tiết tương tự. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 120 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
17 Gia công: sàn thao tác; cầu thang; lan can; các kết cấu thép sàn lan can; các chi tiết tương tự. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 120 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
18 Gia công: các chi tiết thiết bị dạng tấm (cong, phẳng, hình tròn, bầu dục, hình vuông, chữ nhật); Thiết bị hình phễu, hình côn. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
19 Gia công: các chi tiết dạng ống; côn, cút; phễu. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
20 Gia công các chi tiết dạng khung đỡ, giá đõ, bệ đỡ. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
21 Gia công: các chi tiết dạng máng rót máng chứa; Vỏ bao che thiết bị; khung giàn thép; các chi tiết tương tự. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
22 Sơn các loại: kết cấu thép; sơn cầu thang, lan can sàn thao tác Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 120 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
23 Hàn vá trong máy nghiền; sửa chữa, thay thế thiết bị trong máy nghiền. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 160 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
24 Lắp đặt hoặc sửa chữa các chi tiết (tấm đậy, tấm nắp) dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 100 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
25 Lắp đặt hoặc sửa chữa các chi tiết dạng hình: phễu; côn; cút. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 100 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
26 Lắp đặt hoặc sửa chữa các chi tiết dạng: ống; ống nối; khớp nối. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 80 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
27 Lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị dạng: khung đỡ, bệ đỡ; máng rót máng chứa; vỏ bao che; khung giàn thép; các kết cấu tương tự khác. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 100 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
28 Bọc bảo ôn cách nhiệt. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
29 Lắp đặt hoặc sửa chữa: tấm lót, vách ngăn máy nghiền; các thiết bị bên trong máy nghiền. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
30 Lắp đặt hoặc sửa chữa thay thế gối đỡ. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 20 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
31 Lắp đặt hoặc sửa chữa thay thế hộp giảm tốc chính, phụ các loại. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 30 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
32 Kéo dải băng tải; Dán băng tải cao su các loại. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
33 Lắp đặt hoặc sửa chữa: con lăn băng tải; tang chủ động bị động; bao che băng tải. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
34 Lắp đặt hoặc sửa chữa: băng tải; khung băng, cơ cấu căng băng Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
35 Lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị: gầu xiên; gầu đứng. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
36 Lắp đặt hoặc sửa chữa búa đập (máy búa, quả búa ....). Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
37 Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị lọc bụi túi. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 70 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
38 Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị lọc bụi tĩnh điện. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 20 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
39 Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị lò nung: vành băng đa; con lăn đẩy lò; guốc lò; trần kilhood; hệ thống dầu bôi trơn ổ đỡ; hệ thống làm mát; hệ thống bảo vệ; vòi đốt lò; các tầng ghi tĩnh động. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
40 Lắp đặt hoặc sửa chữa: máy bơm; máy quạt; quạt hút thông gió. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
41 Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị: tời điện; pa lăng; thiết bị nâng hạ. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 40 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
42 Lắp đặt hoặc sửa chữa các thiết bị: cấp liệu: van quay; xích cấp liệu; cấp liệu tấm; thiết bi rút liệu. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 100 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
43 Lắp đặt hoặc sửa chữa: các thiết bị tháp trao đổi nhiệt; tháp điều hòa khí thải. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 20 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
44 Lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị trạm máy nén khí Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 20 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
45 Lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị: xếp bao; đóng bao; máy đóng bao. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
46 Lắp đặt hoặc sửa chữa: máy cào rải; đùn; máy đánh đống. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
47 Lắp đặt hoặc sửa chữa: van phẳng; van đĩa; van các loại. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
48 Lắp đặt hoặc sửa chữa: các thiết bị máy phân ly, cánh phân ly tĩnh động. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Công 80 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
49 Nhân công trực tiếp thực hiện các nội dung công việc tính theo các đơn vị tính khác: "Tấn; cái; m2; bộ..." không không 0 không
50 Vận chuyển hoặc bốc xếp từ kho đến vị trí thi công và ngược lại (vận chuyển theo phương ngang), nội dung vận chuyển gồm: thiết bị; dụng cụ thi công… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 40 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3/7
51 Vận chuyển hoặc bốc xếp từ kho đến vị trí thi công và ngược lại (vận chuyển theo phương thẳng đứng, lên cao), nội dung vận chuyển gồm: thiết bị; dụng cụ thi công… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 40 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3/7
52 Lắp giáo công cụ thi công (bao gồm cả bắc giáo, tháo giáo), chiều cao Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. 100m2 5 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
53 Lắp giáo công cụ thi công (bao gồm cả bắc giáo, tháo giáo), chiều cao từ 16m đến 50m. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. 100m2 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
54 Lắp giáo công cụ thi công (bao gồm cả bắc giáo, tháo giáo), chiều cao từ 16m đến 50m. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. 100m2 5 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
55 Đục theo phương thẳng đứng lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m2 30 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
56 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. lỗ khoan 100 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
57 Tháo dỡ các thiết bị kết cấu lắp bằng bu lông, tháo thủ công kết hợp máy. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 70 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
58 Tháo dỡ các thiết bị kết cấu (lắp bằng bu lông hoặc phương pháp hàn), tháo thủ công kết hợp máy. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 95 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
59 Tháo dỡ vòng bi các loại Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
60 Tháo dỡ may ơ các loại Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
61 Tháo bánh răng các loại Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
62 Tháo động cơ điện Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 20 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
63 Tháo động cơ điện từ 40kW đến 200kW Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 10 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
64 Tháo động cơ điện từ 200kW đến 700kW Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 5 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
65 Tháo động cơ điện > 700kW Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 5 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
66 Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị, đường ống Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m2 84 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
67 Tháo dỡ mái tôn. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. 100m2 2 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
68 Cắt, thổi tẩy bulong, râu leo bằng oxy – gas. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 1.000 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
69 Cắt, thổi tẩy bulong, râu leo bằng máy hàn hoặc máy thổi các bon Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 1.000 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
70 Tháo xi lanh thủy lực (Xi lanh thủy lực do Bên A cấp, dùng làm biện pháp đẩy Ruller) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Lần 3 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
71 Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm cong Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 8 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
72 Gia công chi tiết thiết bị dạng: hình tròn; bầu dục. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 2 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
73 Gia công chi tiết thiết bị: dạng tấm phẳng hình vuông; tấm phẳng hình chữ nhật. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 12 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
74 Gia công chi tiết thiết bị dạng: hình phễu; hình côn. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 3 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
75 Gia công chi tiết thiết bị dạng ống Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 7 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
76 Gia công chi tiết thiết bị dạng: côn; cút Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 3 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
77 Gia công chi tiết thiết bị dạng: khung đỡ; giá đõ; bệ đỡ; máng rót; máng chứa; vỏ bao che thiết bị; khung dàn thép; các chi tiết tương tự khác. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 22 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
78 Gia công chi tiết: mặt bích đặc; mặt bích rỗng Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 1 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
79 Bảo ôn cách nhiệt bằng bê tông, đổ tại chỗ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m3 5 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
80 Bọc, lắp đặt bông bảo ôn cách nhiệt Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m2 120 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
81 Lắp xi lanh thủy lực (Xi lanh thủy lực do Bên A cấp, dùng làm biện pháp đẩy Ruller) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Lần 3 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
82 Lắp đặt thiết bị máy nghiền (máy nghiền liệu; máy nghiền than; máy nghiền xi) bao gồm: vam tháo rullo máy nghiền; 03 vỏ con lăn; mặt bích bịt chặn vỏ con lăn; cửa máy nghiền; tấm lót bàn nghiền; rô to cánh dẫn hướng; bộ truyền động; cửa máy phân ly…… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 40 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
83 Lắp đặt thiết bị cấp nguyên liệu (trừ cấp Clinker): xích cào; thiết bị rút đống; gầu cấp liệu; cửa đổ; ray; lưỡi cào; lưỡi gạt… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 10 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
84 Lắp đặt thiết bị máy búa bao gồm: Thiết bị của hệ thống búa đập Clinker (gối đỡ trục búa đập, các quả búa đập, các tấm vách trần búa đập, động cơ, tấm ghi, khớp nối thủy lực, bao che, rulo, bao che, rôto, bánh đà, guốc kẹp); thanh đập… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 25 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
85 Lắp đặt: cửa Cylone; vỏ bao trần Kilhood; dầm động; hộp ghi; tấm ghi; khung dầm kết cấu mái che; vỏ Calciner; cửa ống lồng; tấm đậy dạng hình vuông, hình chữ nhật. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 35 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
86 Lắp đặt: vòi đốt; vòi đốt Calciner; ống bơm gió; ống bơm than; thiết bị dạng ống . Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 30 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
87 Lắp đặt: các van lật (C11, C12, C21, C22…); hộp bảo vệ cánh van; hộp van ống gió 3; cánh van ống gió 3; cửa van phẳng; cánh van. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 20 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
88 Lắp đặt: tôn trần lọc bụi; tấm tôn. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m2 50 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4/7
89 Lắp đặt thiết bị lò nung: vòng bi; cụm thiết bị đẩy vành băng đa; bệ cố định; tấm căn guốc; tấm căn chặn guốc; tấm làm kín đầu lò; cầu vào lò nung; cửa lò nung… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 15 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
90 Lắp ống nước cấp nước vào tháp sấy hoặc tháp làm lạnh Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 3 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
91 Lắp tấm phân gió mới, thiết bị lọc bụi tĩnh điện. Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 10 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
92 Lắp lọc bụi túi hoặc lọc bụi kiểu tay áo Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 10 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
93 Lắp đặt thiết bị hộp giảm tốc: hộp giảm tốc; khớp nối mới; mô tơ.. . Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 10 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
94 Lắp đặt thiết bị gầu nâng: băng gầu; tấm lót gầu; cửa gầu nâng; áo ma sát; tang chủ động; bị động,… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 15 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
95 Lắp đặt băng tải vận chuyển… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 10 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
96 Lắp toàn thiết bị của máy quạt: bộ hệ thống làm kín; vỏ quạt; damper… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 12 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 3,5/7
97 Lắp đặt thiết bị khung giá đỡ, bệ đỡ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 16 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
98 Lắp đặt: airslide; máng chute; outchute; inletchute; hopper; thiết bị dạng máng rót, máng chứa… Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 22 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
99 Lắp thay thế thiết bị dạng ống nối, khớp nối Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 10 Nhà thầu chào với đơn giá bậc nhân công yêu cầu là 4,5/7
100 Vật tư phụ không không 0 không
101 Thép hình Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 3.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
102 Thép tấm Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 3.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
103 Bát đánh gỉ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 1.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
104 Bạt đỏ chịu nhiệt Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m2 50 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
105 Bép cắt hơi Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 350 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
106 Bép cắt Plasma Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
107 Bông bảo ôn chịu nhiệt d=30mm Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m2 50 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
108 Bu lông M8-10 (20-60mm) (Mạ kẽm 8,8) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Bộ 5.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
109 Bu lông M12-16 (45-120mm) (Mạ kẽm 8,8) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Bộ 2.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
110 Bu lông nở sắt 10-16x120 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Bộ 500 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
111 Căn đồng 0,1-3 mm Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m2 20 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
112 Chổi quét sơn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 150 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
113 Đá cắt F150 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Viên 500 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
114 Đá mài F150 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Viên 500 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
115 Đá khô C02 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 300 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
116 Dầu diezen Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Lít 1.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
117 Dầu RP7 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Lọ 300 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
118 Dây thép 2 ly Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 200 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
119 Ôxy (50 lít/chai) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Chai 1.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
120 Gas Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 2.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
121 Giấy ráp thô Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tờ 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
122 Giẻ lau Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 300 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
123 Gioăng amiang Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. M2 50 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
124 Gioăng cao su chịu nhiệt D8-20 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
125 Keo đỏ chịu nhiệt Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tuýp 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
126 Mỡ chì Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
127 Mũi doa hợp kim Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 10 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
128 Phớt chắn dầu (80x120x10) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 50 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
129 Que hàn cắt C5 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 400 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
130 Que hàn CR70 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 50 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
131 Que hàn E7018 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 1.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
132 Que hàn LB52 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 150 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
133 Que hàn SUS308 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
134 Que thổi các bon F10 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
135 Silicon Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Lọ 1.000 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
136 Sợi amiăng D10 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cuộn 50 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
137 Sơn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Lít 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
138 Thuốc thử PT Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Bộ 50 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
139 Tôn múi 0,45 mm Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m2 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
140 Tôn ốp nóc Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m2 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
141 Vít bắn tôn M5 (200c/túi) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Túi 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
142 Dây hàn mig Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 100 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
143 Khí CO2 (50 lít/bình) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Bình 20 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
144 Mũi khoan bê tông F 16- 20 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Chiếc 20 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
145 Mũi khoan thép F.16- 20 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Chiếc 20 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
146 Que hàn Tig Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 10 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
147 Khí Argon (50 lít/bình) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Bình 5 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
148 Thép ống mạ kẽm Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 200 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
149 Thép hộp mạ kẽm Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Kg 200 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
150 Van đồng DN21-34 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 50 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
151 Van đồng DN42-65 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 20 Nhà thầu chào nguyên giá vật tư phụ
152 Vật tư phụ biện pháp Không Không 0 Không
153 Dây điện 2x2.5 (KH5%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m 5.000 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5%
154 Dây thừng D20 (KH50%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m 2.000 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 50%
155 Cáp điện 3 pha (KH 5%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m 4.000 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5%
156 Bóng điện 200W (KH 50%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 150 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 50%
157 Cáp thép f12 (Khấu hao 5%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Sợi 50 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5%
158 Cáp thép f16 L= 3m (KH5%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Sợi 50 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5%
159 Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 400 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 3%
160 Khóa giáo (KH 3%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Cái 800 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 3%
161 Gỗ kê (Gỗ thông) (KH 5%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. m3 50 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 5%
162 Giáo ống F48 (KH 3%) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Tấn 25 Nhà thầu đơn giá vật tư biện pháp và tính khấu hao 3%
163 Máy móc thi công Không Không 0 Không
164 Bộ mỏ cắt hơi 2000l/h Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 180 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
165 Kích thủy lực 100T Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 50 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
166 Kích thủy lực 200T Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 50 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
167 Kích thủy lực 400T Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 10 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
168 Kích thủy lực 50T Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 100 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
169 Máy bắn vít Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 100 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
170 Máy cắt F350 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 20 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
171 Máy cắt Plasma 12,6kW Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 100 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
172 Máy đầm dùi Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 200 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
173 Máy đục bê tông 1,5kW Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 250 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
174 Máy hàn điện 1 chiều 50kW Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 160 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
175 Máy khoan sắt cầm tay Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 50 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
176 Máy khoan từ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 10 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
177 Máy mài 2,7kW Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 220 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
178 Máy nén khí 5,6 m3/h Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 10 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
179 Máy trộn bê tông 250 lít Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 100 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
180 Máy xiết bu lông thủy lực 11000Nm Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 50 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
181 Máy xiết bulông 1,05kW Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 200 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
182 Máy xúc đào (2,3m3) Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 10 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
183 Pa lăng 10 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 10 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
184 Pa lăng 3 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 220 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
185 Pa lăng 5 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 220 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
186 Tầu vận chuyển 75CV Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 15 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
187 Tời điện sức nâng 3 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 30 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
188 Xe Cẩu 25T Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 15 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
189 Xe Cẩu 50T Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 10 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
190 Xe cẩu tự hành 10 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 20 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
191 Xe cẩu tự hành 7 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 10 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
192 Xe nâng 3 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 50 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
193 Xe ô tô tải 3 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 80 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
194 Xe ô tô tải 1,5 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 20 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
195 Máy hàn tig Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 5 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
196 Máy hàn mix Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Ca 5 Nhà thầu chào nguyên giá máy thi công
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->