Gói thầu: Dịch vụ thoát nước đô thị tại 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An; huyện An Dương; một số xã huyện Vĩnh Bảo và huyện An Lão; thị trấn Minh Đức - huyện Thủy Nguyên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thoát nước đô thị tại 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An; huyện An Dương; một số xã huyện Vĩnh Bảo và huyện An Lão; thị trấn Minh Đức - huyện Thủy Nguyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217814 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 08:17:00 đến ngày 2020-12-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,462,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vận hành cống 3 cánh phai | Theo dõi mực nước phía trong và ngoài cống hàng ngày, Vận hành các pa lăng để nâng hạ các cánh phai khi thủy triều lên, xuống để điều tiết mực nước trong mương, Bảo trì, bảo vệ khu vực cống, cánh phai, và các thiết bị của cống ngăn triều | cống/lần | 1.095 | Vận hành cống 3 cánh phai (3 cống thực hiện trong 365 ngày) |
| 2 | Vận hành cống 2 cánh phai | Theo dõi mực nước phía trong và ngoài cống hàng ngày, Vận hành các pa lăng để nâng hạ các cánh phai khi thủy triều lên, xuống để điều tiết mực nước trong mương, Bảo trì, bảo vệ khu vực cống, cánh phai, và các thiết bị của cống ngăn triều | cống/lần | 3.650 | Vận hành cống 2 cánh phai (10 cống thực hiện trong 365 ngày) |
| 3 | Vận hành cống 1 cánh phai | Theo dõi mực nước phía trong và ngoài cống hàng ngày, Vận hành các pa lăng để nâng hạ các cánh phai khi thủy triều lên, xuống để điều tiết mực nước trong mương, Bảo trì, bảo vệ khu vực cống, cánh phai, và các thiết bị của cống ngăn triều | cống/lần | 1.825 | Vận hành cống 1 cánh phai (5 cống thực hiện trong 365 ngày) |
| 4 | Mùa khô | Chuẩn bị điều kiện làm việc.,Kiểm tra toàn bộ máy móc thiết bị ngoài thực tế tại trạm bơm,Vận hành trạm bơm khi có lệnh và theo qui trình công nghệ, Bảo dưỡng hằng ngày các thiết bị máy móc, Vớt bèo rác trong hầm hút ,Vận hành máy bơm theo quy định. Đặc biệt phục vụ công tác chống ngập lụt mùa mưa bão,Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà trạm bơm, buồng bơm, máy phát điện dự phòng,Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên,Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | người/trạm/lần | 3.120 | Mùa khô (20 người vận hành 6 trạm làm 156 ngày) |
| 5 | Mùa mưa | Chuẩn bị điều kiện làm việc.,Kiểm tra toàn bộ máy móc thiết bị ngoài thực tế tại trạm bơm,Vận hành trạm bơm khi có lệnh và theo qui trình công nghệ, Bảo dưỡng hằng ngày các thiết bị máy móc, Vớt bèo rác trong hầm hút ,Vận hành máy bơm theo quy định. Đặc biệt phục vụ công tác chống ngập lụt mùa mưa bão,Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà trạm bơm, buồng bơm, máy phát điện dự phòng,Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên,Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | người/trạm/lần | 5.068 | Mùa mưa (28 người vận hành 6 trạm làm 181 ngày) |
| 6 | Trạm bơm Đổng Quốc Bình | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Đổng Quốc Bình (thực hiện trong 365 ngày) |
| 7 | Trạm bơm An Biên | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm An Biên (thực hiện trong 365 ngày) |
| 8 | Trạm bơm Hồ Sen | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Hồ Sen (thực hiện trong 365 ngày) |
| 9 | Trạm bơm Hồ Tiên Nga | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Hồ Tiên Nga (thực hiện trong 365 ngày) |
| 10 | Trạm bơm Lê Hồng Phong 1 | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Lê Hồng Phong 1 (thực hiện trong 365 ngày) |
| 11 | Trạm bơm Lê Hồng Phong 2 | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Lê Hồng Phong 2 (thực hiện trong 365 ngày) |
| 12 | Trạm bơm PS1 Đông Bắc | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm PS1 Đông Bắc (thực hiện trong 365 ngày) |
| 13 | Trạm bơm PS2 Đông Bắc | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm PS2 Đông Bắc (thực hiện trong 365 ngày) |
| 14 | Trạm bơm PS3 Đông Bắc | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm PS3 Đông Bắc (thực hiện trong 365 ngày) |
| 15 | Trạm bơm PS4 Đông Bắc | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm PS4 Đông Bắc (thực hiện trong 365 ngày) |
| 16 | Trạm bơm PS1 Tây Nam | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm PS1 Tây Nam (thực hiện trong 365 ngày) |
| 17 | Trạm bơm PS2 Tây Nam | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm PS2 Tây Nam (thực hiện trong 365 ngày) |
| 18 | Trạm bơm PS3 Tây Nam | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm PS3 Tây Nam (thực hiện trong 365 ngày) |
| 19 | Trạm bơm Cát Bi | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Cát Bi (thực hiện trong 365 ngày) |
| 20 | Trạm bơm Lê Hồng Phong 3 | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Lê Hồng Phong 3 (thực hiện trong 365 ngày) |
| 21 | Trạm bơm Lê Hồng Phong 3A | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Lê Hồng Phong 3A (thực hiện trong 365 ngày) |
| 22 | Trạm bơm khu đô thị PG - An Đồng | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm khu đô thị PG - An Đồng (thực hiện trong 365 ngày) |
| 23 | Trạm bơm Cống Luồn Lán Bè | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Cống Luồn Lán Bè (thực hiện trong 365 ngày) |
| 24 | Trạm bơm số 1 Minh Đức | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm số 1 Minh Đức (thực hiện trong 365 ngày) |
| 25 | Trạm bơm số 2 Minh Đức | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm số 2 Minh Đức (thực hiện trong 365 ngày) |
| 26 | Trạm bơm số 3 Minh Đức | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm số 3 Minh Đức (thực hiện trong 365 ngày) |
| 27 | Trạm bơm Chợ Hàng | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Chợ Hàng (thực hiện trong 365 ngày) |
| 28 | Trạm bơm An Đà | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm An Đà (thực hiện trong 365 ngày) |
| 29 | Trạm bơm Lạch Tray | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Lạch Tray (thực hiện trong 365 ngày) |
| 30 | Trạm bơm Kiều Sơn | Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Quản lý toàn bộ tài sản của trạm bơm gồm: Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên, Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | Trạm/lần/ngày | 365 | Trạm bơm Kiều Sơn (thực hiện trong 365 ngày) |
| 31 | Hồ Sen | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 624 | Hồ Sen (2ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 32 | Hồ An Biên | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 6.864 | Hồ An Biên (22ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 33 | Hồ Thượng Lý | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 624 | Hồ Thượng Lý (2ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 34 | Hồ Lâm Tường Dư hàng | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 2.976,48 | Hồ Lâm Tường Dư hàng (9,54ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 35 | Hồ Tiên Nga | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 998,4 | Hồ Tiên Nga (3,2ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 36 | Hồ Cát Bi | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 1.872 | Hồ Cát Bi (6ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 37 | Hồ Quần Ngựa | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 998,4 | Hồ Quần Ngựa (3,2ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 38 | Hồ Phương Lưu | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 7.488 | Hồ Phương Lưu (24ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 39 | Hồ Trại Chuối | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 312 | Hồ Trại Chuối (1ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 40 | Hồ Phà Rừng | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 124,8 | Hồ Phà Rừng (0,4ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 41 | Hồ Đầm huyện | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | ha/năm | 499,2 | Hồ Đầm huyện (1,6ha thực hiện làm 312 ngày) |
| 42 | Bảo vệ Hồ xử lý Minh Đức | Dùng thuyền vớt rác, phế thải và rau bèo, rác trôi nổi trên mặt nước hồ đưa vào bờ. Xúc rau bèo lên phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay) chuyển đến địa điểm tập kết, | công/ngày | 1.460 | Bảo vệ Hồ xử lý Minh Đức (4 người làm 365 ngày) |
| 43 | Mương làm 16 lần/tháng | Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, đi tua dọc hai bên bờ mương bờ mương để phát hiện phế thải,Nhặt hết rác, các loại phế thải trên bờ mái của mương thuộc hành lanh quản lý vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến,Nhặt gom rác, phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương,Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc phế thải lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến, Vận chuyển phế thải về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình bình quân 150m, Xúc rác, phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết, Vệ sinh thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết dụng cụ, phương tiện về nơi quy định, Quản lý bảo vệ mốc chỉ giới mương thoát nước | km/năm | 1.440 | Mương làm 16 lần/tháng (7,5km làm làm 192 ngày) |
| 44 | Mương làm 8 lần/tháng | Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, đi tua dọc hai bên bờ mương bờ mương để phát hiện phế thải,Nhặt hết rác, các loại phế thải trên bờ mái của mương thuộc hành lanh quản lý vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến,Nhặt gom rác, phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương,Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc phế thải lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến, Vận chuyển phế thải về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình bình quân 150m, Xúc rác, phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết, Vệ sinh thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết dụng cụ, phương tiện về nơi quy định, Quản lý bảo vệ mốc chỉ giới mương thoát nước | km/năm | 610,848 | Mương làm 8 lần/tháng (6,36km làm làm 96 ngày) |
| 45 | Mương làm 4 lần/tháng | Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, đi tua dọc hai bên bờ mương bờ mương để phát hiện phế thải,Nhặt hết rác, các loại phế thải trên bờ mái của mương thuộc hành lanh quản lý vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến,Nhặt gom rác, phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương,Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc phế thải lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến, Vận chuyển phế thải về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình bình quân 150m, Xúc rác, phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết, Vệ sinh thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết dụng cụ, phương tiện về nơi quy định, Quản lý bảo vệ mốc chỉ giới mương thoát nước | km/năm | 631,776 | Mương làm 4 lần/tháng (13,16km làm làm 48 ngày) |
| 46 | Mương làm 4 lần/tháng | Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, đi tua dọc hai bên bờ mương bờ mương để phát hiện phế thải,Nhặt hết rác, các loại phế thải trên bờ mái của mương thuộc hành lanh quản lý vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến,Nhặt gom rác, phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương,Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc phế thải lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến, Vận chuyển phế thải về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình bình quân 150m, Xúc rác, phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết, Vệ sinh thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết dụng cụ, phương tiện về nơi quy định, Quản lý bảo vệ mốc chỉ giới mương thoát nước | km/năm | 810,24 | Mương làm 4 lần/tháng (16,88km làm làm 48 ngày) |
| 47 | Mương làm 20 lần/năm | Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, đi tua dọc hai bên bờ mương bờ mương để phát hiện phế thải,Nhặt hết rác, các loại phế thải trên bờ mái của mương thuộc hành lanh quản lý vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến,Nhặt gom rác, phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương,Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc phế thải lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến, Vận chuyển phế thải về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình bình quân 150m, Xúc rác, phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết, Vệ sinh thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết dụng cụ, phương tiện về nơi quy định, Quản lý bảo vệ mốc chỉ giới mương thoát nước | km/năm | 3.989,32 | Mương làm 20 lần/năm (199,5km làm làm 20 ngày) |
| 48 | Mương làm 12 ngày/năm | Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, đi tua dọc hai bên bờ mương bờ mương để phát hiện phế thải,Nhặt hết rác, các loại phế thải trên bờ mái của mương thuộc hành lanh quản lý vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến,Nhặt gom rác, phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương,Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc phế thải lên phương tiện trung chuyển bằng xe cải tiến, Vận chuyển phế thải về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình bình quân 150m, Xúc rác, phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết, Vệ sinh thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết dụng cụ, phương tiện về nơi quy định, Quản lý bảo vệ mốc chỉ giới mương thoát nước | km/năm | 316,872 | Mương làm 12 ngày/năm (26,41km làm làm 12 ngày) |
| 49 | Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các quận | Ứng trực nhận thông tin và giải quyết các sự cố về thoát nước, kiểm tra các tuyến cống thoát nước phát hiện các trường hợp cống bị sụt lở, sập cống, hư hỏng ga, mất tấm đan, các điểm ngập úng, tắc cống, Kê kích lại các tấn đan bị vênh. Đặt choạc tại các vị trí ga, tấm đan bị mất hoặc không an toàn. Thông tắc, xử lý các điểm cống bị tắc, các điểm bị ngập úng trên các trục đường phố và các xóm ngõ, khu tập thể, Khi trời mưa lớn mở nắp ga gang dưới đường lên để nước thoát trực tiếp xuống ga, móc rác tại các miệng ga thu hàm ếch để nước trên đường thoát hết xuống ga, Kiểm tra trong lòng cống theo định kì và phát hiện các điểm bị lún sụt đường để xử lý, Khảo sát hiện trường, nhận bàn giao các công trình thoát nước đưa vào quản lý, Kiểm tra công tác thu dọn rác miệng ga hàm ếch của các đơn vị sản xuất, Thông tắc, xử lý các điểm cống bị tắc, các điểm bị ngập úng trên các trục đường phố và các xóm ngõ, khu tập thể | km/năm | 26.118,4 | Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các quận (653km làm 40 lần/năm) |
| 50 | Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các huyện | Ứng trực nhận thông tin và giải quyết các sự cố về thoát nước, kiểm tra các tuyến cống thoát nước phát hiện các trường hợp cống bị sụt lở, sập cống, hư hỏng ga, mất tấm đan, các điểm ngập úng, tắc cống, Kê kích lại các tấn đan bị vênh. Đặt choạc tại các vị trí ga, tấm đan bị mất hoặc không an toàn. Thông tắc, xử lý các điểm cống bị tắc, các điểm bị ngập úng trên các trục đường phố và các xóm ngõ, khu tập thể, Khi trời mưa lớn mở nắp ga gang dưới đường lên để nước thoát trực tiếp xuống ga, móc rác tại các miệng ga thu hàm ếch để nước trên đường thoát hết xuống ga, Kiểm tra trong lòng cống theo định kì và phát hiện các điểm bị lún sụt đường để xử lý, Khảo sát hiện trường, nhận bàn giao các công trình thoát nước đưa vào quản lý, Kiểm tra công tác thu dọn rác miệng ga hàm ếch của các đơn vị sản xuất, Thông tắc, xử lý các điểm cống bị tắc, các điểm bị ngập úng trên các trục đường phố và các xóm ngõ, khu tập thể | km/năm | 2.897,748 | Quản lý mạng lưới thoát nước trên địa bàn các huyện( 241,5km làm 12 lần/năm) |
| 51 | Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước quận | Chuẩn bị dụng cụ, biển báo và các phương tiện cần thiết khác. Chuyển đến địa điểm thi công, Đặt biển báo đảm bảo an toàn giao thông. Mở nắp ga cho khí độc bay đi, Vét sạch bùn, rác và các phế thải khác đổ vào thùng chứa, Đổ bùn, rác chất thải lên phương tiện vận chuyển, Đậy nắp ga, vệ sinh thu dọn nơi thi công. Di chuyển đến các ga cống tiếp theo. | ga/năm | 486.000 | Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước quận (12.150 ga làm 40 lần/năm) |
| 52 | Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước huyện | Chuẩn bị dụng cụ, biển báo và các phương tiện cần thiết khác. Chuyển đến địa điểm thi công, Đặt biển báo đảm bảo an toàn giao thông. Mở nắp ga cho khí độc bay đi, Vét sạch bùn, rác và các phế thải khác đổ vào thùng chứa, Đổ bùn, rác chất thải lên phương tiện vận chuyển, Đậy nắp ga, vệ sinh thu dọn nơi thi công. Di chuyển đến các ga cống tiếp theo. | ga/năm | 93.240 | Quản lý dọn bùn, rác các miệng ga thu nước huyện (2.590 ga làm 36 lần/năm) |
| 53 | Công tác kiểm tra quy tắc hệ thống thoát nước | Kiểm tra trên địa bàn được phân công phát hiện các trường hợp trái phép, không đảm bảo kĩ thuật thoát nước như:"Đục phá, đấu nối trái phép vào đường cống thoát nước. Xây dựng công trình đè lên hoặc lấn chiếm hành lang bảo vệ cống thoát nước, cống ngăn triều, trạm bơm,Phát hiên các hành vi vi phạm hành lang quản lý hồ, mương như xây nhà tạm, khu vệ sinh, đào đất, thả rau, đổ phế thải, xả nước thải trực tiếp vào mương, hồ, Các hành vi trộm cắp nắp ga gang, ghi chắn rác, lan can hồ,Lập biên bản các trường hợp vi phạm, đề nghị chính quyền địa phương và cơ quan chức năng như thanh tra chuyên ngành, công an, cảnh sát môi trường… xử lý.Phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương và thanh tra trong việc giải tỏa các điểm nhỏ lẻ bị lấn chiếm, các điểm đổ phế thải; phát hiện và khôi phục lại vị trí mốc giới bị mất, bị lấn chiếm. Thực hiện các công tác giải tỏa phát sinh.Giám sát việc thi công công trình ngầm và biện pháp dẫn dòng của các đơn vị khác để không ảnh hưởng đến HTTN,Ghi chép nhật trình để lưu làm hồ sơ và báo cáo | km/năm | 278.928 | Công tác kiểm tra quy tắc hệ thống thoát nước (894km làm 312 ngày/năm) |
| 54 | Vận hành trạm xử lý bùn Tràng Cát | Công tác bảo vệ bãi thải: -Bảo vệ khu vực bãi thải tràng Cát, bố trí trực 3 ca/ngày để tuần tra, bảo vệ toàn bộ nhà xưởng máy móc, vật tư, phương tiện, thiết bị của Công ty trong phạm vi mặt bằng 11ha,Công tác trực bàn cân, bãi thải :Điều hành xe ra vào bãi thải, lên bàn cân,Cân khối lượng bùn phốt có trong xe trước khi xe về bãi đổ,Lập chứng từ, sổ sách theo dõi khối lượng bùn phốt phục vụ việc thanh toán, cấp phát dầu.Công tác bảo dưỡng, sủa chữa: Bảo trì, bảo dưỡng cân hàng tháng, hàng năm.Công tác vệ sinh công nghiệp:Duy trì vệ sinh, .Nhổ cỏ, dọn rác và làm vệ sinh khu vực bãi thải | Công/năm | 2.920 | Vận hành trạm xử lý bùn Tràng Cát (8 người làm 365 ngày) |
| 55 | Vận hành van, phai ngăn triều | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, Mở nắp ga chờ khí độc bay đi, Nhặt gom rác, phế thải trong ga, vận hành đóng mở cánh phai (vít me) theo quy định, Bảo dưỡng tra mỡ trục vít me định kỳ,Kiểm tra thường xuyên, phát hiện hư hỏng của hố ga và các bộ phận vít me, cánh phai để có phương án sửa chữa | Cái/năm | 47.112 | Vận hành van, phai ngăn triều (151 cái làm 312 ngày) |
| 56 | Quản lý các tuyến đường mương thoát nước, hồ điều hòa | Tuần tra kiểm tra thường xuyên, Kiểm tra định kỳ năm, Kiểm tra khẩn cấp., Phát cây, cắt cỏ.,Khơi rãnh khi trời mưa.Nắn sửa cọc tiêu, biển báo, giải phân làn.Vệ sinh mặt đường. | km/năm | 6.971,5 | Quản lý các tuyến đường mương thoát nước, hồ điều hòa (19,1km làm 312 ngày) |
| 57 | Rửa kè | Công tác rửa kè, Chuẩn bị thuyền, máy bơm. Hạ mực nước hồ đến mức nước tối thiểu để lộ kè dọc mương, hồ,Phun rửa kè mương, hồ loại bỏ đất cát, phù sa, rong rêu bám trên thành kè, Thu dọn dụng cụ, thuyền, máy bơm, | cột/lần/năm | 529.447,8 | Rửa kè (44.121m2 làm 12 lần/năm) |
| 58 | Theo dõi cột thủy trí | Công tác theo dõi thủy chí: Chuẩn bị sổ sách ghi chép số liệu và đến các vị trí đo thủy chí, Kiểm tra tình trạng thước, cọ rửa thước thủy chí khi mờ do bùn rác bám vào, gia cố thước khi có hiện tượng bong thước, Đọc cao trình mực nước tại thước đo trong hồ và ngoài cống, Báo cáo kết quả thủy chí về Công ty hàng ngày sau khi kết thúc việc đọc thủy chí, Tổng hợp số liệu thủy chí của các hồ theo ngày, tháng, năm. Theo dõi đánh giá sự biến thiên mực nước trong hồ và sự chênh lệch mực nước trong và ngoài hồ | cột/năm | 3.960 | Theo dõi cột thủy trí (15 cột trong 264 ngày) |
| 59 | Quản lý hệ thống thoát nước cụm công nghiệp Vĩnh Niệm | Kiểm soát tình hình xả thải của các doanh nghiệp trong cụm công nghiệp vào hệ thống thoát nước, báo cáo công ty về các doanh nghiệp xả thải gây ô nhiễm hệ thống thoát nước để kịp thời phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền xử lý, giải quyết, Bảo vệ tài sản, hệ thống thoát nước khu vực cụm công nghiệp Vĩnh Niệm, bố trí trực 3 ca/ngày để tuần tra, bảo vệ toàn bộ khu vực trên. Vệ sinh công nghiệp : Nhổ cỏ, dọn rác và làm vệ sinh khu vực trạm xử lý nước thải. Hướng dẫn các doanh nghiệp đấu nối hệ thống thoát nước thải vào hệ thống thu gom nước thải dẫn về trạm bơm khu công nghiệp, Vận hành máy bơm hàng ngày theo quy định, Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ máy móc, thiết bị bơm. Khi có hư hỏng lớn kịp thời báo cáo cấp trên. Khơi thông và vớt rác ga dẫn nước về trạm bảo đảm thoát nước bình thường | công/năm | 2.190 | Quản lý hệ thống thoát nước cụm công nghiệp Vĩnh Niệm |
| 60 | Thanh toán tiền điện vận hành các trạm bơm | Thanh toán tiền điện vận hành các trạm bơm | kw/năm | 717.017,2084 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi