Gói thầu: Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 cua TTĐKXCài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 cua TTĐKXCài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 cua TTĐKX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 cua TTĐKXCài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 cua TTĐKXCài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình kết nối các Recloser LBS về phần mềm SP5 cua TTĐKX |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154426 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 22:37:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,321,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V | ngăn | 79 | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 1.521 | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 3.754 | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 158 | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 1.521 | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 3.754 | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 158 | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V | tín hiệu | 79 | |
| 18 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V | hàm | 79 | |
| 19 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | Chương V | hàm | 79 | |
| 20 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V | hàm | 79 | |
| 21 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V | hàm | 79 | |
| 22 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V | hàm | 79 | |
| 23 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V | hàm | 79 | |
| 24 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V | hàm | 79 | |
| 25 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V | hàm | 79 | |
| 26 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V | hàm | 79 | |
| 27 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V | hàm | 79 | |
| 28 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V | hàm | 79 | |
| 29 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V | hàm | 79 | |
| 30 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chương V | hàm | 3.754 | |
| 31 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V | hàm | 79 | |
| 32 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chương V | hàm | 158 | |
| 33 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V | hàm | 79 | |
| 34 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Chương V | hàm | 1.521 | |
| 35 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V | hàm | 79 | |
| 36 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Chương V | hàm | 79 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi