Gói thầu: SXKD2020-PTV51: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị phòng thí nghiệm và các thiết bị online khu xử lý nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138588-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-PTV51: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị phòng thí nghiệm và các thiết bị online khu xử lý nước
Số hiệu KHLCNT 20201137437
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 14:39:00 đến ngày 2020-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 309,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy đo độ dẫn cầm tay Hana 01- HI98188 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
2 Máy đo độ dẫn cầm tay Hana 02- HI98188 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
3 Máy đo pH cầm tay Hana 01 – HI 8314 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
4 Máy đo pH cầm tay Hana 02 – HI 8314 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
5 Máy phân tích clo dư Lamote 01- 1200 Hiệu chuẩn Cái 1
6 Máy phân tích clo dư Lamote 02- 1200 Hiệu chuẩn Cái 1
7 Máy đo độ đục cầm tay Hach 01- 2100Q Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
8 Máy đo độ đục cầm tay Hach 02- 2100Q Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
9 Máy đo độ đục để bàn Hach 01 – TU 5200 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
10 Máy so màu quang phổ UV - VIS Hach 01 – DR6000 Hiệu chuẩn Cái 1
11 Máy so màu quang phổ UV - VIS Hach 02 – DR6000 Hiệu chuẩn Cái 1
12 Cân phân tích Satoryus 01 - CPA225D Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
13 Cân phân tích Kern 01 - AEI 220 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
14 Cân phân tích Kern 02 - AEI 220 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
15 Cân phân tích OHAUS 01 -PA214 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
16 Cân điện tử Ohaus 01 – PA 512 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
17 Cân điện tử AND 01 - nhật bản Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
18 Cân điện tử AND 02 - nhật bản Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
19 Lò nung thermo 01 - F6010 Hiệu chuẩn Cái 1
20 Lò nung thermo 02 - F6010 Hiệu chuẩn Cái 1
21 Lò nung Nabethem 01- l9/12 Hiệu chuẩn Cái 1
22 Tủ sấy Menmet 01 – UN55 Hiệu chuẩn Cái 1
23 Tủ sấy Mennet 02 – UN450 Hiệu chuẩn Cái 1
24 Tủ sấy Prema 01- Đài loan Hiệu chuẩn Cái 1
25 Tủ sấy Joetech 01 – Hàn quốc Hiệu chuẩn Cái 1
26 Tủ sấyJoetech 02 – Hàn quốc Hiệu chuẩn Cái 1
27 Bom nhiệt lượng Ika 01 – C2000 Hiệu chuẩn Cái 1
28 Bom nhiệt lượng Parr 01 – 6400 Hiệu chuẩn Cái 1
29 Máy phân tích lưu huỳnh ELTRA 01 - CS580 Hiệu chuẩn Cái 1
30 Sàng đường kính 450 mm 01 Hiệu chuẩn Cái 1
31 Sàng đường kính 450 mm 02 Hiệu chuẩn Cái 1
32 Sàng đường kính 450 mm 03 Hiệu chuẩn Cái 1
33 Sàng đường kính 450 mm 04 Hiệu chuẩn Cái 1
34 Sàng đường kính 450 mm 05 Hiệu chuẩn Cái 1
35 Sàng đường kính 200 mm 01 Hiệu chuẩn Cái 1
36 Sàng đường kính 200 mm 02 Hiệu chuẩn Cái 1
37 Sàng đường kính 200 mm 03 Hiệu chuẩn Cái 1
38 Sàng đường kính 200 mm 04 Hiệu chuẩn Cái 1
39 Sàng đường kính 200 mm 05 Hiệu chuẩn Cái 1
40 Thiết bị chớp cháy kín Koehler 01 – K16000 Kiểm định Cái 1
41 Thiết bị xác định độ nhớt của dầu Koehler – kv 3000 Hiệu chuẩn Cái 1
42 Máy đo hàm lượng nước của dầu Gr scientific aquamax 01 – kf plus Hiệu chuẩn Cái 1
43 Máy thử điện thế xuyên thủng BA01- 100 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
44 Thiết bị chưng cất xác định nước trong dầu Duran Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
45 Bình định mức boeco 50ml Hiệu chuẩn Cái 1
46 Bình định mức boeco 100ml Hiệu chuẩn Cái 1
47 Bình định mức boeco 500ml Hiệu chuẩn Cái 1
48 Bình định mức boeco 250ml Hiệu chuẩn Cái 1
49 Bình định mức boeco 25ml Hiệu chuẩn Cái 1
50 Pipet boeco 0-1 ml Hiệu chuẩn Cái 1
51 Pipet boeco 0-2 ml Hiệu chuẩn Cái 1
52 Pipet boeco 0-10 ml Hiệu chuẩn Cái 1
53 Buret boeco 10 ml Hiệu chuẩn Cái 1
54 Buret boeco 25 ml Hiệu chuẩn Cái 1
55 Buret boeco 50 ml Hiệu chuẩn Cái 1
56 Micro buret boeco 2 ml Hiệu chuẩn Cái 1
57 Nhiệt kế AMA 39-41 độ C Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
58 Nhiệt kế AMA 0 - 51 độ C Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
59 Nhiệt kế AMA 100 - 360 độ C Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
60 Nhiệt kế 20- 150 độ C Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
61 Nhiệt kế 0- 200 độ C Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
62 Nhiệt kế 0- 100 độ C Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
63 Buret tự động thủy tinh boeco 25 ml Hiệu chuẩn Cái 1
64 Buret tự động thủy tinh boeco 50 ml Hiệu chuẩn Cái 1
65 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.850 - 0.900 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
66 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.700 - 0.750 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
67 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.700 - 0.750 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
68 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.750 - 0.800 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
69 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.750 - 0.800 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
70 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.100 - 1.050 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
71 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.100 - 1.050 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
72 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 1.050 - 1.100 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
73 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 1.050 - 1.100 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
74 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.950 - 1.000 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
75 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.950 - 1.000 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
76 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.650 - 0.700 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
77 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.650 - 0.700 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
78 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.650 - 0.700 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
79 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.850 - 0.900 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
80 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.900 - 0.950 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
81 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.900 - 0.950 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
82 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.800 - 0.850 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
83 Bộ đo tỷ trọng boeco Phạm vi đo 0.800 - 0.850 vạch chia 0.0005 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
84 Bộ đo tỷ trọng Phạm vi: 1.480-1.540, vạch chia 0.002 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
85 Bộ đo tỷ trọng Phạm vi: 1.420-1.480, vạch chia 0.002 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
86 Bộ đo tỷ trọng Phạm vi: 1.180-1.240, vạch chia 0.002 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
87 Bộ đo tỷ trọng Phạm vi: 1.120-1.180, vạch chia 0.002 kg/m3 Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
88 Nhớt kế Routine Cannon Size 100 Hiệu chuẩn Cái 1
89 Nhớt kế Routine Cannon Size 150 Hiệu chuẩn Cái 1
90 Nhớt kế Routine Cannon Size 200 Hiệu chuẩn Cái 1
91 Nhớt kế Routine Cannon Size 300 Hiệu chuẩn Cái 1
92 Nhớt kế Routine Cannon Size 350 Hiệu chuẩn Cái 1
93 Nhớt kế Routine Cannon Size 400 Hiệu chuẩn Cái 1
94 Nhớt kế Opaque Cannon Size 200 Hiệu chuẩn Cái 1
95 Nhớt kế Opaque Cannon Size 300 Hiệu chuẩn Cái 1
96 Nhớt kế Opaque Cannon Size 350 Hiệu chuẩn Cái 1
97 Nhớt kế Opaque Cannon Size 400 Hiệu chuẩn Cái 1
98 Cân điện Weigh-Master Dải đo 0-2.265 tấn Kiểm định Cái 1
99 Nhiệt kế thủy ngân AMARELL loại IP 39C, -1 to +38oC, Chia vạch 0.1C, Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
100 Nhiệt kế thủy ngân AMARELL Loại 9 C, -5+110:0,5°C, Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
101 Nhiệt kế thủy ngân AMARELL loại 10 C, 90+370:2°C, Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
102 Nhiệt kế thủy ngân AMARELL loại 46 C, 48,6+51,4:0,05°C, Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
103 Nhiệt kế thủy ngân AMARELL loại 120 C, 38,6+41,4:0,05°C, Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
104 Nhiệt kế thủy ngân AMARELL loại 121 C, 98,6+101,4:0,05°C, Kiểm định, hiệu chuẩn Cái 1
105 Quả cân tiêu chuẩn Hach Gồm các quả cân có khối lượng: 1, 2, 5, 10, 20, 50 gam. Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 1
106 Thiết bị đo Silica Series 5000 P/N: 600060 Hiệu chuẩn Bộ 1
107 Thiết bị đo độ đục Model: TU 5300 sc Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 1
108 Thiết bị đo Sodium Model: A-24.411.100 Hiệu chuẩn Bộ 1
109 Thiết bị đo pH nước sơ bộ Sensor:PH8ERP-05-TN-N-F*A Transmitter: FLXA21-D-P-D-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UM Holder: PH-FL-YK-OA Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 1
110 Thiết bị đo pH bể trung hòa Sensor:PH8ERP-05-TN-N-F*A Transmitter: FLXA21-D-P-D-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UM Holder: PH-FL-YK-OA Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 1
111 Thiết bị đo pH bể điều chỉnh pH xứ lý nước thải Sensor:PH8ERP-05-TN-N-F*A Transmitter: FLXA21-D-P-D-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UM Holder: PH-FL-YK-OA Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 1
112 Thiết bị đo pH bể nước thải đã xử lý Sensor:PH8ERP-05-TN-N-F*A Transmitter: FLXA21-D-P-D-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UM Holder: PH-FL-YK-OA Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 1
113 Thiết bị đo pH nước khử khoáng Sensor:PH8EHP-05-TN-TT1-N-F*A Transmitter: FLXA21-D-P-S-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UM Holder: PH8HH NPT H*A/P Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 2
114 Thiết bị đo độ dẫn nước khử khoáng Sensor: SC42-SP34/Q/M Transmitter: FLXA21-D-P-D-AA-C1-NN-A-N-LA-NNN/UM Cable: WU40-LH10 Flow Fitting: FS40-S22-TP/M Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 4
115 Thiết bị đo pH Bộ chuyển đổi: Model: 9794 Sensor: Model: 4794 Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 5
116 Thiết bị đo độ dẫn Model: 9792 Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 9
117 Thiết bị đo Silica Model: 7180 Hiệu chuẩn Bộ 1
118 Thiết bị đo Oxy hòa tan Model: 7118 Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 3
119 Thiết bị đo Hydrazin Model: 7150 Kiểm định, hiệu chuẩn Bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->