Gói thầu: Kiểm tra nghiệm thu “Đo chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính của các xã, thị trấn thuộc huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Cà Mau |
| Tên gói thầu | Kiểm tra nghiệm thu “Đo chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính của các xã, thị trấn thuộc huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168102 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí tỉnh đảm bảo từ 10% trích từ nguồn thu từ đất và vốn hỗ trợ của Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 16:06:00 đến ngày 2020-12-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,156,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra nghiệm thu: Đo nối điểm hạng cao đo GPS | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | điểm | 18 | thuộc mục kiểm tra nghiệm thu công tác đo vẽ, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 2 | Kiểm tra nghiệm thu: Xây dựng điểm địa chính đo GPS | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | điểm | 21 | thuộc mục kiểm tra, nghiệm thu công tác đo vẽ, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 3 | Kiểm tra nghiệm thu:Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | ha | 207,22 | thuộc mục kiểm tra nghiệm thu công tác đo vẽ, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 4 | Kiểm tra nghiệm thu:Chỉnh lý bản đồ 1/500 | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | thửa | 4.761 | thuộc mục kiểm tra nghiệm thu công tác đo vẽ, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 5 | Kiểm tra nghiệm thu:Chỉnh lý bản đồ 1/1000 | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | thửa | 768 | thuộc mục kiểm tra nghiệm thu công tác đo vẽ, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 6 | Kiểm tra nghiệm thu:Chỉnh lý bản đồ 1/2000 | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | thửa | 651 | thuộc mục kiểm tra nghiệm thu công tác đo vẽ, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 7 | Kiểm tra nghiệm thu:Chỉnh lý bản đồ 1/5000 | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | thửa | 22.496 | thuộc mục kiểm tra nghiệm thu công tác đo vẽ, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 8 | Kiểm tra nghiệm thu:Chỉnh lý loại đất trên bản đồ 1/5000 | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | thửa | 41.948 | thuộc mục kiểm tra nghiệm thu công tác đo vẽ, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 9 | Kiểm tra nghiệm thu:Đăng ký cấp mới | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | hồ sơ | 3.393 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HSĐC |
| 10 | Kiểm tra nghiệm thu: Đăng ký đổi giấy chứng nhận | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | hồ sơ | 50.954 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HSĐC |
| 11 | Kiểm tra nghiệm thu:Đăng ký biến động đối với đất | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | hồ sơ | 13.020 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HSĐC |
| 12 | Kiểm tra nghiệm thu: Công tác chuẩn bị (Bước 1) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Thửa | 74.945 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| 13 | Kiểm tra nghiệm thu: Thu thập tài liệu số liệu (Bước 2) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Thửa | 74.945 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| 14 | Kiểm tra nghiệm thu: Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Bước 3) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Xã | 13 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| 15 | Kiểm tra nghiệm thu: Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Thửa | 67.367 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| 16 | Kiểm tra nghiệm thu: Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Thửa | 67.367 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| 17 | Kiểm tra nghiệm thu:Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin (Bước 6) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Trang A4 | 536.680 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| 18 | Kiểm tra nghiệm thu: Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Thửa | 74.945 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| 19 | Kiểm tra nghiệm thu: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Bước 8) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Thửa | 74.945 | THUỘC MỤC KIỂM TRA, NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| 20 | Kiểm tra nghiệm thu: Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính (Bước 9) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Thửa | 74.945 | THUỘC MỤC KIỂM TRA, NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| 21 | Kiểm tra nghiệm thu:Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) (Bước 10) | Theo yêu cầu tại Chương V hồ sơ mời thầu | Thửa | 74.945 | THUỘC MỤC KIỂM TRA NGHIỆM THU XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi