Gói thầu: Gói thầu số 03: Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn Thị trấn Na Sầm, các xã Hoàng Văn Thụ, Hoàng Việt, Tân Mỹ, Tân Thanh (từ ngày 01 02 2021 đến 31 12 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn Thị trấn Na Sầm, các xã Hoàng Văn Thụ, Hoàng Việt, Tân Mỹ, Tân Thanh (từ ngày 01 02 2021 đến 31 12 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160006 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường (ngân sách tỉnh). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 08:32:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,477,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (1 ngày đêm) - Đoạn duy trì thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 11,9 | Các xã, thị trấn |
| 2 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (1 ngày đêm) - Đoạn duy trì không thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,35 | Các xã, thị trấn |
| 3 | Công tác quét, gom rác trên hè phố bằng thủ công (1 ngày đêm) - Quét đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 11,19 | Các xã, thị trấn |
| 4 | Công tác quét, gom rác trên hè phố bằng thủ công (1 ngày đêm) - Quét hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8,35 | Các xã, thị trấn |
| 5 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (1 ngày đêm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2,6 | Các xã, thị trấn |
| 6 | Công tác tua vỉa hè , thu gom phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | km | 11,2 | Các xã, thị trấn |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô xơ (xe đẩy tay) tại điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (1 ngày đêm) Cửa khẩu Tân Thanh đến bãi rác Tân Lang cự ly 18km; hệ số = 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 1 | Các xã, thị trấn |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô xơ (xe đẩy tay) tại điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (1 ngày đêm) Thị trấn Na Sầm đến bãi rác Tân Lang cự ly 5km; hệ số là 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 0,5 | Các xã, thị trấn |
| 9 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (1 ngày đêm) Cửa khẩu Tân Thanh đến bãi rác Tân Lang cự ly 18km; hệ số = 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 7,48 | Các xã, thị trấn |
| 10 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (1 ngày đêm) Cửa khẩu Cốc Nam đến bãi rác Tân Lang cự ly 23km; hệ số = 1,11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 1,2 | Các xã, thị trấn |
| 11 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (1 ngày đêm) Xã Hoàng Văn Thụ đến bãi rác Tân Lang cự ly 26km; hệ số = 1,22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 1,01 | Các xã, thị trấn |
| 12 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (1 ngày đêm) Xã Tân Mỹ đến bãi rác Tân Lang cự ly 23km; hệ số = 1,11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 4,356 | Các xã, thị trấn |
| 13 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (1 ngày đêm) Xã Hoàng Việt đến bãi rác Tân Lang cự ly 6km; hệ số = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 0,553 | Các xã, thị trấn |
| 14 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km (1 ngày đêm) Thị trấn Na Sầm đến Bãi rác Tân Lang 5km; hệ số = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 4,481 | Các xã, thị trấn |
| 15 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | vệ sinh đảm bảo yêu cầu sử dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng | Thùng | 2.222 | Các xã, thị trấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi