Gói thầu: Đại tu cấp than vào kho dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105329-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu cấp than vào kho dây chuyền 1 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200925351
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 13:00:00 đến ngày 2020-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,902,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐẠI TU SỬA CHỮA Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Phần 0 Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT).
2 PHẦN CƠ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Phần 0
3 Băng tải 7 và các thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Băng 0
4 Đại tu hộp giảm tốc KЦ2-1000-43.4. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 1
5 Đại tu 5 hộp giảm tốcPЦД-400,PЦД-350, DCY400-20-II các máy cấp 1, 2, 3, 4, 5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Máy cấp 5
6 Đại tu các khớp nối cao tốc và hạ tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
7 Đại tu các tang chủ động, bị động và đổi hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
8 Đại tu hệ thống con lăn đỡ các nhánh công tác, nhánh không tải và dẫn hướng. Thay mới 10% con lăn các loại Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
9 Đại tu cơ cấu căng băng tải, gia công vấu giữ cáp căng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
10 Đại tu 05 khay sàng máy cấp 1, 2, 3,4, 5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 1,24
11 Đại tu 05 bunke chứa than của 5 máy cấp Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 1,24
12 Đại tu 05 hộp chứa than máy cấp 1,2,3,4,5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 1,32
13 Đại tu 05 bộ chỉnh năng suất máy cấp 1,2,3,4,5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 0,35
14 Thay và dán mới 456m dây băng tải cao su loại B = 1200mm, có típ mác: AS-N MEEP1000/5 1200x5x6x3. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
15 Đại tu phần cơ các máy cấp than:  Gồm cơ cấu tay biên, trục khuỷu, bánh xe lệch tâm, con lăn tỳ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 5
16 Đại tu, gia cố hành lang lan can đi lại trên miệng máy cấp Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 3,15
17 Đại tu phần mái che các phễu máy cấp đảm bảo kiên cố và mỹ quan Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 9,95
18 Đại tu 05 mặt sàng bunke máy cấp 1,2,3,4,5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 37,68
19 Hàn gia cố bệ, đại tu hệ thống máy rung cho các phễu máy cấp 2;3;4;5 và ống chuyển tải đầu băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bệ 5
20 Đại tu 05 cầu thang lên xuống các phễu máy cấp 2;3;4;5. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 3,8
21 - Đại tu ống chuyển tải đầu băng, (Thay 4m2 tôn d10 chống mài mòn và 06m2 Tôn Hardox 450 dầy 10ly  chống mòn, bám dính than vị trí than giót trực tiếp). Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 0,79
22 Sơn 1 nước chống gỉ 2 nước sơn ghi cho kết cấu thép tại các vị trí: Khung băng, lan can, hộp chất tải, hộp dỡ tải và ống chuyển tải đầu, đuôi băng. Tổng diện tích 612m2. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 612
23 Tháo dỡ, thay mới khung xương kết cấu thép bệ. Đổ bê tông chân bệ động cơ, hộp giảm tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 4
24 Băng tải 8 và các thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Băng 0
25 Đại tu hộp giảm tốc ЦДH-630-50 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 1
26 Đại tu các khớp nối cao tốc và hạ tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
27 Đại tu các tang chủ động, bị động và đổi hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
28 Đại tu hệ thống con lăn đỡ các nhánh công tác, nhánh không tải và dẫn hướng. Thay mới 10% con lăn các loại Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
29 Đại tu hệ thống căng băng tải đuôi băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
30 Thay và dán mới 735m dây băng tải cao su loại B = 1200mm, có típ mác: AS-N MEEP1000/5 1200x5x6x3. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
31 Đại tu bộ chia than và ống chuyển tải 8 xuống 9 và 10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 3,14
32 Hàn gia cố, đại tu, lắp máy rung cho ống chuyển tải đầu băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
33 Sơn 1 nước chống gỉ 2 nước sơn ghi cho kết cấu thép các vị trí: khung băng, lan can, hộp chất tải, hộp dỡ tải và ống chuyển tải đầu, đuôi băng. Tổng diện tích 750m2. Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m2 750
34 Tháo dỡ kết cấu thép và làm mới bệ. Đổ bê tông chân bệ động cơ, hộp giảm tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) m3 4
35 Băng tải 10 và các thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
36 Đại tu hộp giảm tốc KЦ2-1000-43,4 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hộp 1
37 Đại tu khớp nối cao tốc và hạ tốc Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
38 Đại tu các tang chủ động, bị động và đổi hướng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
39 Đại tu hệ thống con lăn đỡ các nhánh công tác, nhánh không tải và dẫn hướng. Thay mới 10% con lăn các loại Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
40 Thay và dán mới 115 m dây băng tải cao su loại B = 1200mm, có típ mác: AS-N MEEP1000/5 1200x5x6x3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
41 Đại tu bộ chia than và ống chuyển tải 10 xuống 5/2A và 5/2B Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) tấn 3,14
42 Hàn gia cố bệ, đại tu hệ thống máy rung cho ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bệ 1
43 Hàn gia cố bệ, đại tu hệ thống máy rung cho ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bệ 1
44 Đại tu cơ cấu căng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
45 Đại tu hệ thống hút bụi đuôi băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
46 PHẦN ĐIỆN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Phần 0
47 Bang tai 7 và các thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
48 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ kéo băng tải 7 Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút)    Công suất động cơ 75(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
49 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ phanh băng tải Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút)    Công suất động cơ dưới 0,2(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
50 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ  áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ  Dòng điện định mức 120-500 A   Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
51 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ  áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ  Dòng điện định mức Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
52 Đại tu mach điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 2
53 Kiểm tra đo cách điện hệ thống cáp lực Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 6
54 Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
55 Vệ sinh, sắp xếp lại cáp trên giá cáp dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
56 Vệ sinh các hàng kẹp và các thiết bị trong tủ điện dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ điện 5
57 Lắp đặt các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 5
58 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 10
59 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ  Động cơ điện hạ áp  Đại tu không quấn lại cuộn dây  Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút)    Công suất động cơ 5,6-10(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1động cơ 5
60 Đại tu các thiết bị điện nhất thứ  áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ  Dòng điện định mức Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10
61 Bang tai 8 và các thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
62 Đại tu không quấn lại cuộn dây  Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút)    Công suất động cơ 132(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
63 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ phanh băng tải Tốc độ động cơ 3000 (vòng/phút)    Công suất động cơ dưới 0,2(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
64 Đại tu áp tô mát khởi động từ Dòng điện định mức 120-500 A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
65 Kiểm tra đo cách điện hệ thống cáp lực Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
66 Vệ sinh, sắp xếp lại cáp trên giá cáp dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
67 Vệ sinh các hàng kẹp và các thiết bị trong tủ điện dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ điện 5
68 Đại tu Hệ thống mạch điều khiển, bảo vệ và liên động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
69 Lắp đặt các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 1
70 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
71 Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
72 Bang tai 10 và các thiết bị phụ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
73 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ kéo băng tải 10 Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút)    Công suất động cơ 75(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
74 Đại tu không quấn lại cuộn dây động cơ phanh băng tải Tốc độ động cơ 3000 (vòng/phút)    Công suất động cơ dưới 0,2(kW) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Động cơ 1
75 Đại tu áp tô mát khởi động từ Dòng điện định mức 120-500 A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
76 Kiểm tra đo cách điện hệ thống cáp lực Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
77 Vệ sinh, sắp xếp lại cáp trên giá cáp dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
78 Vệ sinh các hàng kẹp và các thiết bị trong tủ điện dọc tuyến băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ điện 5
79 Đại tu Hệ thống mạch điều khiển, bảo vệ và liên động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
80 Lắp đặt các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
81 Lắp đặt áp tô mát, khởi động từ cho các động cơ rung gõ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) 1 cái 2
82 Đại tu hệ thống chiếu sáng băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 1
83 PHẦN TỰ ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
84 BĂNG TẢI 7 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Băng 0
85 Lắp mới thiết bị báo tắc than trong ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
86 Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bộ 1
87 Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
88 Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
89 Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
90 Lắp mới rơ le nhiệt tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
91 Lắp mới Switch báo trạng thái đóng mở của phanh; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
92 Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
93 Lắp mới Hợp bộ còi đèn; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
94 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
95 Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
96 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
97 Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
98 Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
99 Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
100 BĂNG TẢI 8 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
101 Lắp mới thiết bị báo tắc than trong ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
102 Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bộ 1
103 Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
104 Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
105 Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
106 Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
107 Lắp mới Switch báo trạng thái đóng mở của phanh; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
108 Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
109 Lắp mới Hợp bộ còi đèn; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
110 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
111 Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
112 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
113 Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
114 Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
115 BĂNG TẢI 10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) HT 0
116 Lắp mới thiết bị báo tắc than trong ống chuyển tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
117 Lắp mới thiết bị giám sát tốc độ tang chủ động, bị động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) bộ 1
118 Lắp mới thiết bị báo giới hạn căng trùng băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
119 Lắp mới thiết bị giám sát bồi đắp than đuôi băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
120 Lắp mới hợp bộ CFS tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
121 Lắp mới rơ le nhiệt tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
122 Lắp mới Switch báo trạng thái đóng mở của phanh; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
123 Lắp mới khóa điều khiển tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
124 Lắp mới Hợp bộ còi đèn; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
125 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị báo lệch băng; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
126 Lắp mới tủ điều khiển tại chỗ; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
127 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc dây giật sự cố Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 16
128 Lắp mới đồng hồ hiển thị dòng tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
129 Lắp mới công tắc tơ tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
130 Lắp mới rơ le bảo vệ chạm đất tại tủ động lực; Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1
131 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Hệ thống 0
132 Lắp đặt thêm module tại tủ PLC trong TT Nhiên liệu Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tủ 1
133 CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) VT 0
134 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cuộn 87
135 Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 0,8
136 Băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 57,93 Băng tải cũ làm diềm chắn than
137 Băng tải B=1200 mm (DC1) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 1.306 Cung cấp CO, CQ
138 Bình ga mini Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bình 2
139 Cao su nối trục 35x18x10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 80
140 Cáp điện 30 core+e 2.5mm2 PVC/SWA/PVC BM-EL-ES-153 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 4.900 Cung cấp CO, CQ
141 Cáp điện 4x2.5mm2 PVC Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 5.320 Cung cấp CO, CQ
142 Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x2.5mm2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 1.640 Cung cấp CO, CQ
143 Cát vàng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 3,12
144 Chổi đánh gỉ sắt Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 9
145 Chổi sơn nhỏ ( Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 26,02
146 Chổi sơn trung (5-10cm) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 9,02
147 Cồn công nghiệp Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 15
148 Đá dăm 1x2cm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M3 6,66
149 Dao cắt băng tải Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 7
150 Dầu CN-VG32 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 15
151 Đầu cốt càng cua 2,5mm2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 400
152 Đầu cốt đồng M120 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
153 Đầu cốt đồng phi10 - M70 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4
154 Dầu CS100 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 850 Cung cấp CO, CQ
155 Dầu DO 0,05% S Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 57
156 Dây điện đơn mềm 1x2.5mm2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 400
157 Dây rút 200mm (loại gói 100 sợi) (cái) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 200
158 Dây rút 300mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Sợi 2.300
159 Dây thép mạ kẽm 2mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 0,5
160 Đèn LED (285x240x60mm) Model: DCP05L/50w Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 130
161 Ghen đánh các chữ cái Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cuộn 23
162 Ghen đánh số từ 0-9 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cuộn 43
163 Giẻ lau máy Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 140,65
164 Keo đỏ (Silicon đỏ) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Tuýp 9
165 Khí Acetylen (C2H2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 62,99
166 Khí ôxy (O2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Chai 104,61
167 Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 64,5 Cung cấp CO, CQ
168 Mối dán băng tải 1200 mm (cao su non 3mm = 2.5kg, cao su non 1mm = 2.5kg, keo lưu hóa loại 1kg/hộp = 3hộp, nước rửa 800ml = 3lọ, giấy silicon = 4M2, chổi = 5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 9 Cung cấp CO, CQ
169 Nút ấn đôi PKE-222-2T2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 7
170 Ống thép C20 phi 60x6 (20G) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 10,01
171 Pa ra nhít 1.5x1500x1500-P=4Mpa, T= 2500C Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M2 1
172 Pa ra nhít 1x1500x1500-T=250 oC, P= 4Mpa Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) M2 2
173 Phụ kiện đấu nối tại tủ MCC (Gồm các rơ le, dây đấu 2.5mm2, đầu cốt...) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Gói 3
174 Que hàn N46 Phi 3.2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 1.968,93 Cung cấp CO, CQ
175 Sơn chống rỉ (kg) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 223,53 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
176 Sơn ghi SAK - P1 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 163,56 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
177 Tấm lá căn 0,05 x150 (G17-10-006) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 0,5
178 Tấm lá căn đồng đỏ 0,3mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 0,4
179 Thép Hardox 450 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 2.041 Cung cấp CO, CQ
180 Thép L 100x100x10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 3.381,72 Cung cấp CO, CQ
181 Thép L 63x63x6 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 922,4 Cung cấp CO, CQ
182 Thép ống mạ kẽm Ф42x1.4mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 190 Cung cấp CO, CQ
183 Thép tấm 16IC D=5ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 325,98 Cung cấp CO, CQ
184 Thép tấm CT20 d=20mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 195,6 Cung cấp CO, CQ
185 Thép tấm CT3 D= 7 ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 31
186 Thép tấm D= 20 ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 39.237,83 Cung cấp CO, CQ
187 Thép tấm dày 2mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 1.507,13 Cung cấp CO, CQ
188 Thép tấm đen D= 3ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 120 Cung cấp CO, CQ
189 Thép tấm Q345 6000x1500x16 (16GC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 1.079,54 Cung cấp CO, CQ
190 Thép tấm Q345-TQ 6000x1500x8 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 1.097,06 Cung cấp CO, CQ
191 Thép tấm-Q345 B TQ-D= 10ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 6.027,15 Cung cấp CO, CQ
192 Thép tròn CT3 phi 8 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 446,52 Cung cấp CO, CQ
193 Thép tròn CT45 phi 60mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 4,5
194 Thép U 150x75x6.5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 1.288,2 Cung cấp CO, CQ
195 Thép U 160 x 68 x 5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 18
196 Thép U200x80x7.5 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 840 Cung cấp CO, CQ
197 Thép V50x50x5mm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 652,58 Cung cấp CO, CQ
198 Thiếc nguyên dây phi1.5 ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 0,5
199 Tôn mắt võng d= 5 ly Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 4.802,91 Cung cấp CO, CQ
200 Vải bạt gai khổ 800 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 2
201 Vải nhám mịn khổ 600 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 0,58
202 Vải phin trắng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Mét 66
203 Vòng đệm cao su khớp nối cao tốc 17x36x9 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Vòng 40
204 Xăng A92 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Lít 174,86
205 Xi măng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Kg 3.600
206 CUNG CẤP THIẾT BỊ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) TB 0
207 Áp tô mát AP-50-3MT-16A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 14
208 Áp tô mát LG-220 V-40A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
209 Biến dòng 200/5A M65F-94C-RLLSFV-C7 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
210 Biến dòng bảo vệ 0.25/0.01A NHDMC112/125 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 3
211 Biến dòng điện 300/1A DMC45 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
212 Biến dòng TI-300/5A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
213 Bộ chia than kiểu cánh lật Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2
214 Bộ chuyển đổi công suất D8W2 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
215 Bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều sang 4-20mA, nguồn 110VAC Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 3
216 Bộ còi khởi động băng tải YL50 L50 (Còi+đèn báo) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 10 Cung cấp CO, CQ
217 Bộ đấu nối module PLC 1756-TBCH (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 9 Cung cấp CO, CQ
218 Bộ nguồn nuôi hệ thống ControlLogix 1756-PA75 (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1 Cung cấp CO, CQ
219 Bộ thiết bị báo tắc phễu than Tilt switch (gồm cả sensor và bộ điều khiển) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 5 Cung cấp CO, CQ
220 Bu lông khớp nối M16x90 - C45 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 30 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
221 Bu lông M20x250 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 4 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
222 Bu lông thép có đai ốc 5x30 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 88 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
223 Bu lông thép có đai ốc M16x50 - C45 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 176,88 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
224 Bu lông+đai ốc M10x25 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 44 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
225 Cảm biến giám sát tốc độ NJ15+U1+DW1-10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6 Cung cấp CO, CQ
226 Cáp cho bộ cảm biến quang 6023652 BM-EL-ES-075 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 3
227 Cơ cấu cần thao tác CFS (Tay cầm+Thanh nối) loại: CFS-GS2-N3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
228 Con lăn băng tải phi 127x1400 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Con 35 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
229 Con lăn băng tải phi 127x220 (01 đầu trục) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 21 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
230 Con lăn băng tải phi 127x460 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 388 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
231 Con lăn giảm chấn phi 127x460 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 24 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
232 Công tắc giám sát căng băng tải NBB20-U1-Z2, PNo: 203044 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6 Cung cấp CO, CQ
233 Công tắc phản hồi vị trí phanh XS1-M12MA250 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
234 Công tắc Quang (Bộ thu PN: 42GR9000-QD+Phát PN: 42GRL9040-QD) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 3 Cung cấp CO, CQ
235 Công tắc tơ LC1F150 (I=150A, U=380v, Uđm=220VDC Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
236 Công tắc tơ LC1F330 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1 Cung cấp CO, CQ
237 Dây cu roa 17x10,5x2000 (B80) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
238 Đèn tín hiệu màu xanh Z-BV6 (Vuông) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
239 Động cơ rung bunke 0.45-0.66Kw-2900v/p Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 7 Cung cấp CO, CQ
240 Đồng hồ hiển thị dòng 200/5A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2
241 Đồng hồ hiển thị dòng 300/5A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1
242 Giá đỡ con lăn lòng máng L=1400 (g/c) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp Chứng chỉ chất lượng
243 Giá lắp cảm biến giám sát tốc độ băng PN: MH 04-2681F Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6
244 Hợp bộ cầu chì CFS Model: GS2-N3 Thay GS1-N3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3 Cung cấp CO, CQ
245 Khóa cách ly điều khiển Santon 16A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
246 Khóa điều khiển tại chỗ Santon SRP124YP1, 16A, 440V Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
247 Khóa lựa chọn chế độ điều khiển 4 vị trí Santon SRP1810YL3 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3
248 Khởi động từ PME-211-16A-500V-220VAC Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 14 Cung cấp CO, CQ
249 Khối tiếp điểm phụ LA1-DN31 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6 Cung cấp CO, CQ
250 Khung chuẩn hệ thống ControlLogix 1756-A10 (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1 Cung cấp CO, CQ
251 Module đầu ra số hệ thống ControlLogix 1756-OB16I (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 3 Cung cấp CO, CQ
252 Module đầu vào số hệ thống ControlLogix 1756-IB32 (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 5 Cung cấp CO, CQ
253 Module đầu vào tương tự hệ thống ControlLogix 1756-IF8 (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 1 Cung cấp CO, CQ
254 Module truyền thông 1783-ETAP2F Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2 Cung cấp CO, CQ
255 Module truyền thông ethernet 1756-EN2TR (PLC) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2 Cung cấp CO, CQ
256 Nút ấn dừng khẩn cấp Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3 Cung cấp CO, CQ
257 Nút ấn RSM 2x10 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6 Cung cấp CO, CQ
258 Ổ bi 22220 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
259 Ổ bi 22228 CC/W33 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO, CQ
260 Ổ bi 22232CC/C3W33 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
261 Ổ bi 22240 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
262 Ổ bi 22309 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 20 Cung cấp CO, CQ
263 Ổ bi 22312-E Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO, CQ
264 Ổ bi 22322 E Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
265 Ổ bi 30230 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 6 Cung cấp CO, CQ
266 Ổ bi 30311 J2/Q SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10 Cung cấp CO, CQ
267 Ổ bi 30318 J2 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10 Cung cấp CO, CQ
268 Ổ bi 32207 J2/Q Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10 Cung cấp CO, CQ
269 Ổ bi 32214 J2/Q Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 10 Cung cấp CO, CQ
270 Ổ bi 32236 J2/VQ Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO, CQ
271 Ổ bi 32318 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO, CQ
272 Ổ bi 32324 J2 SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
273 Ổ bi 6308-2Z SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 8 Cung cấp CO, CQ
274 Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng) Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
275 Ổ bi 6317 - 2Z Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
276 Ổ bi 6318 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1 Cung cấp CO, CQ
277 Ổ bi 7416 M Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO, CQ
278 Ổ bi N317 ECM Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
279 Ổ bi N318 ECM SKF Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1 Cung cấp CO, CQ
280 Ổ bi SKF 22220 E Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 4 Cung cấp CO, CQ
281 Rơ le bảo vệ chạm đất ELR+1, 230VAC, 30A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 2 Cung cấp CO, CQ
282 Rơ le bảo vệ động cơ CET4 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1 Cung cấp CO, CQ
283 Rơ le bảo vệ động cơ CWE 4-2.5A Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 1 Cung cấp CO, CQ
284 Rơ le nhiệt 65 kW, HD-0033M-11-23, LR9F5369 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Bộ 2 Cung cấp CO, CQ
285 Tủ điện 900x550x300 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Cái 3 Cung cấp CO, CQ
286 Vòng bi SKF-32042 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Vòng 2 Cung cấp CO, CQ
287 CA MÁY THI CÔNG Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) MTC 0
288 Ampe mét Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 5
289 Biến dòng đo lường mẫu Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 5
290 Cầu đo điện trở 1 chiều Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 0,9
291 Đồng hồ vạn năng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 38,75
292 Đồng hồ bấm giây Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 5
293 Đầm dùi 1,5 kW Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 2,4
294 Hợp bộ thí nghiệm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 3
295 Máy hàn di động Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 8,35
296 Máy cắt sắt Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1
297 Mêgaôm Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1
298 Máy tạo dòng điện lớn Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 5
299 Máy điều chỉnh điện áp Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 5
300 Máy khoan bêtông cầm tay = 1,5kW Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1,5
301 Máy hút bụi Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 10
302 Mê gôm mét 1000V Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 8,7
303 Máy tính xách tay Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1
304 Máy dán băng Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 9
305 Máy cắt tấm H3222 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 1,5
306 Máy tiện 16K20 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 0,5
307 Máy khoan 2H125 Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 2,4
308 Máy hàn điện 23 KW Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 30,22
309 Pa lăng tay Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 17,61
310 Máy khoan cầm tay 0,5kW Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 5,95
311 Vôn mét Chi tiết tại Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật) Ca 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->