Gói thầu: Thi công sửa chữa mạng ngoại vi của Bưu điện CP16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bưu điện trung ương |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa mạng ngoại vi của Bưu điện CP16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192069 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 11:12:00 đến ngày 2020-12-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,677,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tủ cáp 200x2 | Bao gồm vỏ tủ + đế inox đỡ phiến | tủ | 1 | |
| 2 | Tủ cáp 600x2 | Bao gồm vỏ tủ + đế inox đỡ phiến | tủ | 2 | |
| 3 | Phiến Krone | Phiến đấu dây điện thoại loại 10 đôi. | phiến | 120 | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Tháo dỡ, thu hồi tủ cũ | tủ | 3 | |
| 5 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ 200 x 2 | Lắp đặt tủ mới | tủ | 1 | |
| 6 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ 600 x 2 | Lắp đặt tủ mới | tủ | 2 | |
| 7 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x2 (Quy về cáp 200x2) | Hàn đấu nối nối cáp cũ vào tủ cáp mới lắp đặt | tủ cáp | 6 | |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | cấu kiện | 9 | |
| 9 | Tát nước trong bể | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 4,5507 | |
| 10 | Bốc dỡ thủ công bùn trong bể | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 4,5507 | |
| 11 | Xây tường gạch thành bể | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 2,4235 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m2 | 5,328 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,2999 | |
| 14 | Xây tường gạch thành bể | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 1,4137 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m2 | 3,108 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,15 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 3 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công bùn có cự ly vận chuyển | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 4,5507 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 4,5507 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-01, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 4,5507 | |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | cấu kiện | 8 | |
| 22 | Tát nước trong bể | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 3,8285 | |
| 23 | Bốc dỡ thủ công bùn trong bể | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 3,8285 | |
| 24 | Xây tường gạch thành bể | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 1,3332 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m2 | 2,72 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,2042 | |
| 27 | Xây tường gạch thành bể | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 1,6764 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m2 | 3,76 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,2521 | |
| 30 | Xây tường gạch thành bể | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,9372 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m2 | 2,18 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,1398 | |
| 33 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1500x500x90 | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11, VT-14 | nắp đan | 1 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 2 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 3 | |
| 36 | Vận chuyển thủ công bùn có cự ly vận chuyển | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 3,8285 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 3,8285 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-02, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 3,8285 | |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | cấu kiện | 36 | |
| 40 | Tát nước trong bể | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 16,269 | |
| 41 | Bốc dỡ thủ công bùn trong bể | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 16,269 | |
| 42 | Xây tường gạch thành bể | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,6076 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m2 | 2,4096 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,0783 | |
| 45 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11,VT-13 | nắp đan | 3 | |
| 46 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11,VT-12 | nắp đan | 4 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | cái | 32 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 2 | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 1 | |
| 50 | Thông vệ sinh ống luồn cáp | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m | 420 | |
| 51 | Vận chuyển thủ công bùn có cự ly vận chuyển | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 16,269 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 16,269 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-03, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 16,269 | |
| 54 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | cấu kiện | 24 | |
| 55 | Tát nước trong bể | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 10,6245 | |
| 56 | Bốc dỡ thủ công bùn trong bể | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 10,6245 | |
| 57 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè sâu 1.5m | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 1 | |
| 58 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | nắp đan | 2 | |
| 59 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 1 | |
| 60 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 1 | |
| 61 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 1 | |
| 62 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 1 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 1 | |
| 64 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 900x900x70 | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11,VT-15 | nắp đan | 2 | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 2 | |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | cái | 24 | |
| 67 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 3,9 | |
| 68 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 4,8195 | |
| 69 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | 100 m ống | 0,15 | |
| 70 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 3,9 | |
| 71 | Vận chuyển thủ công bùn có cự ly vận chuyển | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 10,6245 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 15,444 | |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-04, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 10,6245 | |
| 74 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Bản vẽ VT-05 | km cáp | 0,35 | |
| 75 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Bản vẽ VT-05 | km cáp | 0,35 | |
| 76 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Bản vẽ VT-05 | tủ cáp | 2 | |
| 77 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Bản vẽ VT-05.1 | cấu kiện | 3 | |
| 78 | Tát nước trong bể | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 1,5169 | |
| 79 | Bốc dỡ thủ công bùn trong bể | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 1,5169 | |
| 80 | Xây tường gạch thành bể | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,4039 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m2 | 0,888 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 0,15 | |
| 83 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 1 | |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | bể | 1 | |
| 85 | Vận chuyển thủ công bùn có cự ly vận chuyển | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | m3 | 1,5169 | |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 1,5169 | |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Bản vẽ VT-05.1, VT-06, VT-7, VT-8, VT-9,VT-10, VT-11 | đ/m3 | 1,5169 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi