Gói thầu: Đại tu Phòng điều khiển trung tâm dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Phòng điều khiển trung tâm dây chuyền 2 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223969 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 18:15:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 935,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | TỔNG HỢP VẬT TƯ | Dẫn chiếu đến Chương V-Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Âu tiểu nam | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 2 | |
| 3 | Bản lề Inox SUS 304 | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 64,01 | |
| 4 | Bình nóng lạnh loại 30lít | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 1 | |
| 5 | Bộ đèn tuýp KT: 1200 x 600) | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 91 | |
| 6 | Bộ xi phông chậu rửa | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 4 | |
| 7 | Bóng đèn Led 35w | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 2 | |
| 8 | Cát vàng | Dẫn chiếu đến Chương V | M3 | 0,45 | |
| 9 | Chậu rửa | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 3 | |
| 10 | Chậu rửa | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 1 | |
| 11 | Chốt Inox 11x 222 (1bộ/2C) | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 1 | |
| 12 | Cửa sắt chống cháy tiêu chuẩn 120 phút hãng | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 32,98 | |
| 13 | Cút góc 90 độ PPR-110-PN20 | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 14 | |
| 14 | Dây cấp nước chậu rửa | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 13 | |
| 15 | Dây điện đôi mềm 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V | Mét | 20,2 | |
| 16 | Đèn LED 300x300x17 ánh sáng trắng | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 10 | |
| 17 | Đèn tuýp (bóng đơn) | Dẫn chiếu đến Chương V | Chiếc | 88,01 | |
| 18 | Gạch lát chống trơn KT30x30cm | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 15,52 | |
| 19 | Khóa cửa buồng cabin | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 1,01 | |
| 20 | Khóa tay gạt loại 2 đầu chìa | Dẫn chiếu đến Chương V | cái | 15 | |
| 21 | Ổ cắm đôi 220v-10 A | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 4 | |
| 22 | Ống nhựa mềm phi 20 | Dẫn chiếu đến Chương V | Mét | 20,2 | |
| 23 | Ống nhựa PPR 110-PN20 | Dẫn chiếu đến Chương V | Mét | 70,7 | |
| 24 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 0,8 | |
| 25 | Sen vòi tắm nóng lạnh | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 2 | |
| 26 | Sơn chống rỉ | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 23,01 | |
| 27 | Sơn lót cho tường | Dẫn chiếu đến Chương V | kG | 213,01 | |
| 28 | Sơn phủ cho tường | Dẫn chiếu đến Chương V | kG | 335,51 | |
| 29 | Sơn lót sắt thép | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 12,36 | |
| 30 | Sơn phủ màu đỏ cho sắt thép | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 23,01 | |
| 31 | Tấm trần thạch cao 50x50cm | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 669,67 | |
| 32 | Tay co thủy lực | Dẫn chiếu đến Chương V | cái | 15 | |
| 33 | Thảm trải sàn văn phòng dày 7mm | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 227,48 | |
| 34 | Thép dẹt 6000x30x3 | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 3,99 | |
| 35 | Ty ren thép tròn mạ kẽm phi 6 dài 1m | Dẫn chiếu đến Chương V | Cây | 352,12 | |
| 36 | Ty ren thép tròn mạ kẽm Ф4x2,7m | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 683,04 | |
| 37 | Van xả ấn chậu tiểu | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 2 | |
| 38 | Vòi chậu | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 3 | |
| 39 | Vòi gật gù | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 1 | |
| 40 | Vòi xịt xí bệt | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 3 | |
| 41 | Xí bệt | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 3 | |
| 42 | Xi măng PCB30 | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 126,25 | |
| 43 | Xi măng trắng | Dẫn chiếu đến Chương V | Kg | 2,46 | |
| 44 | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến Chương V-Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT) | Hệ thống | 0 | |
| 45 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 2 | Dẫn chiếu đến Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 46 | 1.Sửa chữa phòng vận hành C&I | Dẫn chiếu đến Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 47 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 41,91 | |
| 48 | vệ sinh bề mặt tường cũ trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 71,15 | |
| 49 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 71,15 | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino có lắp đậy 600x1200 ARM/M4018L | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 8 | |
| 51 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn inax AL-2395FC, phụ kiện kèm theo | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 1 | |
| 52 | 2.Phòng điều khiển trung tâm | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino có lắp đậy 600x1200 ARM/M 4018L | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 26 | |
| 54 | lắp đặt bóng đèn led thay cho bóng đèn xoắn compact | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 2 | |
| 55 | lắp đặt ổ cắm đôi sino | Dẫn chiếu đến Chương V | cái | 2 | |
| 56 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 64,6 | |
| 57 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 71,1 | |
| 58 | sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 71,1 | |
| 59 | Vệ sinh trần nhôm thả | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 56,76 | |
| 60 | 3.Phòng ăn giữa ca | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 61 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 35,56 | |
| 62 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 93,07 | |
| 63 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 93,07 | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi sino | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 2 | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino có lắp đậy 600x1200 ARM/M 4018L. | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 3 | |
| 66 | 4.Phòng thay đồ | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 67 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 32,66 | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino có lắp đậy 600x1200 ARM/M 4018L | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 2 | |
| 69 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 66,09 | |
| 70 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 66,09 | |
| 71 | 5.Phòng tắm, vệ sinh tầng 2 | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 72 | Đục gạch lát nền bong bục | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 15,07 | |
| 73 | Thay thế ống nước thải bằng ống nhựa chịu nhiệt ppr D110 | Dẫn chiếu đến Chương V | 100m | 0,7 | |
| 74 | Lát nền bằng gạch prime chống trơn 300x300mm | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 15,07 | |
| 75 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 54,83 | |
| 76 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 54,83 | |
| 77 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 15,07 | |
| 78 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 Rạng đông | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 6 | |
| 79 | Lắp đặt xí bệt vệ sinh Inax | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 2 | |
| 80 | Lắp đặt tiểu nam inax | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 1 | |
| 81 | Lắp đặt vòi sen tắm Inax | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 2 | |
| 82 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn inax AL-2395 FC | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 2 | |
| 83 | 6.Sửa chữa phòng vệ sinh tầng 1 | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 84 | Sửa chữa cửa inox nhà vệ sinh tầng 1 | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 1,9 | |
| 85 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 8,97 | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa tay Inax, phụ kiện kèm theo | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 1 | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt vệ sinh inax | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 1 | |
| 88 | Lắp đặt tiểu nam inax | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 1 | |
| 89 | Lắp đặt bình nước nóng Ariston 30L | Dẫn chiếu đến Chương V | Cái | 1 | |
| 90 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 2 | |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến Chương V | m | 20 | |
| 92 | 7.Hành lang | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 93 | 1.Hành lang 1 | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 94 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 55,55 | |
| 95 | vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 129,24 | |
| 96 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 189,24 | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino có lắp đậy 600x1200 ARM/M 4018L | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 8 | |
| 98 | 2.Hành lang 2 | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 99 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 61,04 | |
| 100 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 192,02 | |
| 101 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 192,02 | |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino có lắp đậy 600x1200 ARM/M4018L | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 8 | |
| 103 | 3.Hành lang 3 | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 104 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 17,02 | |
| 105 | Vệ sinh tường hành lang trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 60,95 | |
| 106 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 60,95 | |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino 600x1200 ARM/M4018 L. | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 3 | |
| 108 | 8.Phòng cấp phiếu công tác | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 109 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 22,47 | |
| 110 | Vệ sinh tường trước khi sơn. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 49,37 | |
| 111 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 49,37 | |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino 600x1200 ARM/M 4018 L | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 4 | |
| 113 | 9.Phòng nghỉ ca | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 114 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 9,72 | |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino có lắp đậy 600x1200 ARM/M 4018L | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 3 | |
| 116 | 10.Gian chờ 1 | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 117 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 6,02 | |
| 118 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 25,38 | |
| 119 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 25,38 | |
| 120 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 1 | |
| 121 | 11.Gian chờ 2 | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 122 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả 60x60cm | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 3,1 | |
| 123 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 14,78 | |
| 124 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 14,78 | |
| 125 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 | Dẫn chiếu đến Chương V | Bộ | 1 | |
| 126 | 12.Vách tường | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 127 | vệ sinh tường trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 278,64 | |
| 128 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 278,64 | |
| 129 | 13.Phòng thiết bị FCS | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 130 | Lắp đặt trần thạch cao thả KT (600x600)mm. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 253,21 | |
| 131 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 203,41 | |
| 132 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn kova | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 203,41 | |
| 133 | Thay thế thảm trải nền | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 206,8 | |
| 134 | Lắp đặt cửa 2 cánh, cửa sắt chống cháy TCVN 9383:2012, thép tấm 1mm, thép khung 1,2mm xẻ khe cài gioăng, vật liệu bên trong là Honeycomb paper, sơn tĩnh điện màu vàng nhạt. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 3,99 | |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần Sino có lắp đậy 600x1200 ARM/M4018L. | Dẫn chiếu đến Chương V | bộ | 48 | |
| 136 | 14.Cửa đi lại | Dẫn chiếu đến Chương V | HT | 1 | |
| 137 | Vệ sinh, đánh rỉ cửa đi lại | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 107,5 | |
| 138 | Sơn cửa đi lại bằng sơn đại bàng màu vàng nhạt | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 107,5 | |
| 139 | Lắp đặt cửa 1 cánh 13 bộ ra các tầng. Cửa sắt chống cháy TCVN 9383:2012, thép tấm 1mm, thép khung 1,2mm xẻ khe cài gioăng, vật liệu bên trong là Honeycomb paper, sơn tĩnh điện màu vàng nhạt. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 26,71 | |
| 140 | Trạm 220KV: Lắp đặt cửa đi 1 cánh gồm 01 bộ cửa sắt chống cháy TCVN 9383:2012, thép tấm 1mm, thép khung 1,2mm xẻ khe cài gioăng, vật liệu bên trong là Honeycomb paper, sơn tĩnh điện màu vàng nhạt. | Dẫn chiếu đến Chương V | m2 | 2,28 | |
| 141 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến Chương V-Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSDT (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT) | Hệ thống | 0 | |
| 142 | Máy khoan tay | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 0,1 | |
| 143 | Máy hàn nhiệt | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 1,22 | |
| 144 | Máy hàn điện 23 kw | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 0,4 | |
| 145 | Máy cắt gạch 1,7Kw | Dẫn chiếu đến Chương V | Ca | 0,48 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi