Gói thầu: Đại tu cấp than lên lò tuyến A dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103554-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu cấp than lên lò tuyến A dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200925282
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 08:42:00 đến ngày 2020-12-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,187,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐẠI TU SỬA CHỮA Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Dịch vụ 0 Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT).
2 PHẦN CƠ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Phần 0
3 Băng tải 6/1G và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) băng 0
4 Đại tu hộp giảm tốc Ц2Y-315H–31.5–21. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 1
5 Đại tu 5 hộp giảm tốcPЦД-400,PЦД-350, DCY400-20-II các máy cấp 1, 2, 3, 4, Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Máy cấp 4
6 Đại tu các khớp nối cao tốc và hạ tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
7 Đại tu các tang chủ động, bị động và đổi hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
8 Đại tu hệ thống con lăn đỡ các nhánh công tác, nhánh không tải và dẫn hướng. Thay mới 10% con lăn các loại Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
9 Đại tu cơ cấu căng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
10 Đại tu 05 khay sàng máy cấp 1, 2, 3,4, Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 1,24
11 Đại tu 05 bộ chỉnh năng suất máy cấp 1,2,3,4, Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 0,47
12 Đại tu phần cơ các máy cấp than: Gồm cơ cấu tay biên, trục khuỷu, bánh xe lệch tâm, con lăn tỳ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 4
13 Hàn gia cố bệ, đại tu hệ thống máy rung cho các phễu máy cấp 1;2;3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bệ 3
14 - Đại tu ống chuyển tải đầu băng, (Thay 30m2 tôn d10 chống mài mòn và 10m2 tôn Hardox dầy 10 ly chống mòn, bám dính than vị trí than giót trực tiếp).3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 3,14
15 Hàn gia cố, đại tu, lắp máy rung cho ống chuyển tải đầu băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bệ 2
16 Sơn 1 nước chống gỉ 2 nước sơn ghi cho kết cấu thép tại các vị trí: Khung băng, lan can, hộp chất tải, hộp dỡ tải và ống chuyển tải đầu, đuôi băng. Tổng diện tích 1200m2. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 1.200
17 Băng tải 6/2B và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
18 Đại tu hộp giảm tốc Ц2Y-315H–31.5–21. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 1
19 Đại tu hộp giảm tốcPЦД-400 máy cấp 5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Máy cấp 1
20 Đại tu các khớp nối cao tốc và hạ tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
21 Đại tu các tang chủ động, bị động và đổi hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
22 Đại tu hệ thống con lăn đỡ các nhánh công tác, nhánh không tải và dẫn hướng. Thay mới 10% con lăn các loại Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
23 Đại tu cơ cấu căng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
24 Đại tu khay sàng máy cấp 5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 0,25
25 Đại tu phần cơ máy cấp than: Gồm cơ cấu tay biên, trục khuỷu, bánh xe lệch tâm, con lăn tỳ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
26 Hàn gia cố bệ, đại tu hệ thống máy rung cho các phễu máy cấp 5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bệ 1
27 - Đại tu ống chuyển tải đầu băng, (Thay 30m2 tôn d10 chống mài mòn và 10m2 tôn Hardox dầy 10 ly chống mòn, bám dính than vị trí than giót trực tiếp). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 3,14
28 Hàn gia cố, đại tu, lắp máy rung cho ống chuyển tải đầu băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bệ 2
29 Sơn 1 nước chống gỉ 2 nước sơn ghi cho kết cấu thép tại các vị trí: Khung băng, lan can, hộp chất tải, hộp dỡ tải và ống chuyển tải đầu, đuôi băng. Tổng diện tích 1200m2. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 612
30 Băng tải 4A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
31 Đại tu hộp giảm tốc K1000-43.4-42T Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 1
32 Đại tu các khớp nối cao tốc và hạ tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
33 Đại tu các tang chủ động, bị động và đổi hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
34 Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
35 Thay mới các thanh gạt dỡ than Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 7
36 Thay mới 526m dây băng B800 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
37 Đại tu hệ thống căng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
38 Đại tu hệ thống hút bụi đuôi băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
39 Thay tôn, bàn đỡ tải và mở rộng ống dỡ than Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 7
40 Sơn 1 nước chống gỉ 2 nước sơn ghi cho kết cấu thép tại các vị trí: Khung băng, lan can, hộp chất tải, hộp dỡ tải và ống chuyển tải đầu, đuôi băng. Tổng diện tích 1200m2. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 1.000
41 Băng tải 3A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
42 Đại tu hộp giảm tốc ЦДH-630-50-21 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 1
43 Đại tu hệ thống phanh hãm băng tải TKΓ-300 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HThống 1
44 Đại tu các khớp nối cao tốc và hạ tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
45 Đại tu các tang chủ động, bị động và đổi hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
46 Thay mới 306m dây băng B800 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
47 Đại tu ống chuyển tải đầu băng và bộ chia than - Đại tu ống chuyển tải đầu băng, (Thay 30m2 tôn d10 chống mài mòn và 10m2 tôn Hardox dầy 10 ly chống mòn, bám dính than vị trí than giót trực tiếp). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấn 3,14
48 Đại tu hệ thống căng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
49 Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
50 Đại tu hệ thống hút bụi đuôi băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
51 Cạo gỉ, sơn kết cấu thép khung, hộp chất tải, hộp dỡ tải và các ống dỡ tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 630
52 Băng tải 2A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
53 Đại tu hộp giảm tốc KЦ1-500-28-41 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 1
54 Đại tu các khớp nối cao tốc và hạ tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
55 Đại tu các tang chủ động, bị động và đổi hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
56 Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
57 Đại tu hệ thống căng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
58 Đại tu ống chuyển tải đầu băng 2B- 3B Thay 12m2 tôn chịu mài mòn d=10ly và 08m2 tôn Hardox 450 dầy 10ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 1,57
59 Thay mới 246m dây băng B800 loại 4P PN150-800X6X3 AS-N/AS-N Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
60 Đại tu hệ thống hút bụi đuôi băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
61 Cạo gỉ, sơn kết cấu thép khung, hộp chất tải, hộp dỡ tải và các ống dỡ tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 464
62 Hàn gia cố, đại tu, lắp máy rung cho ống chuyển tải đầu băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
63 Băng tải 6/3A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
64 Đại tu hộp giảm tốc KЦ2-1000-43,4-42T Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 1
65 Đại tu hệ thống phanh hãm băng tải TKΓ-300 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HThống 1
66 Đại tu các khớp nối cao tốc và hạ tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
67 Đại tu các tang chủ động, bị động và đổi hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
68 Đại tu hệ thống con lăn và giá đỡ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
69 Đại tu hệ thống căng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
70 Đại tu 02 bơm nước đọng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 2
71 Thay mới 315m dây băng B800 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
72 Đại tu hệ thống hút bụi đuôi băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
73 Cạo gỉ, sơn kết cấu thép khung, hộp chất tải, hộp dỡ tải và các ống dỡ tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 612
74 Đại tu Ống chuyển tải đầu băng và cơ cấu sàng đá Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tấn 2,36
75 Hàn gia cố, đại tu, lắp máy rung cho ống chuyển tải đầu băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
76 PHẦN ĐIỆN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Phần 0
77 Băng tải 4A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
78 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ kéo băng tải Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 55(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
79 Đại tu áp tô mát khởi động từ, Dòng điện định mức 120-500 A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
80 Đại tu áp tô mát khởi động từ, Dòng điện định mức Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4
81 Đại tu Hệ thống mạch điều khiển, bảo vệ và liên động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
82 Kiểm tra đo cách điện cáp lực cho động cơ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 3
83 Vệ sinh, sắp xếp lại cáp trên giá cáp dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
84 Vệ sinh các hàng kẹp và các thiết bị trong tủ điện dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ điện 5
85 Lắp đặt các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
86 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
87 Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
88 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ nâng hạ thanh gạt than Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1Cái 14
89 Băng tải 3A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
90 Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 132(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
91 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ phanh băng tải Tốc độ động cơ 3000 (vòng/phút) Công suất động cơ dưới 0,2(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
92 Đại tu áp tô mát khởi động từ Dòng điện định mức 120-500 A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
93 Kiểm tra đo cách điện hệ thống cáp lực Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
94 Vệ sinh, sắp xếp lại cáp trên giá cáp dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
95 Vệ sinh các hàng kẹp và các thiết bị trong tủ điện dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ điện 5
96 Đại tu Hệ thống mạch điều khiển, bảo vệ và liên động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
97 Lắp đặt các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 1
98 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
99 Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
100 Băng tải 2A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
101 Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 55(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
102 Đại tu áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
103 Kiểm tra đo cách điện hệ thống cáp lực Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
104 Vệ sinh, sắp xếp lại cáp trên giá cáp dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
105 Vệ sinh các hàng kẹp và các thiết bị trong tủ điện dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ điện 5
106 Đại tu Hệ thống mạch điều khiển, bảo vệ, tín hiệu và liên động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
107 Lắp đặt các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 1
108 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
109 Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
110 Băng tải 6/3A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
111 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ kéo băng tải 6/3A Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 75(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
112 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ phanh băng tải Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ dưới 0,2(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
113 Đại tu không quấn lại động cơ bơm nước đọng Tốc độ động cơ 1500( vòng/ phút) Công suất động cơ 40 (kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
114 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
115 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4
116 Đại tu mach điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 2
117 Kiểm tra đo cách điện hệ thống cáp lực Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 2
118 Vệ sinh, sắp xếp lại cáp trên giá cáp dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
119 Vệ sinh các hàng kẹp và các thiết bị trong tủ điện dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ điện 5
120 Lắp đặt các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 1
121 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
122 Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
123 Băng tải 6/1G và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
124 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ kéo băng tải 6/3A Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 75(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
125 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ phanh băng tải Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ dưới 0,2(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
126 Đại tu không quấn lại động cơ bơm nước đọng Tốc độ động cơ 1500( vòng/ phút) Công suất động cơ 40 (kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 4
127 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ Động cơ điện hạ áp Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 15(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1động cơ 4
128 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
129 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
130 Đại tu mach điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 9
131 Kiểm tra đo cách điện hệ thống cáp lực Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 9
132 Vệ sinh, sắp xếp lại cáp trên giá cáp dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
133 Vệ sinh các hàng kẹp và các thiết bị trong tủ điện dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ điện 5
134 Lắp đặt các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 1
135 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
136 Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
137 Băng tải 6/2B và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
138 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ kéo băng tải 6/3A Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 75(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
139 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ phanh băng tải Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ dưới 0,2(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
140 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ Động cơ điện hạ áp Đại tu không quấn lại cuộn dây Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 15(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1động cơ 1
141 Đại tu không quấn lại động cơ bơm nước đọng Tốc độ động cơ 1500( vòng/ phút) Công suất động cơ 40 (kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
142 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
143 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4
144 Đại tu mach điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 3
145 Kiểm tra đo cách điện hệ thống cáp lực Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 3
146 Vệ sinh, sắp xếp lại cáp trên giá cáp dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
147 Vệ sinh các hàng kẹp và các thiết bị trong tủ điện dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ điện 5
148 Lắp đặt các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 1
149 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
150 Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
151 CẢI TẠO THAY THẾ THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG, ĐIỀU KHIỂN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Phần 0
152 Băng tải 6/1G Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
153 Lắp mới thiết bị báo tắc than trong ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
154 Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bộ 1
155 Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
156 Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
157 Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
158 Lắp mới rơ le nhiệt tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
159 Lắp mới Switch báo trạng thái đóng mở của phanh Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
160 Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
161 Lắp mới Hợp bộ còi đèn; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
162 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
163 Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
164 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
165 Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
166 Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
167 Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
168 Băng tải 6/2B và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
169 Lắp mới thiết bị báo tắc than trong ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
170 Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bộ 1
171 Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
172 Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
173 Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
174 Lắp mới rơ le nhiệt tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
175 Lắp mới Switch báo trạng thái đóng mở của phanh; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
176 Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
177 Lắp mới Hợp bộ còi đèn; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
178 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
179 Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
180 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
181 Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
182 Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
183 Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
184 Băng tải 6/3A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
185 Lắp mới thiết bị báo tắc than trong ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
186 Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bộ 1
187 Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
188 Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
189 Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
190 Lắp mới rơ le nhiệt tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
191 Lắp mới Switch báo trạng thái đóng mở của phanh; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
192 Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
193 Lắp mới Hợp bộ còi đèn; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
194 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
195 Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
196 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
197 Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
198 Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
199 Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
200 Băng tải 2A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
201 Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bộ 1
202 Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
203 Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
204 Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
205 Lắp mới rơ le nhiệt tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
206 Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
207 Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
208 Lắp mới Hợp bộ còi đèn; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
209 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
210 Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
211 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
212 Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
213 Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
214 Lắp mới thiết bị báo tắc than trong ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
215 Băng tải 3A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
216 Lắp mới thiết bị báo tắc than trong ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
217 Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bộ 1
218 Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
219 Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
220 Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
221 Lắp mới rơ le nhiệt tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
222 Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
223 Lắp mới Switch báo trạng thái đóng mở của phanh; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
224 Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
225 Lắp mới Hợp bộ còi đèn; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
226 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
227 Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
228 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
229 Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
230 Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
231 Băng tải 4A và thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
232 Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bộ 1
233 Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
234 Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
235 Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
236 Lắp mới rơ le nhiệt tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
237 Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
238 Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
239 Lắp mới Hợp bộ còi đèn; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
240 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
241 Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
242 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
243 Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
244 Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
245 Lắp mới hợp bộ đo mức than bunker Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 8
246 Lắp đặt hệ thống điều khiển Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
247 Lắp đặt Máy tính vận hành và giám sát hệ thống băng tải tại phòng điều khiển trung tâm Nhiên Liệu Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
248 Lắp đặt tủ điều khiển PLC tại phòng điện trung tâm Nhiên liệu Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
249 CUNG CẤP VẬT TƯ VẬT LIỆU PHỤ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) VT 0
250 Bàn để máy vi tính Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
251 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cuộn 98
252 Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 3,1
253 Băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 72,8 Băng tải cũ làm diềm chắn than
254 Băng tải B=800mm (DC1) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 1.393 Cung cấp CO,CQ
255 Bình ga mini Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bình 5
256 Bình khí Oxy (O2) 5 lít/bình Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Chai 14,03
257 Bộ má phanh động cơ băng tải kiểu ANTEC 54E 281/02-15 (01 bộ gồm 02 má phanh) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
258 Bộ mối nối dán băng tải-800 mm (Cao su non 3ly =2kg, cao su non 1ly=2Kg, keo lưu hoá loại 1kg/hộp= 2 hộp, nước rửa =1600ml, giấysilico=3M2, chổi 3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 11 Cung cấp CO,CQ
259 Cao su nối trục 35x18x10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 240
260 Cao su tấm chịu dầu dầy 5mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 1,4
261 Cáp điện 30 core+e 2.5mm2 PVC/SWA/PVC BM-EL-ES-153 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 5.500 Cung cấp CO,CQ
262 Cáp điện 4x2.5mm2 PVC Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 7.430 Cung cấp CO,CQ
263 Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x2.5mm2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 4.020 Cung cấp CO,CQ
264 Cáp mạng Cat6 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 200
265 Cáp quang kết nối 2 module truyền thông quang hệ thống ControlLogix Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M 100
266 Chổi đánh gỉ sắt Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4
267 Chổi quét sơn nhỏ ( Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 75,46
268 Chổi quét sơn trung (5-10cm) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 18
269 Cồn công nghiệp Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 30,6
270 Dao cắt băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 11
271 Đầu bấm RJ45 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 20
272 Dầu CN-VG32 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 20
273 Đầu cốt càng cua 2,5mm2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 400
274 Đầu cốt đồng M120 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
275 Đầu cốt đồng phi 9 - M50 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 15
276 Đầu cốt đồng phi10 - M70 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 9
277 Dầu CS100 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 1.095 Cung cấp CO,CQ
278 Dầu DO 0,05% S Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 89
279 Dây điện đơn mềm 1x2.5mm2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 400
280 Dây rút 200mm (loại gói 100 sợi) (cái) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 510
281 Dây rút 300mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Sợi 3.700
282 Dây thép mạ kẽm 2mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 2
283 Đèn LED (285x240x60mm) Model: DCP05L/50w Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 220
284 Đinh cavet Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 40
285 Ghen đánh các chữ cái Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cuộn 16
286 Ghen đánh số từ 0-9 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cuộn 26
287 Giẻ lau máy Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 269,8
288 Keo đỏ (Silicon đỏ) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tuýp 6
289 Khí Acetylen (C2H2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 33,8
290 Khí Oxy (O2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Chai 10,71 Cung cấp CO,CQ
291 Mỡ L2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 21 Cung cấp CO,CQ
292 Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 168,5
293 Nút ấn (Ba) PKE-222-3T2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 7
294 Nút ấn đôi PKE-222-2T2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 7
295 Ổ cắm lioa nhựa vuông 8D32N Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
296 Ống thép CT3 phi 108x5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 206,4 Cung cấp CO,CQ
297 Ống thép CT3 phi 60x4.5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 47,94
298 Pa ra nhít 1.5x1500x1500-P=4Mpa, T= 2500C Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M2 2
299 Pa ra nhít 1x1500x1500-T=250 oC, P= 4Mpa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M2 4
300 Phụ kiện đấu nối tại tủ MCC (Gồm các rơ le, dây đấu 2.5mm2, đầu cốt...) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Gói 6
301 Que hàn N46 Phi 3.2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 423,45 Cung cấp CO,CQ
302 Sơn chống rỉ (kg) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 740,95 Cung cấp CO,CQ
303 Sơn ghi SAK - P1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 542,16 Cung cấp CO,CQ
304 Tấm lá căn 0,05 x150 (G17-10-006) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 1
305 Tấm lá căn đồng đỏ 0,3mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 0,53
306 Thép Hardox 450 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 3.769,57 Cung cấp CO,CQ
307 Thép L 100x100x10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 544,61 Cung cấp CO,CQ
308 Thép tấm 16IC D=5ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 456,83 Cung cấp CO,CQ
309 Thép tấm CT20 d=20mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 459,33
310 Thép tấm CT3 D= 7 ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 62
311 Thép tấm d=5mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 840 Cung cấp CO,CQ
312 Thép tấm đen D= 3ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 480 Cung cấp CO,CQ
313 Thép tấm Q345 6000x1500x16 (16GC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 1.297,54 Cung cấp CO,CQ
314 Thép tấm-Q345 B TQ-D= 10ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 9.577,79 Cung cấp CO,CQ
315 Thép U 160 x 68 x 5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 34
316 Thiếc nguyên dây phi1.5 ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 0,75
317 Vải bạt gai khổ 800 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 7,5
318 Vải nhám mịn khổ 600 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 1,66
319 Vải phin trắng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 102
320 Xăng A92 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 561,66
321 CUNG CẤP THIẾT BỊ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) TB 0
322 Áp tô mát 2 pha 220V-3A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4
323 Áp tô mát 220V-16A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 5
324 Áp tô mát AP-50-3MT-16A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 19 Cung cấp CO,CQ
325 Áp tô mát LG-220 V-40A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12 Cung cấp CO,CQ
326 Biến dòng 200/5A M65F-94C-RLLSFV-C7 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
327 Biến dòng bảo vệ 0.25/0.01A NHDMC112/125 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 6
328 Biến dòng điện 300/1A DMC45 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
329 Biến dòng TI-300/5A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 5 Cung cấp CO,CQ
330 Bộ chia than kiểu cánh lật Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 3
331 Bộ chuyển đổi công suất D8W2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
332 Bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều sang 4-20mA, nguồn 110VAC Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 6
333 Bộ còi khởi động băng tải YL50 L50 (Còi+đèn báo) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 20 Cung cấp CO,CQ
334 Bộ đấu nối module PLC 1756-TBCH (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 15 Cung cấp CO,CQ
335 Bộ điều khiển đo mức than trên bunke lò hơi gồm bộ ĐK AWRD34SUXXX, 2 sensor đo mức AWRT10T4XXXC6XX, 2 mặt bích và hộp đấu nối Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 8 Cung cấp CO,CQ
336 Bộ điều khiển hệ thống ControlLogix 1756-L73 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1 Cung cấp CO,CQ
337 Bộ nguồn 48VDC Cosel PLA100F-48 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2 Cung cấp CO,CQ
338 Bộ nguồn nuôi hệ thống ControlLogix 1756-PA75 (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1 Cung cấp CO,CQ
339 Bộ nguồn S240-24 (Input: 85-240VAC, ouput: 24VDC-10A), NES-350-24 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2 Cung cấp CO,CQ
340 Bộ thiết bị báo tắc phễu than Tilt switch (gồm cả sensor và bộ điều khiển) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 6 Cung cấp CO,CQ
341 Bu lông khớp nối cao tốc M14x90 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 60 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
342 Bu lông M20x250 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 8 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
343 Bu lông thép có đai ốc 5x30 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 160 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
344 Bu lông thép có đai ốc M16x50 - C45 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 400 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
345 Bu lông+ đai ốc M6x60 (G17-03-109) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 5 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
346 Bu lông+đai ốc M10x25 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 72 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
347 Cảm biến giám sát tốc độ NJ15+U1+DW1-10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12 Cung cấp CO,CQ
348 Cáp cho bộ cảm biến quang 6023652 BM-EL-ES-075 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 6 Cung cấp CO,CQ
349 Cơ cấu cần thao tác CFS (Tay cầm+Thanh nối) loại: CFS-GS2-N3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
350 Con lăn băng tải phi 127x220 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 27 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
351 Con lăn băng tải phi 127x310 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 365 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
352 Con lăn băng tải phi 127x950 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 65 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
353 Con lăn giảm chấn phi 127x310 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 234 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
354 Công tắc giám sát căng băng tải NBB20-U1-Z2, PNo: 203044 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12 Cung cấp CO,CQ
355 Công tắc phản hồi vị trí phanh XS1-M12MA250 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 8
356 Công tắc Quang (Bộ thu PN: 42GR9000-QD+Phát PN: 42GRL9040-QD) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 6 Cung cấp CO,CQ
357 Công tắc tơ 20 kW, PN: LC1F115+Cuộn dây (HD-0033M-11-30) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO,CQ
358 Công tắc tơ LC1F150 (I=150A, U=380v, Uđm=220VDC Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
359 Công tắc tơ LC1F330 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1 Cung cấp CO,CQ
360 Đầu nối quang Multimode fiber 1310nm1783-SFP100FX Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
361 Dây cu roa 17x10,5x2000 (B80) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12
362 Đèn tín hiệu màu xanh Z-BV6 (Vuông) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
363 Động cơ rung bunke 0.45-0.66Kw-2900v/p Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 7 Cung cấp CO,CQ
364 Đồng hồ hiển thị dòng 200/5A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
365 Đồng hồ hiển thị dòng 300/5A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 3
366 Giá đỡ và con lăn chống lệch băng tải nhánh dưới B800 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 4 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
367 Giá đỡ và con lăn chống lệch băng tải nhánh trên B800 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 4 Cung cấp chứng chỉ chất lượng
368 Giá lắp cảm biến giám sát tốc độ băng PN: MH 04-2681F Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12
369 Hợp bộ cầu chì CFS Model: GS2-N3 Thay GS1-N3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6 Cung cấp CO,CQ
370 Khóa cách ly điều khiển Santon 16A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
371 Khóa điều khiển tại chỗ Santon SRP124YP1, 16A, 440V Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
372 Khóa lựa chọn chế độ điều khiển 4 vị trí Santon SRP1810YL3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
373 Khởi động từ PME-211-16A-500V-220VAC Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 19 Cung cấp CO,CQ
374 Khối tiếp điểm phụ LA1-DN31 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12 Cung cấp CO,CQ
375 Khung chuẩn hệ thống ControlLogix 1756-A17 (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1 Cung cấp CO,CQ
376 Máy tính công nghiệp Advantech Core I5, Ram 4Gb, ổ cứng 1TB, ,màn hình 20'', chuột, bàn phím Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1 Cung cấp CO,CQ
377 Module đầu ra số hệ thống ControlLogix 1756-OB16I (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 4 Cung cấp CO,CQ
378 Module đầu vào số hệ thống ControlLogix 1756-IB32 (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 9 Cung cấp CO,CQ
379 Module đầu vào tương tự hệ thống ControlLogix 1756-IF8 (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2 Cung cấp CO,CQ
380 Module truyền thông 1783-ETAP2F Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2 Cung cấp CO,CQ
381 Module truyền thông ethernet 1756-EN2TR (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2 Cung cấp CO,CQ
382 Nút ấn dừng khẩn cấp Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
383 Nút ấn RSM 2x10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 12
384 Ổ bi 1310 ETN9 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO,CQ
385 Ổ bi 22214 E Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO,CQ
386 Ổ bi 22228 CC/W33 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 8 Cung cấp CO,CQ
387 Ổ bi 22232CC/C3W33 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO,CQ
388 Ổ bi 22309 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 20 Cung cấp CO,CQ
389 Ổ bi 22312-E Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 8 Cung cấp CO,CQ
390 Ổ bi 22322 E Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3 Cung cấp CO,CQ
391 Ổ bi 30230 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3 Cung cấp CO,CQ
392 Ổ bi 30311 J2/Q SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10 Cung cấp CO,CQ
393 Ổ bi 30318 J2 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10 Cung cấp CO,CQ
394 Ổ bi 30320 J2 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3 Cung cấp CO,CQ
395 Ổ bi 32048-X SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO,CQ
396 Ổ bi 32207 J2/Q Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10 Cung cấp CO,CQ
397 Ổ bi 32214 J2/Q Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10 Cung cấp CO,CQ
398 Ổ bi 32222 J2 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO,CQ
399 Ổ bi 32226 J2 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO,CQ
400 Ổ bi 32236 J2/VQ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO,CQ
401 Ổ bi 32310 J2/Q SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO,CQ
402 Ổ bi 32316 J2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO,CQ
403 Ổ bi 32318 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO,CQ
404 Ổ bi 32320 J2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO,CQ
405 Ổ bi 32324 J2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO,CQ
406 Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16 Cung cấp CO,CQ
407 Ổ bi 6311 - 2Z SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1 Cung cấp CO,CQ
408 Ổ bi 6311-2Z Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO,CQ
409 Ổ bi 6314-2Z SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16 Cung cấp CO,CQ
410 Ổ bi 6317 - 2Z Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3 Cung cấp CO,CQ
411 Ổ bi 6318 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 5 Cung cấp CO,CQ
412 Ổ bi 7416 M Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO,CQ
413 Ổ bi N311 ECM/P63 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 5 Cung cấp CO,CQ
414 Ổ bi N314 ECM SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO,CQ
415 Ổ bi N317 ECM Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3 Cung cấp CO,CQ
416 Ổ bi N318 ECM SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1 Cung cấp CO,CQ
417 Ổ bi SKF 22220 E Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 14 Cung cấp CO,CQ
418 Phần mềm FactoryTalk View Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
419 Phần mềm Rslogix 5000 Full Edition Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
420 Rơ le bảo vệ chạm đất ELR+1, 230VAC, 30A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 5 Cung cấp CO,CQ
421 Rơ le bảo vệ động cơ CET4 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
422 Rơ le bảo vệ động cơ CWE 4-2.5A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
423 Rơ le nhiệt 132-220A (LR9F5371.) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
424 Rơ le nhiệt 65 kW, HD-0033M-11-23, LR9F5369 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 5 Cung cấp CO,CQ
425 Switch truyền thông Stratix 1783-US8T Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1 Cung cấp CO,CQ
426 Thanh gạt dỡ than 1 phía băng tải B800 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 7
427 Tủ điện 900x550x300 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6 Cung cấp CO,CQ
428 Tủ lắp đặt hệ thống PLC, 2 cánh, 2200x1200x500, sơn tĩnh điện, bao gồm cả backpanel Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1 Cung cấp CO,CQ
429 CA MÁY THI CÔNG Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 0
430 Ampe mét Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 10
431 Biến dòng đo lường mẫu Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 10
432 Cầu đo điện trở 1 chiều Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 3,5
433 Đồng hồ vạn năng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 77,6
434 Đồng hồ bấm giây Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 10
435 Đầm dùi 1,5 kW Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 15,5
436 Hợp bộ thí nghiệm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 15,45
437 Máy hàn di động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1,25
438 Máy cắt sắt Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 2
439 Mêgaôm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 10
440 Máy tạo dòng điện lớn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 10
441 Máy điều chỉnh điện áp Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 3
442 Máy khoan bêtông cầm tay = 1,5kW Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 5
443 Máy hút bụi Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 24,9
444 Mê gôm mét 1000V Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1
445 Máy tính xách tay Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 11
446 Máy dán băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 2,8
447 Máy cắt tấm H3222 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1
448 Máy tiện 16K20 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 4,8
449 Máy khoan 2H125 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1,5
450 Máy hàn điện 23 KW Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 33,5
451 Pa lăng tay Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 12,4
452 Máy khoan cầm tay 0,5kW Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 40,44
453 Vôn mét Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->