Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung ứng Dịch vụ công ích đô thị năm 2021 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung ứng Dịch vụ công ích đô thị năm 2021 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184155 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 13:59:00 đến ngày 2020-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,599,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khu vực do UBND thành phố quản lý | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 5.867,0234 | |
| 2 | Khu vực do FLC quản lý (đã trừ diện tích chiếm chỗ của hubway và tủ điện) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 3.130,6366 | |
| 3 | Khu vực bến thuyền | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 2.237,76 | |
| 4 | Chân núi - Đường Trần Nhân Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 2.044 | |
| 5 | Vỉa hè (Chân núi - Đường Trần Nhân Tông) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 2.750,64 | |
| 6 | Chân núi - Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 518,3 | |
| 7 | Vỉa hè (Chân núi - Tây Sơn, Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 263,384 | |
| 8 | Vỉa hè (Tây Sơn - Tống Duy Tân) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 384,272 | |
| 9 | Lê Thánh Tông - Hai Bà Trưng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 175,2 | |
| 10 | Thị đội - đường Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 454,06 | |
| 11 | Vỉa hè Thị đội - đường Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 767,96 | |
| 12 | Lê Thánh Tông - Hai Bà Trưng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 186,88 | |
| 13 | Hai Bà Trưng - Hoàng Hoa Thám | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 146 | |
| 14 | Từ cầu Bình Hòa đến Trần Hưng Đạo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 365 | |
| 15 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 141,474 | |
| 16 | Trần Hưng Đạo đến Hồ Xuân Hương | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 484,72 | |
| 17 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 1.065,8 | |
| 18 | Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 29,008 | |
| 19 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 29,008 | |
| 20 | Thanh Niên - Đoàn Thị Điểm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 72,52 | |
| 21 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 102,564 | |
| 22 | Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 45,26 | |
| 23 | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 90,52 | |
| 24 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 211,7 | |
| 25 | Nguyễn Du - Hết Tòa án | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 64,24 | |
| 26 | Tòa án - Nguyễn Trãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 21,9 | |
| 27 | Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 25,55 | |
| 28 | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 73,556 | |
| 29 | Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 55,944 | |
| 30 | Ngô Quyền - Hồ Xuân Hương | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 168,868 | |
| 31 | Ngô Quyền - Lý Tự Trọng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 40,88 | |
| 32 | Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo (tuần quét 2 lần) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 12,48 | |
| 33 | Hồ Xuân Hương- Nguyễn Trãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 167,832 | |
| 34 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 99,456 | |
| 35 | Phố Hà Văn Mao | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 36 | Phố Hoàng Diệu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 37 | Đường song song phố Hà Văn Mao | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 38 | Đường bên cạnh ao cá: Bà Triệu - Lê Lợi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 146 | |
| 39 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 200,75 | |
| 40 | Hẻm Hồ Xuân Hương (đường vào KS Moscow) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 73 | |
| 41 | Hẻm Hồ Xuân Hương (đường vào KS Phương Đông) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 73 | |
| 42 | Đường nhánh 1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 21,9 | |
| 43 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 35,04 | |
| 44 | Đường nhánh 2 (bên cạnh kho xi măng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 14,6 | |
| 45 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 29,2 | |
| 46 | Đường nhánh 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 11,68 | |
| 47 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 17,52 | |
| 48 | Trục đường chính | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 43,8 | |
| 49 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 72,27 | |
| 50 | Trục đường phụ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 14,6 | |
| 51 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 21,9 | |
| 52 | Nhà tròn đến cống sông Đơ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 251,85 | |
| 53 | Đường Trần Hưng Đạo (nay là QL47) đoạn từ Nhà Tròn- đường Hai Bà Trưng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 508,08 | |
| 54 | Công tác quét, thu gom rác đường Ngô Thì Nhậm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 24,09 | |
| 55 | Công tác quét, thu gom rác đường Cầm Bá Thước | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 19,71 | |
| 56 | Công tác quét, thu gom rác đường Tôn Thất Thuyết | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 24,82 | |
| 57 | Công tác quét, thu gom rác đường Trần Nguyên Hãn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 26,572 | |
| 58 | Công tác quét, thu gom rác đường Phạm Hồng Thái | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 25,696 | |
| 59 | Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Thị Minh Khai | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 36,5 | |
| 60 | Công tác quét, thu gom rác đường khu dân cư (toàn bộ khu chợ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 73 | |
| 61 | Công tác quét, thu gom rác đường Huỳnh Thúc Kháng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 47,45 | |
| 62 | Lê Lợi - Khu dân cư | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 35,77 | |
| 63 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 41,975 | |
| 64 | Lê Lợi - Bà Triệu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 94,17 | |
| 65 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 224,475 | |
| 66 | Bà Triệu - Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 75,92 | |
| 67 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 91,25 | |
| 68 | Công tác quét, thu gom rác đường Đoàn Thị Điểm (Lê Lợi - Chân Núi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 134,32 | |
| 69 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 65,7 | |
| 70 | Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Trãi: Lê Lợi - Trường Nguyễn Thị Lợi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 582,54 | |
| 71 | Sau trường Chính trị - Hồ Xuân Hương | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 85,988 | |
| 72 | Sau trường Cấp 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 23,36 | |
| 73 | Công tác quét, thu gom rác phố Bế Văn Đàn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 48,91 | |
| 74 | Công tác quét, thu gom rác mặt đường phía Bắc KS Biển Nhớ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 19,7358 | |
| 75 | Từ Tây Sơn - Hai Bà Trưng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 670,14 | |
| 76 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 988,785 | |
| 77 | Công tác quét, gom rác trên đường phố | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 459,9 | |
| 78 | Thanh Niên - Nguyễn Du | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 19,684 | |
| 79 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 9,324 | |
| 80 | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 219 | |
| 81 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 417,56 | |
| 82 | Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 64,24 | |
| 83 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 116,8 | |
| 84 | Lý Tự Trọng - QL 47 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 73 | |
| 85 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 140,16 | |
| 86 | Công tác quét, thu gom rác đường Đinh Công Tráng (Nguyễn Trãi - Trạm y tế phường Bắc Sơn) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 20,44 | |
| 87 | Công tác quét, thu gom rác đường Lê Văn Tám đoạn từ đường Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 53,872 | |
| 88 | Gồm Khu tập thể sau BXD và đoạn từ đường Lê Lai đến Tống Duy Tân | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 111,888 | |
| 89 | Hồ Xuân Hương - Tiểu học Bắc Sơn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 156,436 | |
| 90 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 74,074 | |
| 91 | Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Thị Lợi ( Hồ Xuân Hương - Ngô Quyền) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 162,652 | |
| 92 | Công tác quét, thu gom rác đường Ngô Văn Sở | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 60,088 | |
| 93 | Công tác quét, thu gom rác đường Bùi Thị Xuân | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 97,384 | |
| 94 | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 254,856 | |
| 95 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 146,076 | |
| 96 | Công tác quét, thu gom rác đường Hai Bà Trưng (Hồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 330,484 | |
| 97 | Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Dũng Liêm - Xuân Phú) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 167,9 | |
| 98 | Công tác quét, thu gom rác đường Lương Thế Vinh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 10,22 | |
| 99 | Công tác quét, thu gom rác đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 17,52 | |
| 100 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 21,9 | |
| 101 | Công tác quét, thu gom rác đường Đào Duy Từ (Nguyễn Trãi - Nguyễn Du) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 39,42 | |
| 102 | Công tác quét, thu gom rác đường Mạc Thị Bưởi (Nguyễn Du - Lý Tự Trọng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 51,1 | |
| 103 | Công tác quét vệ sinh khu vực tượng đài Nguyễn Thị Lợi (Nguyễn Du - Lý Tự Trọng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 19,418 | |
| 104 | Đường Lương Ngọc Quyến | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 65,7 | |
| 105 | Đường Lương Văn Can | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 73 | |
| 106 | Đường Đặng Thai Mai | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 76,65 | |
| 107 | Đường Cầm Bá Thước | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 76,65 | |
| 108 | Ngõ 1A | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 109 | Ngõ 1B | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 62,05 | |
| 110 | Ngõ 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 23,725 | |
| 111 | Ngõ 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 23,725 | |
| 112 | Ngõ 1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 113 | Ngõ 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 114 | Ngõ 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 115 | Ngõ 1 (Tây Chợ Cột Đỏ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 116 | Ngõ 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 117 | Ngõ 3 (hẻm Tây chợ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 29,2 | |
| 118 | Đường Phan Bội Châu (Lê Lợi - Chân Núi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 376,68 | |
| 119 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 200,75 | |
| 120 | Đường Phan Chu Trinh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 107,675 | |
| 121 | Đường Xuân Diệu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 69,35 | |
| 122 | Đường Phạm Bành (Lê Lợi - Nguyễn Du - Tô Hiến Thành) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 85,775 | |
| 123 | Đường Thanh Niên (Hai Bà Trưng - Trần Nhân Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 365 | |
| 124 | Đường Ngô Đức Kế | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 43,8 | |
| 125 | Đường Phan Đình Phùng (Trạm y tế Bắc Sơn - K.Minh ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 62,05 | |
| 126 | Đường Nguyễn Thái Học + Trương Định | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 83,95 | |
| 127 | Đường Đặng Huy Trứ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 177,025 | |
| 128 | Đường Nguyễn Khuyến (Trần Hưng Đạo - Nguyễn Du) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 204,4 | |
| 129 | Đường Trần Quang Diệu (Nguyễn Du - Nguyễn Trãi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 235,425 | |
| 130 | Đường Núi Trường Lệ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 1.095 | |
| 131 | Đường Cao Bá Quát (Vinh Sơn) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 132 | Đường Trương Hán Siêu (Vinh Sơn) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 365 | |
| 133 | Đường Hai Bà Trưng đến đường Bạch Đằng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10000m2 | 700,4 | |
| 134 | Âu thuyền Hải Đội - đường Ngô Quyền | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10000m2 | 118,26 | |
| 135 | Đường Trần Quang Khải - Đồn 12 Biên Phòng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 182,5 | |
| 136 | Thu gom các tuyến đường phía Đông cảng cá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 91,25 | |
| 137 | Đường Trần Khánh Dư - Cảng Cá (Thôn Vạn Lợi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 109,5 | |
| 138 | Đường Hai Bà Trưng - Đường Cảng Cá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 651,525 | |
| 139 | 4 Tuyến đường phía Tây Trần Hưng Đạo và tuyến đường ngang (5 tuyến) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 839,5 | |
| 140 | Từ đường Hai Bà Trưng đến Đê Sông Mã | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 660,65 | |
| 141 | Từ đường Hoàng Hoa Thám - Cảng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 350,4 | |
| 142 | Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trân Nhân Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 229,95 | |
| 143 | Công tác thu gom rác đường Trần Hưng Đạo - Quảng Tiến | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 186,15 | |
| 144 | Công tác thu gom đường Trần Quang Khải - Quảng Tiến | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 149,65 | |
| 145 | Đường Trước Nhà Thờ và các đường song song | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 248,2 | |
| 146 | Đường Trân Hưng Đạo - Nhà Bác Vân | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 124,1 | |
| 147 | Công tác thu gom rác Trần Hưng Đạo - MB Khu Bứa | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 109,5 | |
| 148 | Công tác thu gom đường Trần Hưng Đạo (quảng cư) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 120,45 | |
| 149 | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà Ông Tôn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 65,7 | |
| 150 | Đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu Học | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 51,1 | |
| 151 | Đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 124,1 | |
| 152 | Đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 91,25 | |
| 153 | Đường Trần Hưng Đạo - Trần Khánh Dư | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 36,5 | |
| 154 | Đường Hoàng Hoa Thám | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 156,95 | |
| 155 | Đường Trần Khánh Dư - Quảng Cư | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 204,4 | |
| 156 | Đền thờ tướng Quân Nguyễn Huệ - Đường Cảng Cá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 131,4 | |
| 157 | Các tuyến đường song song với đường Trần Hưng Đạo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 273,75 | |
| 158 | Đường Trần Khánh Dư - Xí Nghiệp Cá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 182,5 | |
| 159 | Đoạn đường từ Hồ Xuân Hương đến đường Nguyễn Du mới | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 292 | |
| 160 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 335,8 | |
| 161 | Đoạn từ đường Nguyễn Du mới đến Đại lộ Nam sông Mã | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 262,8 | |
| 162 | Công tác thu gom rác đường Hoàng Hoa Thám (Quảng Cư) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 198,56 | |
| 163 | Thu gom các tuyến đường trong khu dân cư Hồng Thắng 1 Quảng Cư (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 187,975 | |
| 164 | Thu gom các tuyến đường trong khu dân cư Hồng Thắng - Quảng Cư (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 547,5 | |
| 165 | Thu gom rác tuyến đường trong khu dân cư HUD4 (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 529,25 | |
| 166 | Quét, thu gom rác khu vực khuôn viên, vườn hoa TP (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 316,82 | |
| 167 | Quét, thu gom rác khu vực Bác Hồ về thăm thành phố Sầm Sơn (Vinh Sơn) (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 70,518 | |
| 168 | Thu gom rác QL47 bằng thủ công (từ cầu Bình Hòa đến hết địa phận Sầm Sơn (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 1.131,5 | |
| 169 | Công tác duy trì dải phân cách (QL47, HXH, LTT, TNT) (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 2.394,4 | |
| 170 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây dọc các tuyến đường, cột điện, miệng cống hàm ếch (1 lần/tuần) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 1.137,76 | |
| 171 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe ≤ 5T | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn rác | 15.479,7615 | |
| 172 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5T | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn rác | 15.479,7615 | |
| 173 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn phế thải xây dựng | 720 | |
| 174 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, oại xe ≤ 5T | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn rác | 9.055,165 | |
| 175 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5T | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn rác | 9.055,165 | |
| 176 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 tấn rác | 49.069,853 | |
| 177 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 tấn | 720 | |
| 178 | Vận hành máy sục khí hồ sinh học | Yêu cầu chương V, E-HSMT | m3 | 3.960 | |
| 179 | Phường Quảng Vinh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 5.867,0234 | |
| 180 | Xã Quảng Hùng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 624 | |
| 181 | Xã Quảng Đại | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 442 | |
| 182 | Đường 4C (Quảng Vinh) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | km | 337,625 | |
| 183 | Đường 4B (phường Quảng Thọ, Quảng Vinh) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | km | 468,1125 | |
| 184 | Các tuyến đường làng, ngõ xóm láng nhựa, bê tông phường Quảng Châu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | km | 1.142,45 | |
| 185 | Các tuyến đường làng, ngõ xóm láng nhựa, bê tông phường Quảng Thọ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | km | 1.290,275 | |
| 186 | Các tuyến đường làng, ngõ xóm láng nhựa, bê tông phường Quảng Vinh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | km | 1.201,7625 | |
| 187 | Đường đi qua Công sở xã Quảng Hùng, khu dân cư | Yêu cầu chương V, E-HSMT | km | 538,375 | |
| 188 | Đường tiếp giáp đường 4C đi tới 4A (qua công sở xã Quảng Minh) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | km | 456,25 | |
| 189 | Đường nối đường 4C và đường 4B (qua công sở xã Quảng Đại và trường tiểu học Quảng Đại) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | km | 326,675 | |
| 190 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | trạm/ngày | 4.128 | |
| 191 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | trạm/ngày | 1.056 | |
| 192 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 250 | |
| 193 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 570 | |
| 194 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 140 | |
| 195 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1cây | 257 | |
| 196 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 1.612,8 | |
| 197 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 1.440 | |
| 198 | Bón phân thảm cỏ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 2.336,656 | |
| 199 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 149,6 | |
| 200 | Phát thảm cỏ không thuần chủng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 264,7 | |
| 201 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 2.704,184 | |
| 202 | Trồng dặm cỏ (6 tháng/lần) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 1.584 | |
| 203 | Xén lề cỏ nhung (2 tháng/lần) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100md/lần | 425,7 | |
| 204 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) (150 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 39.100,65 | |
| 205 | Duy trì cây cảnh tạo hình (4 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 12 | |
| 206 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 382,256 | |
| 207 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (8 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1m2 trồng dặm/lần | 7.646,24 | |
| 208 | Duy trì, vận hành hệ thống trạm bơm nước thải | Yêu cầu chương V, E-HSMT | công | 1.265 | |
| 209 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III | Yêu cầu chương V, E-HSMT | m3 bùn | 85,125 | |
| 210 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm, đô thị loại III | Yêu cầu chương V, E-HSMT | m3 bùn | 843 | |
| 211 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | m3 bùn | 928,125 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi