Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Hạ Lang |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng cho cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151066 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:54:00 đến ngày 2020-12-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 2 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 3 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 5 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 6 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 310 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 7 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 310 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 8 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 310 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 9 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 10 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 11 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 12 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 13 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 14 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 15 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 16 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 17 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 124 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 18 | Sách in "Quy tắc ứng xử và nghệ thuật giao tiếp nơi công sở" - NXB Lao động | Chương V E-HSMT | Bộ | 124 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 19 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 20 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 124 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 21 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 22 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 23 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 24 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 25 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Tập huấn kỹ năng giao tiếp, văn hoá ứng xử |
| 26 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 27 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 28 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 29 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 30 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 31 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 305 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 32 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 305 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 33 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 305 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 34 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 35 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 36 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 37 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 38 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 39 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 40 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 41 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 42 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 82 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 43 | Sách in "Luật Phòng chống tham nhũng, trách nhiệm của người đứng đầu, cơ quan, cấp uỷ trong đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí, bảo vệ người phát hiện, tố giác, đấu tranh chống tham nhũng, tiêu cực" - NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 82 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 44 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 45 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 82 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 46 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 47 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 48 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 49 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 50 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Tập huấn phòng, chống tham nhũng và thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí |
| 51 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 52 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 53 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 54 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 55 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 56 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 300 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 57 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 300 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 58 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 300 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 59 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 60 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 61 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 62 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 63 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 64 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 65 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 66 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 67 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 54 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 68 | Chi tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 54 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 69 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 70 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 54 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 71 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 72 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 73 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 74 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 75 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư – lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| 76 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH14 |
| 77 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH15 |
| 78 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH16 |
| 79 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH17 |
| 80 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH18 |
| 81 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 310 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH19 |
| 82 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 310 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH20 |
| 83 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 310 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH21 |
| 84 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH22 |
| 85 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH23 |
| 86 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH24 |
| 87 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH25 |
| 88 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH26 |
| 89 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH27 |
| 90 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH28 |
| 91 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH29 |
| 92 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 82 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH30 |
| 93 | Sách in "Luật Cán bộ, công chức - Luật Viên chức và các văn bản hướng dẫn thi hành mới nhất" - NXB Lao động | Chương V E-HSMT | Bộ | 82 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH31 |
| 94 | Sách in "Bộ Luật Lao động & Chính sách tăng lương, điều chỉnh tiền lương" - NXB Lao động | Chương V E-HSMT | Bộ | 82 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH31 |
| 95 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH32 |
| 96 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 82 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH33 |
| 97 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH34 |
| 98 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH35 |
| 99 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH36 |
| 100 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH37 |
| 101 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 4: Tập huấn luật cán bộ – công chức – viên chức số 52/2019/QH14 và Luật Lao động số 45/2019/QH38 |
| 102 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 103 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 104 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 105 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 106 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 107 | Viết giáo trình | Chương V E-HSMT | Trang | 320 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 108 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Chương V E-HSMT | Trang | 320 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 109 | Chi thẩm định, nhận xét | Chương V E-HSMT | Trang | 320 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 110 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 111 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 112 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 113 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 114 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 115 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 116 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 117 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 118 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 108 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 119 | Chi tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 108 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 120 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 121 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 108 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 122 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 123 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 124 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 125 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Chương V E-HSMT | Người | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
| 126 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 5: Bồi dưỡng công tác cải cách hành chính |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi