Gói thầu: Gói thầu duy trì VSMT giai đoạn 2021-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu duy trì VSMT giai đoạn 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186397 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận và nguồn thu giá dịch vụ VSMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 13:35:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 287,029,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công (Thu rác bịch bọc, rác mô) tại các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng ≥ 7m | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 14.845,572 | Hàng ngày |
| 2 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công đối với các tuyến phố còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 17.493,72 | Hàng ngày |
| 3 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công: Các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng ≥ 7m" có nhiều hoạt động kinh doanh buôn bán, nhiều khách du lịch có phát sinh nhiều rác, phải thực hiện duy trì kéo dài đến 22h (Có chính quyền địa phương xác nhận) | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 39.684,99 | Hàng ngày |
| 4 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 173.581,809 | Hàng ngày |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 436.912.366,3935 | Hàng ngày |
| 6 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 117.246,249 | Hàng ngày |
| 7 | Công tác thu gom rác đường phố ca đêm bằng xe chuyên dùng cẩu thùng kết hợp thu rác trực tiếp | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 96.017,265 | Hàng ngày |
| 8 | Công tác thu gom rác đường phố ca đêm bằng xe thu rác trực tiếp | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 42.285,834 | Hàng ngày |
| 9 | Công tác thu gom, vận chuyển từ: quận Ba Đình đến: Khu liên hợp xử lý rác thải Nam Sơn. Áp dụng hệ số K= 1,57 (do cự ly bình quân 50km| Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
tấn |
344.925 |
Hàng ngày |
|
| 10 | Quét hút hè, ngõ xóm bằng xe chuyên dùng quét hút dung tích | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28.980,27 | Hàng ngày |
| 11 | Duy trì vệ sinh trong các vườn hoa, công viên, dải phân cách, ... có cây xanh, thảm cỏ. | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 75.185.130,9 | Hàng ngày |
| 12 | Duy trì vệ sinh đường dạo trong các vườn hoa, công viên, dải phân cách… | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20.592.340,05 | Hàng ngày |
| 13 | Rửa đường thường xuyên | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12.222,912 | 1 tuần/2 lần đối với các tuyến phố văn minh đô thị và 1 tuần/1 lần đối với các tuyến phố còn lại (Các tuyến phố văn minh đô thị bao gồm: Đội Cấn, Kim Mã, Láng Hạ, Liễu Giai, Nguyễn Chí Thanh, Nguyễn Thái Học, Văn Cao, Giảng Võ, Hoàng Hoa Thám (bên lẻ)) |
| 14 | Duy trì nhà vệ sinh công cộng xây gạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | hố/ca | 193.815 | Hàng ngày |
| 15 | Duy trì nhà vệ sinh công cộng bằng thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | nhà/ca | 26.280 | Hàng ngày |
| 16 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phot | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấn/tháng | 1.820 | Hàng ngày |
| 17 | Xử lý phân bùn bể phốt (trạm Cầu Diễn) | Mô tả theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấn/tháng | 1.820 | Hàng ngày |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 8% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi