Gói thầu: ĐTPT2020-11 Cung cấp, lắp đặt, kiểm định hệ thống quan trắc nước tuần hoàn dây chuyền 1 và dây chuyền 2 – Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | ĐTPT2020-11 Cung cấp, lắp đặt, kiểm định hệ thống quan trắc nước tuần hoàn dây chuyền 1 và dây chuyền 2 – Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065367 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:51:00 đến ngày 2020-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,176,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phần dịch vụ cung cấp, lắp đặt, kiểm định | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 0 | |
| 2 | PX Vận hành Điện kiểm nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 3 | Lắp đặt tủ truyền thông 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 4 | Đào đất làm móng trụ tủ truyền thông 1 | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 1 | |
| 5 | Ghép cốt pha móng trụ tủ truyền thông 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Tấn | 0,5 | |
| 6 | Lắp đặt tủ truyền thông 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 7 | Lắp đặt bộ thu thập và xử lý dữ liệu. | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện cho hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 9 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 10 | Lắp đặt UPS | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 11 | Đấu nối các thiết bị trong nội tủ truyền thông 1. | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 1 | |
| 12 | Cắt bê tông làm rãnh đặt cáp lực và cáp quang tủ truyền thông 1. | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 3,5 | |
| 13 | Đào đất làm rãnh đặt cáp lực cho tủ truyền thông 1. | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 10 | |
| 14 | Kéo dải cáp lực cấp nguồn cho tủ truyền thông 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 60 | |
| 15 | Kéo dải cáp quang cho tủ truyền thông 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1.000 | |
| 16 | Đấu nối hoàn thiện hệ thống cáp quang và cáp lực cho tủ truyền thông 1 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 17 | Đổ bê tông, lấp đất hoàn thổ hệ thống rãnh đặt cáp. | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 3,5 | |
| 18 | Lắp đặt tủ truyền thông 2 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 19 | Gia công giá đỡ tủ truyền thông 2 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 20 | Lắp đặt tủ truyền thông 2 | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 1 | |
| 21 | Lắp đặt bộ thu thập và xử lý dữ liệu. | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 22 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện cho hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 23 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 24 | Lắp đặt UPS | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 25 | Đấu nối các thiết bị trong nội tủ truyền thông 2. | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 1 | |
| 26 | Cắt bê tông làm rãnh đặt cáp lực và cáp quang tủ truyền thông 2. | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 2,5 | |
| 27 | Kéo dải cáp lực cấp nguồn cho tủ truyền thông 2 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 20 | |
| 28 | Kéo dải cáp quang cho tủ truyền thông 2 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2.500 | |
| 29 | Đấu nối hoàn thiện hệ thống cáp quang và cáp lực cho tủ truyền thông 2 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 30 | Đổ bê tông, lấp đất hoàn thổ hệ thống rãnh đặt cáp. | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 31 | Đổ bê tông, lấp đất hoàn thổ hệ thống rãnh đặt cáp. | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 2,5 | |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ đầu vào | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 33 | Đào đất phục vụ xây dựng hố ga để lắp đặt thiết bị đo lưu lượng và móng làm bệ đặt thiết bị cho tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V | M3 | 40 | |
| 34 | Đổ bê tông cho hố ga (02 hố). | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 20 | |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước tuần hoàn | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt thiết bị bơm nước đọng | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 2 | |
| 37 | Gia công nắp đậy hố ga. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 38 | Lăp đặt sensor đo nhiệt độ. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 39 | Lắp đặt thiết bị đầu xả hệ thống tuần hoàn DC1 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 40 | Làm nền móng cột đặt nhà shelter | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 10 | |
| 41 | Lắp đặt nhà shelter | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 1 | |
| 42 | Lắp đặt tủ truyền thông cửa xả DC1 | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 1 | |
| 43 | Lắp đặt thiết bị thu thập và truyền dữ liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 44 | Lắp đặt UPS | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 45 | Tháo giỡ, di chuyển, lắp đặt tủ truyền thông hệ thống cũ vào nhà Shelter | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 1 | |
| 46 | Lắp đặt điều hoà | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 47 | Lắp đặt thiết bị chống sét | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 48 | Lắp đặt camera giám sát hệ thống và thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 49 | Lắp đặt bộ đầu ghi | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 50 | Lắp đặt thiết bị đo PH, đo clo | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị bơm và lưu mẫu tự động | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 52 | Đăng ký thuê bao dịch vụ Internet cáp quang (Fiber 50) có IP tĩnh của VNPT thời gian 1 năm cấp cho khu vực cửa xả DC1 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 53 | Đăng ký thuê bao cung cấp điện với điện lực Chí Linh cấp cho khu vực cửa xả DC1 (bao gồm cả dấu nối dây và đồng hồ) | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 54 | Kiểm tra, đấu nối, hiệu chỉnh thiết bị đo nhiệt độ cửa xả | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 55 | Kiểm tra, đấu nối, hiệu chỉnh thiết bị mức bằng siêu âm cửa xả | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 56 | Kiểm tra, đấu nối, hiệu chỉnh thiết bị đo lưu tốc bằng siêu âm cửa xả | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 57 | PX Vận hành 2 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 58 | Lắp đặt thiết bị đầu hút hệ thống tuần hoàn DC2 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 59 | Đào đất phục vụ xây dựng hố ga để lắp đặt thiết bị đo lưu lượng và móng làm bệ đặt thiết bị cho tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V | 100m3 | 0,31 | |
| 60 | Đổ bê tông cho hố ga, bệ tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 12 | |
| 61 | Lắp sensor đo nhiệt độ nước đầu vào hoàn dây chuyền 2 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 62 | Kéo dải cáp nguồn từ trạm tuần hoàn đến tủ thiết bị đo lưu lượng DC2 | Dẫn chiếu đến chương V | 10m | 7 | |
| 63 | Kéo cáp tín hiệu và cáp nguồn từ thiết bị đo nhiệt độ đến tủ thiết bị đo lưu lượng | Dẫn chiếu đến chương V | 10m | 10 | |
| 64 | Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước tuần hoàn | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 65 | Lắp đặt UPS | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 66 | Lắp đặt thiết bị bơm nước đọng | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 67 | Lắp đặt thiết bị thu thập và truyền dữ liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 68 | Lắp đặt các chuyển đổi quang điện cho hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 2 | |
| 69 | Kéo dải cáp quang trong hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | km | 2 | |
| 70 | Lắp đặt tủ truyền thông cửa hút DC2 | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 1 | |
| 71 | Gia công nắp đậy hố ga. | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 72 | Lắp đặt thiết bị đầu xả hệ thống tuần hoàn DC2 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 73 | Làm nền móng đặt nhà shelter | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 5,5 | |
| 74 | Lắp đặt nhà shelter | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 1 | |
| 75 | Lắp đặt tủ truyền thông cửa xả DC2 | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 1 | |
| 76 | Lắp đặt thiết bị thu thập và truyền dữ liệu | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 77 | Lắp đặt UPS | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 78 | Tháo giỡ, di chuyển, lắp đặt tủ truyền thông hệ thống cũ vào nhà Shelter | Dẫn chiếu đến chương V | Tủ | 1 | |
| 79 | Lắp đặt điều hoà | Dẫn chiếu đến chương V | Máy | 1 | |
| 80 | Lắp đặt thiết bị chống sét | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 81 | Lắp đặt camera giám sát hệ thống và thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 82 | Lắp đặt bộ đầu ghi | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 83 | Lắp đặt thiết bị đo PH, đo clo | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 84 | Lắp đặt thiết bị bơm và lưu mẫu tự động | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 85 | Kiểm tra, đấu nối, hiệu chỉnh thiết bị đo nhiệt độ cửa xả | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 86 | Kiểm tra, đấu nối, hiệu chỉnh thiết bị mức bằng siêu âm cửa xả | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 87 | Kiểm tra, đấu nối, hiệu chỉnh thiết bị đo lưu tốc bằng siêu âm cửa xả | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 88 | Đăng ký thuê bao dịch vụ Internet cáp quang (Fiber 50) có IP tĩnh của VNPT thời gian 1 năm cấp cho khu vực cửa xả DC2 | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 89 | Đăng ký thuê bao cung cấp điện với điện lực Chí Linh cấp cho khu vực cửa xả DC2 (bao gồm cả dấu nối dây và đồng hồ) | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 90 | Thí nghiệm, kiểm định, chạy thử thiết bị, đào tạo | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 91 | Đăng ký thuê bao dịch vụ Internet cáp quang (Fiber 50) có IP tĩnh của VNPT thời gian 1 năm cấp cho khu vực trạm 220KV | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 92 | Lắp đặt HUB cho các bộ chuyển đổi quang điện và máy tính tại trạm 220KV | Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 1 | |
| 93 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 94 | Kiểm định hệ thống quan trắc nước tuần hoàn DC1, DC2 ( Bao gồm : Dây chuyền 1: nhiệt độ đầu vào (01 thiết bị), lưu lượng đầu vào (02 thiết bị), nhiệt độ đầu ra (01 thiết bị), lưu lượng đầu ra (02 thiết bị: mức và lưu tốc), PH và Clo dư (01 hợp bộ đo PH và Clo), đo độ rung (01 thiết bị). Dây chuyền 2: nhiệt độ đầu vào (01 thiết bị), lưu lượng đầu vào (02 thiết bị), nhiệt độ đầu ra (01 thiết bị), lưu lượng đầu ra (02 thiết bị: mức và lưu tốc), PH và Clo dư (01 hợp bộ đo PH và Clo)) | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 1 | |
| 95 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành,sửa chữa, bảo dưỡng | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 1 | |
| 96 | Đăng ký truyền nhận tín hiệu, đưa thiết bị vào vận hành | Dẫn chiếu đến chương V | Hệ thống | 0 | |
| 97 | Kiểm tra R.A hệ thống quan trắc nước tuần hoàn DC1, DC2 | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 1 | |
| 98 | Đăng ký các thủ tục truyền, nhận dữ liệu hệ thống quan trắc nước tuần hoàn DC1, DC2 với Sở tài nguyên môi trường tỉnh Hải Dương | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 1 | |
| 99 | Tổng hợp máy thi công | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0 | |
| 100 | Cẩu 10T | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2 | |
| 101 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 44,52 | |
| 102 | Máy mài 220v-1000W | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0,6 | |
| 103 | Máy hàn 23kW | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 7,65 | |
| 104 | Máy khoan bêtông cầm tay = 1,5kW | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 5,34 | |
| 105 | Máy tính xách tay | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 10,1 | |
| 106 | Máy mài 2,7 Kw | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0,78 | |
| 107 | Máy cắt uốn 5 Kw | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 0,94 | |
| 108 | Máy đầm dùi 1,5KW | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 2,28 | |
| 109 | Máy đào 0,8m3 | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 40,12 | |
| 110 | Đầm cóc | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 6,2 | |
| 111 | Máy cắt bê tông 7,5Kw | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 4,56 | |
| 112 | Máy đầm bàn 1kw | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 6,2 | |
| 113 | Máy khoan 1200w | Dẫn chiếu đến chương V | ca | 4,6 | |
| 114 | Xe nâng và vận chuyển thiết bị. | Dẫn chiếu đến chương V | Ca | 1 | |
| 115 | Tổng hợp vật tư | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 0 | |
| 116 | Áp tô mát 2P, 15A, XS30CS SW-E005-6/2 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 117 | Áp tô mát 3 pha 30 A | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 118 | Bàn làm việc Hoà phát | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 119 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến chương V | Cuộn | 4 | |
| 120 | Bộ phối quang ODF | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 121 | Bu lông M18 x 100 | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 6 | |
| 122 | Cáp điện 4x1.5mm2 PVC | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 200 | |
| 123 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x2.5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 230 | |
| 124 | Cáp điện Cu/XLPE-Sc/PVC 4x6mm2 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 80 | |
| 125 | Chổi sơn trung (5-10cm) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 126 | Công tắc tơ (Kèm rơ le nhiệt) PAK-20J (11kw/22A-440V) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 127 | Đầu cốt càng cua 2,5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 60 | |
| 128 | Đầu cốt kim 1.5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 150 | |
| 129 | Dây điện đơn mềm 1x1.5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 23 | |
| 130 | Dây nhảy quang SC/PC - SC/PC, Sm | Dẫn chiếu đến chương V | Sợi | 6 | |
| 131 | Dây thép mạ kẽm 2mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2,15 | |
| 132 | Ghế Hoà Phát | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 133 | Ghen đánh các chữ cái | Dẫn chiếu đến chương V | Cuộn | 4 | |
| 134 | Khóa chuyển mạch điều khiển từ xa-tại chỗ SUNGHO PR25S-3, contact 5A-220VAC | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 135 | Khóa điều khiển Phi CA10AUY747 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 136 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 265 | |
| 137 | Nút ấn điều khiển tại chỗ mô tơ | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 138 | Ống nhựa C2 phi 34 x4000 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 160 | |
| 139 | Ống nhựa PVC phi 100mm 4m/ống (G02-03-001) | Dẫn chiếu đến chương V | Ống | 5 | |
| 140 | Que hàn thép phi 3,2mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 2,45 | |
| 141 | Que hàn vẩy bạc (kg) TBCN | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 1 | |
| 142 | Sơn chống rỉ AKD | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 12 | |
| 143 | Sơn vàng AKD - 77 | Dẫn chiếu đến chương V | Lít | 12 | |
| 144 | Terminal Block (Hàng kẹp đấu dây) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 10 | |
| 145 | Thép tấm 4mm | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 10 | |
| 146 | Thép tấm đen D= 3ly | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 680 | |
| 147 | Thép tròn CT3 phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 587,52 | |
| 148 | Thép tròn CT3 phi12 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 400 | |
| 149 | Thép V 50 x 50 x 5 | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 5 | |
| 150 | Thép xoắn (thép vằn) phi 22 | Dẫn chiếu đến chương V | Kg | 25 | |
| 151 | Vải lau trắng | Dẫn chiếu đến chương V | Mét | 16,3 | |
| 152 | Vữa bê tông M300 | Dẫn chiếu đến chương V | m3 | 58,19 | |
| 153 | Tổng hợp thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 0 | |
| 154 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Dẫn chiếu đến chương V | Bình | 2 | |
| 155 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | Dẫn chiếu đến chương V | Bình | 2 | |
| 156 | Bộ chia tín hiệu 4-20mA (Mã: Z170REG-1) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 6 | |
| 157 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang điện mạng Ethernet nhiên liệu trạm C- SP373G 10/100 Base - TX /TF | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 6 | |
| 158 | Bộ đầu ghi IP 8 kênh gồm đầu ghi, ổ cứng 2TB, màn hình, chuột, bàn phím (Mã: DS-7608NI) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 159 | Bộ điều khiển dùng cho cảm biến đo pH, TSS, COD, Amonia (Mã: CM444) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 160 | Bộ lưu điện 5kVA (chuyển đổi kép, vào 160V - 275V/ ra 230VAC, méo | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 161 | Bộ lưu điện dùng cho máy tính APC-500w | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 3 | |
| 162 | Bộ tiếp điểm đóng cắt bằng phao (ST70-AB) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 4 | |
| 163 | Bơm chìm KTZ 43.7 (84m3/h, cột áp 19m, công suất 3.7KW, 3 pha | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 164 | Bơm nước đọng trọn bộ+động cơ | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | |
| 165 | Cảm biến đo Clo (Mã: CCS51D) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 166 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu siêu âm kẹp ngoài (Mã: DFM 6.1) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 167 | Cảm biến đo nhiệt độ (Mã: TR10) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 168 | Cảm biến đo nhiệt độ và pH (Mã: CPS11D) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 169 | Camera IP quét ngoài trời (Mã: DS-2DE4425IWDE) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 4 | |
| 170 | Cáp quang 8 lõi, bọc PVC, lớp giáp bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V | m | 5.500 | |
| 171 | Cổng chia mạng (Switch) 24 cổng | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 1 | |
| 172 | Hộp đấu dây 800x600x250 (mm) cửa có khóa và gioăng chống bụi và nước | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 5 | |
| 173 | Máy điều hòa 9000btu/h - 2 chiều | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 174 | Nguồn cấp 6,5 A; 24 VDC; PN:PAA150F24 | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 5 | |
| 175 | Phần mềm thu thập, quản lý dữ liệu cho hệ thống quan trắc nước tuần hoàn | Dẫn chiếu đến chương V | Gói | 1 | Giá dự toán gói thầu mục này thuế GTGT=0% (Nhà thầu chào phải phân biệt hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT hoặc không chịu thuế GTGT của mục này và được thể hiện trên văn bản đính kèm tại E-HSDT) |
| 176 | Thiết bị lấy mẫu tự động có cổng truyền thông RS485 (Mã: CFS48) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | |
| 177 | Thiết bị nhận, truyền và quản lý dữ liệu Datalogger (Mã: FDL) | Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 5 | |
| 178 | Thùng bằng thép (thùng container-kích thước 6000x2500x2200) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 | |
| 179 | Tủ đấu nối trung gian 500x500x200 (Cao x Rộng x Sâu - mm) | Dẫn chiếu đến chương V | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi