Gói thầu: Gói 8: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng Công trình Thay dây dẫn đường dây 110kV Tân Định - Gò Đậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 8: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng Công trình Thay dây dẫn đường dây 110kV Tân Định - Gò Đậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071276 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có của EVN SPC và vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 13:53:00 đến ngày 2020-12-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 113,312,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông | Chương V | Điểm | 7 | |
| 2 | Tiếp điểm không có tường vây | Chương V | Điểm | 7 | |
| 3 | Đo ngắm theo công nghệ GPS | Chương V | Điểm | 7 | |
| 4 | Tính toán khi đo GPS | Chương V | Điểm | 7 | |
| 5 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu khi đo GPS | Chương V | Điểm | 7 | |
| 6 | Thửa có diện tích từ trên 100 m2 đến 300 m2 (đất đô thị, 12 vị trí trụ) | Chương V | Thửa | 12 | |
| 7 | Thửa có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2 (đất đô thị, 9 vị trí trụ) | Chương V | Thửa | 7 | |
| 8 | Thửa có diện tích từ trên 1000 m2 đến 3000 m2 (đất đô thị, 8 vị trí trụ) | Chương V | Thửa | 6 | |
| 9 | Thửa có diện tích từ trên 3000 m2 đến 10000 m2 (đất đô thị, 9 vị trí trụ) | Chương V | Thửa | 4 | |
| 10 | Cung cấp và cắm cọc mốc gỗ (cọc gỗ) tại vị trí các móng trụ Xây dựng mới, cải tạo mở rộng (đối với các móng trụ chưa thi công): 38 trụ x 4 mốc | Chương V | Điểm | 152 | |
| 11 | Thửa có diện tích từ trên 100 m2 đến 300 m2 (đất đô thị, 12 vị trí trụ) | Chương V | Thửa | 12 | |
| 12 | Thửa có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2 (đất đô thị, 9 vị trí trụ) | Chương V | Thửa | 7 | |
| 13 | Thửa có diện tích từ trên 1000 m2 đến 3000 m2 (đất đô thị, 8 vị trí trụ) | Chương V | Thửa | 6 | |
| 14 | Thửa có diện tích từ trên 3000 m2 đến 10000 m2 (đất đô thị, 9 vị trí trụ) | Chương V | Thửa | 4 | |
| 15 | Trích lục địa chính thửa đất phục vụ thông báo thu hồi đất | Chương V | Thửa | 29 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi